BÁO CÁO TUẦN 15
Tình hình dịch bệnh truyền nhiễm trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
(từ ngày 06/4/2026 đến ngày 12/4/2026)
I. TÌNH HÌNH DỊCH BỆNH TUẦN 15 NĂM 2026
- Bệnh truyền nhiễm nhóm A: Không ghi nhận ca mắc bệnh.
- Bệnh truyền nhiễm nhóm B: Tình hình các bệnh truyền nhiễm nổi bật trong tuần tại các xã (bảng phụ lục kèm theo).
+ Sởi: Số ca mắc mới/chết là 06M/0C (cộng dồn 53M/0C), tăng 03 ca so với tuần trước (03 ca); giảm 253 ca (82,7%) so với cùng kỳ năm trước (306 ca).
+ Sốt xuất huyết Dengue (SXHD): Số ca mắc mới/chết là 46M/0C (cộng dồn 357M/0C), tăng 23 ca so với tuần trước (23 ca); tăng 129 ca (56,6%) so với cùng kỳ năm trước (228 ca). Ghi nhận 04 ổ dịch SXHD (cộng dồn 18 ổ), ngang bằng so với cùng kỳ năm trước (18 ổ dịch).
+ Tay chân miệng: Số ca mắc mới/chết là 68M/0C (cộng dồn 345M/0C), tăng 04 ca so với tuần trước (64 ca); tăng 78 ca (39,2%) so với cùng kỳ năm trước (199 ca). Không ghi nhận ổ dịch tay chân miệng (cộng dồn 01 ổ), tăng 01 ổ dịch so với cùng kỳ năm trước.
+ Bệnh dại: Không ghi nhận ca dại mới (cộng dồn 02 ca), tăng 02 ca so với cùng kỳ năm trước.
+ Viêm não Nhật Bản: Số ca mắc mới/chết là 0M/0C (cộng dồn 01M/0C), ngang bằng so với tuần trước; tăng 01 ca so với cùng kỳ năm trước.
- Tình hình các bệnh dịch khác ổn định, không ghi nhận ca mắc.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG ĐÃ TRIỂN KHAI TRONG TUẦN
- Duy trì công tác giám sát,lấy mẫu bệnh truyền nhiễm tại các bệnh viện và cộng đồng đặc biệt là bệnh tay chân miệng, SXHD, sởi, ho gà, VNVR...
- Phối hợp với Viện Vệ sinh Dịch tễ Tây Nguyên kiểm tra, giám sát triển khai hoạt động SXHD năm 2026 tại xã Sa Thầy và phường Kon Tum.
- Tờ trình đề xuất Sở Y tế ban hành Công văn tăng cường tỷ lệ tiêm chủng các vắc xin trong Tiêm chủng mở rộng.
- Thực hiện báo cáo ca bệnh SXHD hàng ngày theo chỉ đạo của Sở Y tế.
- Tham mưu Sở Y tế xem xét trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Kế hoạch giám sát và đáp ứng với nguy cơ bùng phát dịch bệnh bại liệt năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG TRIỂN KHAI TRONG TUẦN TỚI
- Tiếp tục duy trì các hoạt động giám sát, điều tra dịch tễ các bệnh truyền nhiễm tại bệnh viện và cộng đồng. Duy trì các hoạt động phòng chống dịch, tiêm chủng mở rộng trên địa bàn tỉnh.
- Ban hành kế hoạch về Phòng, chống bệnh SXHD năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
- Ban hành kế hoạch về Phòng, chống bệnh Bệnh truyền nhiễm năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
- Lập kế hoạch giám sát, hỗ trợ chuyên môn cho các địa phương có nguy cơ cao về bệnh tay chân miệng, sốt xuất huyết.
- Tiếp tục thực hiện báo cáo ca bệnh SXHD hàng ngày theo chỉ đạo của Sở Y tế.
- Duy trì thực hiện nghiêm chế độ thường trực, giám sát, xử lý ổ dịch; thực hiện báo cáo trường hợp bệnh, báo cáo ổ dịch trong vòng 24 giờ, báo cáo cập nhật ổ dịch, báo cáo kết thúc ổ dịch đầy đủ theo quy định tại Thông tư số 54/2015/TT-BYT ngày 28/12/2015 của Bộ Y tế về hướng dẫn chế độ thông tin báo cáo và khai báo bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm.
