Tình hình dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi tuần 5 năm 2026
I. TÌNH HÌNH DỊCH BỆNH TUẦN 05 NĂM 2026
- Bệnh truyền nhiễm nhóm A: Không ghi nhận ca mắc bệnh.
- Bệnh truyền nhiễm nhóm B:Tình hình các bệnh truyền nhiễm nổi bật trong tuần tại các xã (bảng phụ lục kèm theo).
+ Sởi: Số ca mắc mới/chết là 04M/0C (cộng dồn 22M/0C), giảm 03 ca so với tuần trước (07 ca), giảm 02 ca so với cùng kỳ năm trước (24 ca).
+ Sốt xuất huyết Dengue (SXHD): Số ca mắc mới/chết là 17M/0C (cộng dồn 144M/0C), giảm 09 ca so với tuần trước (26 ca); giảm 7,1% so với cùng kỳ năm trước (155 ca). Ghi nhận 03 ổ dịch SXHD tại xã Sa Bình, Đình Cương, Trà Câu, giảm 53,33% ổ dịch so với cùng kỳ năm trước (15 ổ dịch).
+ Tay chân miệng: Số ca mắc mới/chết là 11M/0C (cộng dồn 52M/0C), Tăng 02 ca so với tuần trước (09 ca), giảm 32,5% so với cùng kỳ năm trước (77 ca). Không ghi nhận ổ dịch tay chân miệng.
+Viêm não Nhật Bản: Số ca mắc mới/chết là 0M/0C (cộng dồn 01M/0C), ngang bằng so với tuần trước; tăng 01 ca so với cùng kỳ năm 2025.
-Tình hình các bệnh dịch khác ổn định, không ghi nhận ca mắc.
II.CÁC HOẠT ĐỘNG ĐÃ TRIỂN KHAI TRONG TUẦN
-Duy trì công tác giám sát, lấy mẫu bệnh truyền nhiễm tại các bệnh viện và cộng đồng đặc biệt là bệnh tay chân miệng, SXHD, sởi, ho gà, VNVR...
- Tham mưu Sở Y tế ban hành: Kế hoạch triển khai thực hiện Chương trình tiêm chủng mở rộng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 (Tờ trình số 121/TTr-KSBT ngày 29/01/2026 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật về việc đề xuất Sở Y tế ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Chương trình tiêm chủng mở rộng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi năm 2026).
- Triển khai hướng dẫn, xử lý ổ dịch SXHD tại xã/phường có ổ dịch: Trà Câu, Đình Cương, Sa Bình.
- Báo cáo tổng kết chương trình Sốt xuất huyết năm 2025 gửi Viện Pasteur Nha Trang.
- Cấp Vắc xin trong chương trình TCMR tháng 3-4/2026.
- Thực hiện báo cáo ca bệnh SXHD hàng ngày theo chỉ đạo của Sở Y tế.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG TRIỂN KHAI TRONG TUẦN TỚI
- Tiếp tục triển khai hướng dẫn, xử lý ổ dịch SXHD tại xã/phường có ổ dịch.
- Tiếp tục duy trì các hoạt động giám sát, điều tra dịch tễ các bệnh truyền nhiễm tại bệnh viện và cộng đồng. Duy trì các hoạt động phòng chống dịch, tiêm chủng mở rộng trên địa bàn tỉnh.
- Dự trù thuốc, hoá chất phòng chống dịch bệnh trong dịp Tết Nguyên Đán 2026.
- Tiếp tục thực hiện báo cáo ca bệnh SXHD hàng ngày theo chỉ đạo của Sở Y tế.
Phụ Lục
BẢNG SỐ LIỆU BỆNH TRUYỀN NHIỄM TRONG TUẦN 5/2025
|
STT |
Xã/phường |
Tay chân miệng |
Sốt xuất huyết |
Sởi |
|||||||||
|
Trong tuần |
Luỹ tích 2026 |
Trong tuần |
Luỹ tích 2026 |
Trong tuần |
Luỹ tích 2026 |
||||||||
|
M |
C |
M |
C |
M |
C |
M |
C |
M |
C |
M |
C |
||
|
1 |
Xã Tịnh Khê |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
2 |
Phường Trương Quang Trọng |
0 |
2 |
0 |
9 |
0 |
1 |
||||||
|
3 |
Xã An Phú |
1 |
1 |
0 |
0 |
0 |
1 |
||||||
|
4 |
Phường Cẩm Thành |
1 |
3 |
2 |
5 |
0 |
0 |
||||||
|
5 |
Phường Nghĩa Lộ |
0 |
3 |
0 |
5 |
0 |
0 |
||||||
|
6 |
Phường Trà Câu |
0 |
0 |
4 |
39 |
0 |
0 |
||||||
|
7 |
Xã Nguyễn Nghiêm |
0 |
1 |
1 |
3 |
0 |
0 |
||||||
|
8 |
Phường Đức Phổ |
0 |
0 |
0 |
9 |
0 |
0 |
||||||
|
9 |
Xã Khánh Cường |
0 |
0 |
0 |
1 |
0 |
0 |
||||||
|
10 |
Phường Sa Huỳnh |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
11 |
Xã Bình Minh |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
12 |
Xã Bình Chương |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
13 |
Xã Bình Sơn |
1 |
5 |
0 |
1 |
0 |
1 |
||||||
|
14 |
Xã Vạn Tường |
0 |
0 |
0 |
2 |
0 |
1 |
||||||
|
15 |
Xã Đông Sơn |
1 |
1 |
0 |
1 |
0 |
0 |
||||||
|
16 |
Xã Trường Giang |
0 |
2 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
17 |
Xã Ba Gia |
0 |
2 |
0 |
1 |
0 |
1 |
||||||
|
18 |
Xã Sơn Tịnh |
2 |
3 |
0 |
1 |
0 |
0 |
||||||
|
19 |
Xã Thọ Phong |
1 |
1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
20 |
Xã Tư Nghĩa |
0 |
2 |
1 |
6 |
0 |
0 |
||||||
|
21 |
Xã Vệ Giang |
0 |
2 |
0 |
5 |
0 |
0 |
||||||
|
22 |
Xã Nghĩa Giang |
2 |
4 |
0 |
5 |
0 |
0 |
||||||
|
23 |
Xã Trà Giang |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
24 |
Xã Nghĩa Hành |
0 |
0 |
0 |
2 |
0 |
0 |
||||||
|
25 |
Xã Đình Cương |
1 |
2 |
2 |
7 |
0 |
0 |
||||||
|
26 |
Xã Thiện Tín |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
27 |
Xã Phước Giang |
0 |
1 |
0 |
1 |
0 |
0 |
||||||
|
28 |
Xã Long Phụng |
0 |
0 |
0 |
4 |
0 |
0 |
||||||
|
29 |
Xã Mỏ Cày |
0 |
1 |
1 |
8 |
0 |
0 |
||||||
|
30 |
Xã Mộ Đức |
0 |
1 |
2 |
4 |
0 |
0 |
||||||
|
31 |
Xã Lân Phong |
0 |
0 |
2 |
5 |
0 |
0 |
||||||
|
32 |