Phụ Lục
BẢNG SỐ LIỆU BỆNH TRUYỀN NHIỄM TRONG TUẦN 15/2026
|
STT |
Xã/phường |
Tay chân miệng |
Sốt xuất huyết |
Sởi |
|||||||||
|
Trong tuần |
Luỹ tích 2026 |
Trong tuần |
Luỹ tích 2026 |
Trong tuần |
Luỹ tích 2026 |
||||||||
|
M |
C |
M |
C |
M |
C |
M |
C |
M |
C |
M |
C |
||
|
1 |
X. Tịnh Khê |
2 |
12 |
0 |
3 |
0 |
0 |
||||||
|
2 |
P. Trương Quang Trọng |
4 |
24 |
0 |
18 |
0 |
1 |
||||||
|
3 |
X. An Phú |
6 |
18 |
0 |
1 |
0 |
2 |
||||||
|
4 |
P. Cẩm Thành |
2 |
17 |
4 |
15 |
0 |
0 |
||||||
|
5 |
P. Nghĩa Lộ |
8 |
24 |
2 |
16 |
0 |
0 |
||||||
|
6 |
P. Trà Câu |
0 |
1 |
8 |
73 |
0 |
0 |
||||||
|
7 |
X. Nguyễn Nghiêm |
1 |
4 |
1 |
6 |
0 |
0 |
||||||
|
8 |
P. Đức Phổ |
0 |
0 |
1 |
13 |
0 |
0 |
||||||
|
9 |
X. Khánh Cường |
0 |
1 |
0 |
2 |
0 |
0 |
||||||
|
10 |
P. Sa Huỳnh |
0 |
2 |
0 |
2 |
0 |
0 |
||||||
|
11 |
X. Bình Minh |
0 |
7 |
0 |
4 |
0 |
0 |
||||||
|
12 |
X. Bình Chương |
0 |
2 |
0 |
5 |
1 |
0 |
||||||
|
13 |
X. Bình Sơn |
3 |
15 |
0 |
10 |
0 |
2 |
||||||
|
14 |
X. Vạn Tường |
2 |
5 |
0 |
3 |
0 |
1 |
||||||
|
15 |
X. Đông Sơn |
6 |
16 |
0 |
4 |
5 |
1 |
||||||
|
16 |
X. Trường Giang |
2 |
4 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
17 |
X. Ba Gia |
1 |
7 |
0 |
3 |
0 |
1 |
||||||
|
18 |
X. Sơn Tịnh |
2 |
11 |
0 |
3 |
0 |
0 |
||||||
|
19 |
X. Thọ Phong |
3 |
15 |
0 |
2 |
0 |
0 |
||||||
|
20 |
X. Tư Nghĩa |
4 |
27 |
0 |
16 |
0 |
0 |
||||||
|
21 |
X. Vệ Giang |
3 |
14 |
7 |
23 |
0 |
0 |
||||||
|
22 |
X. Nghĩa Giang |
1 |
11 |
0 |
8 |
0 |
0 |
||||||
|
23 |
X. Trà Giang |
1 |
15 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
24 |
X. Nghĩa Hành |
0 |
6 |
1 |
5 |
0 |
0 |
||||||
|
25 |
X. Đình Cương |
4 |
11 |
17 |
35 |
0 |
0 |
||||||
|
26 |
X. Thiện Tín |
0 |
2 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
27 |
X. Phước Giang |
0 |
4 |
0 |
2 |
0 |
0 |
||||||
|
28 |
X. Long Phụng |
2 |
5 |
1 |
11 |
0 |
0 |
||||||
|
29 |
X. Mỏ Cày |
5 |
9 |
0 |
15 |
0 |
0 |
||||||
|
30 |
X. Mộ Đức |
0 |
1 |
1 |
10 |
0 |
0 |
||||||
|
31 |
X. Lân Phong |
0 |
1 |
1 |
8 |
0 |
0 |
||||||
|
32 |
X. Trà Bồng |
0 |
0 |
0 |
3 |
0 |
0 |
||||||
|
33 |
X. Đông Trà Bồng |
0 |
3 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
34 |
X. Tây Trà |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
35 |
X. Thanh Bồng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
36 |
X. Cà Đam |
0 |
2 |
0 |
0 |
0 |
1 |
||||||
|
37 |
X. Tây Trà Bồng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
2 |
||||||
|
38 |
X. Sơn Hạ |
1 |
9 |
0 |
2 |
0 |
5 |
||||||
|
39 |
X. Sơn Linh |
1 |
4 |
0 |
0 |
0 |
18 |
||||||
|
40 |
X. Sơn Hà |
1 |
4 |
0 |
0 |
0 |
5 |
||||||
|
41 |
X. Sơn Thủy |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
3 |
||||||
|
42 |
X. Sơn Kỳ |
0 |
2 |
0 |
0 |
0 |
3 |
||||||
|
43 |
X. Sơn Tây |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
3 |
||||||
|
44 |
X. Sơn Tây Thượng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
45 |
X. Sơn Tây Hạ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
4 |
||||||
|
46 |
X. Minh Long |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
47 |
X. Sơn Mai |
0 |
3 |
0 |
2 |
0 |
0 |
||||||
|
48 |
X. Ba Vì |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
49 |
X. Ba Tô |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
50 |
X. Ba Dinh |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
51 |
X. Ba Tơ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
52 |
X. Ba Vinh |
0 |
0 |
1 |
1 |
0 |
0 |
||||||
|
53 |
X. Ba Động |
0 |
1 |
1 |
1 |
0 |
0 |
||||||
|
54 |
X. Đặng Thùy Trâm |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
55 |
X. Ba Xa |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
56 |
Đặc khu Lý Sơn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
57 |
P. Kon Tum |
0 |
4 |
0 |
5 |
0 |
0 |
||||||
|
58 |
P. Đăk Cấm |
1 |
3 |
0 |
1 |
0 |
1 |
||||||
|
59 |
P. Đăk BLa |
0 |
2 |
0 |
2 |
0 |
0 |
||||||
|
60 |
X. Ngọk Bay |
0 |
3 |
0 |
4 |
0 |
0 |
||||||
|
61 |
X. Ia Chim |
0 |
2 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
62 |
X. Đăk Rơ Wa |
1 |
3 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
63 |
X. Đăk Pxi |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
64 |
X. Đăk Mar |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
65 |
X. Đăk Ui |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
66 |
X. Ngọk Réo |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
67 |
X. Đăk Hà |
0 |
2 |
0 |
2 |
0 |
0 |
||||||
|
68 |
X. Ngọk Tụ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
69 |
X. Đăk Tô |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
70 |
X. Kon Đào |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
71 |
X. Đăk Sao |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
72 |
X. Đăk Tờ Kan |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
73 |
X. Tu Mơ Rông |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
74 |
X. Măng Ri |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
75 |
X. Bờ Y |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
76 |
X. Sa Loong |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
77 |
X. Dục Nông |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
78 |
X. Xốp |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
79 |
X. Ngọc Linh |
1 |
1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
80 |
X. Đăk Plô |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
81 |
X. Đăk Pék |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
82 |
X. Đăk Môn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
83 |
X. Sa Thầy |
0 |
0 |
0 |
10 |
0 |
0 |
||||||
|
84 |
X. Sa Bình |
0 |
0 |
0 |
5 |
0 |
0 |
||||||
|
85 |
X. Ya Ly |
0 |
0 |
0 |
3 |
0 |
0 |
||||||
|
86 |
X. Ia Tơi |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
87 |
X. Đăk Kôi |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
88 |
X. Kon Braih |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
89 |
X. Đăk Rve |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
90 |
X. Măng Đen |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
91 |
X. Măng Bút |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
92 |
X. Kon Plông |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
93 |
X. Đăk Long |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
94 |
X. Rờ Kơi |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
95 |
X. Mô Rai |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
96 |
X. Ia Đal |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
TỔNG |
68 |
0 |
345 |
0 |
46 |
0 |
357 |
0 |
6 |
0 |
53 |
0 |
|
Ánh sáng từ trái tim
CDC Quảng Ngãi
Đang truy cập: -
Tổng số lượt xem: -