Xã Trà Bồng |
0 |
0 |
0 |
2 |
0 |
0 |
||||||
|
33 |
Xã Đông Trà Bồng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
34 |
Xã Tây Trà |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
35 |
Xã Thanh Bồng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
36 |
Xã Cà Đam |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
37 |
Xã Tây Trà Bồng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
2 |
||||||
|
38 |
Xã Sơn Hạ |
0 |
1 |
0 |
2 |
1 |
2 |
||||||
|
39 |
Xã Sơn Linh |
0 |
2 |
0 |
0 |
0 |
2 |
||||||
|
40 |
Xã Sơn Hà |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
4 |
||||||
|
41 |
Xã Sơn Thủy |
0 |
0 |
0 |
0 |
2 |
3 |
||||||
|
42 |
Xã Sơn Kỳ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
43 |
Xã Sơn Tây |
0 |
0 |
0 |
0 |
1 |
2 |
||||||
|
44 |
Xã Sơn Tây Thượng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
45 |
Xã Sơn Tây Hạ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
2 |
||||||
|
46 |
Xã Minh Long |
1 |
1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
47 |
Xã Sơn Mai |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
48 |
Xã Ba Vì |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
49 |
Xã Ba Tô |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
50 |
Xã Ba Dinh |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
51 |
Xã Ba Tơ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
52 |
Xã Ba Vinh |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
53 |
Xã Ba Động |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
54 |
Xã Đặng Thùy Trâm |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
55 |
Xã Ba Xa |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
56 |
Đặc khu Lý Sơn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
57 |
Phường Kon Tum |
0 |
1 |
0 |
4 |
0 |
0 |
||||||
|
58 |
Phường Đăk Cấm |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
59 |
Phường Đăk BLa |
0 |
0 |
1 |
2 |
0 |
0 |
||||||
|
60 |
Xã Ngọk Bay |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
61 |
Xã Ia Chim |
0 |
2 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
62 |
Xã Đăk Rơ Wa |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
63 |
Xã Đăk Pxi |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
64 |
Xã Đăk Mar |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
65 |
Xã Đăk Ui |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
66 |
Xã Ngọk Réo |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
67 |
Xã Đăk Hà |
0 |
0 |
0 |
2 |
0 |
0 |
||||||
|
68 |
Xã Ngọk Tụ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
69 |
Xã Đăk Tô |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
70 |
Xã Kon Đào |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
71 |
Xã Đăk Sao |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
72 |
Xã Đăk Tờ Kan |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
73 |
Xã Tu Mơ Rông |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
74 |
Xã Măng Ri |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
75 |
Xã Bờ Y |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
76 |
Xã Sa Loong |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
77 |
Xã Dục Nông |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
78 |
Xã Xốp |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
79 |
Xã Ngọc Linh |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
80 |
Xã Đăk Plô |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
81 |
Xã Đăk Pék |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
82 |
Xã Đăk Môn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
83 |
Xã Sa Thầy |
0 |
0 |
0 |
5 |
0 |
0 |
||||||
|
84 |
Xã Sa Bình |
0 |
0 |
1 |
3 |
0 |
0 |
||||||
|
85 |
Xã Ya Ly |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
86 |
Xã Ia Tơi |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
87 |
Xã Đăk Kôi |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
88 |
Xã Kon Braih |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
89 |
Xã Đăk Rve |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
90 |
Xã Măng Đen |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
91 |
Xã Măng Bút |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
92 |
Xã Kon Plông |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
93 |
Xã Đăk Long |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
94 |
Xã Rờ Kơi |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
95 |
Xã Mô Rai |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
96 |
Xã Ia Đal |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
TỔNG |
11 |
0 |
52 |
0 |
17 |
0 |
144 |
0 |
4 |
0 |
22 |
0 |
|
Ánh sáng từ trái tim
CDC Quảng Ngãi
Đang truy cập: -
Tổng số lượt xem: -