BÁO CÁO TUẦN 18
Tình hình dịch bệnh truyền nhiễm trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
(từ ngày 27/4/2026 đến ngày 03/5/2026)
I. TÌNH HÌNH DỊCH BỆNH TUẦN 18 NĂM 2026
- Bệnh truyền nhiễm nhóm A: Không ghi nhận ca mắc bệnh.
- Bệnh truyền nhiễm nhóm B: Tình hình các bệnh truyền nhiễm nổi bật trong tuần tại các xã (bảng phụ lục kèm theo).
+ Sởi: Số ca mắc mới/chết là 09M/0C (cộng dồn 83M/0C), giảm 07 ca so với tuần trước (16 ca); giảm 329 ca (80%) so với cùng kỳ năm trước (412 ca).
+ Sốt xuất huyết Dengue (SXHD): Số ca mắc mới/chết là 50M/0C (cộng dồn 484M/0C), tăng 13 ca so với tuần trước (37 ca); tăng 224 ca (86,15%) so với cùng kỳ năm trước (260 ca). Ghi nhận 03 ổ dịch SXHD (cộng dồn 24 ổ), tăng 05 ổ so với cùng kỳ năm trước (19 ổ dịch).
+ Tay chân miệng: Số ca mắc mới/chết là 53M/0C (cộng dồn 509M/0C), giảm 02 ca so với tuần trước (55 ca); tăng 242 ca (90,6%) so với cùng kỳ năm trước (267 ca). Không ghi nhận ổ dịch tay chân miệng (cộng dồn 01 ổ), tăng 01 ổ dịch so với cùng kỳ năm trước.
+ Viêm não Nhật Bản: Số ca mắc mới/chết là 01M/0C (cộng dồn 02M/0C), tăng 01 ca so với tuần trước; tăng 02 ca so với cùng kỳ năm trước.
+ Bệnh dại: Không ghi nhận ca dại mới (cộng dồn 02 ca), tăng 02 ca so với cùng kỳ năm trước.
- Tình hình các bệnh dịch khác ổn định, không ghi nhận ca mắc.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG ĐÃ TRIỂN KHAI TRONG TUẦN
- Duy trì công tác giám sát, lấy mẫu bệnh truyền nhiễm tạicác bệnh viện và cộng đồng đặc biệt là bệnh tay chân miệng, SXHD, sởi, ho gà, VNVR...
- Ban hành Công văn số 524/KSBT-PCBTN ngày 28/4/2026 về việc tham gia góp ý dự thảo Kế hoạch của Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai hoạt động Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 2026-2028 trên địa bàn tỉnh.
- Ban hành Công văn số 534/KSBT-PCBTN ngày 29/4/2026 về việc Triển khai các hoạt động đáp ứng khi có trường hợp Viêm não Nhật Bản.
- Giám sát, hỗ trợ chuyên môn cho phường Trà Câu xử lý ổ dịch sốt xuất huyết.
- Thực hiện báo cáo ca bệnh SXHD hàng ngày theo chỉ đạo của Sở Y tế.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG TRIỂN KHAI TRONG TUẦN TỚI
- Tiếp tục duy trì các hoạt động giám sát, điều tra dịch tễ các bệnh truyền nhiễm tại bệnh viện và cộng đồng. Duy trì các hoạt động phòng chống dịch, tiêm chủng mở rộng trên địa bàn tỉnh.
- Tập huấn công tác PC SXH cho phường Trà Câu.
- Tổ chức Tập huấn tăng cường công tác tiêm chủng mở rộng và quản lý dữ liệu trên Hệ thống Quản lý thông tin tiêm chủng quốc gia cho cán bộ y tế xã năm 2026 tại khu vực Tây Quảng Ngãi.
- Đề xuất nhu cầu vắc xin Quý III/2026.
- Tiếp tục thực hiện báo cáo ca bệnh SXHD hàng ngày theo chỉ đạo của Sở Y tế.
- Duy trì thực hiện nghiêm chế độ thường trực, giám sát, xử lý ổ dịch; thực hiện báo cáo trường hợp bệnh, báo cáo ổ dịch trong vòng 24 giờ, báo cáo cập nhật ổ dịch, báo cáo kết thúc ổ dịch đầy đủ theo quy định tại Thông tư số 54/2015/TT-BYT ngày 28/12/2015 của Bộ Y tế về hướng dẫn chế độ thông tin báo cáo và khai báo bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm.
Phụ Lục
BẢNG SỐ LIỆU BỆNH TRUYỀN NHIỄM TRONG TUẦN 18/2026
|
STT |
Xã/phường |
Tay chân miệng |
Sốt xuất huyết |
Sởi |
|||||||||
|
Trong tuần |
Luỹ tích 2026 |
Trong tuần |
Luỹ tích 2026 |
Trong tuần |
Luỹ tích2026 |
||||||||
|
M |
C |
M |
C |
M |
C |
M |
C |
M |
C |
M |
C |
||
|
1 |
X. Tịnh Khê |
4 |
|
20 |
|
0 |
|
4 |
|
1 |
|
1 |
|
|
2 |
P. Trương Quang Trọng |
1 |
|
28 |
|
1 |
|
21 |
|
0 |
|
1 |
|
|
3 |
X. An Phú |
4 |
|
26 |
|
1 |
|
4 |
|
0 |
|
2 |
|
|
4 |
P. Cẩm Thành |
1 |
|
23 |
|
1 |
|
22 |
|
0 |
|
0 |
|
|
5 |
P. Nghĩa Lộ |
7 |
|
36 |
|
4 |
|
22 |
|
0 |
|
0 |
|
|
6 |
P. Trà Câu |
0 |
|
1 |
|
11 |
|
100 |
|
0 |
|
0 |
|
|
7 |
X. Nguyễn Nghiêm |
0 |
|
4 |
|
3 |
|
11 |
|
0 |
|
0 |
|
|
8 |
P. Đức Phổ |
4 |
|
5 |
|
4 |
|
24 |
|
0 |
|
0 |
|
|
9 |
X. Khánh Cường |
0 |
|
2 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
|
10 |
P. Sa Huỳnh |
1 |
|
3 |
|
0 |
|
3 |
|
0 |
|
0 |
|
|
11 |
X. Bình Minh |
1 |
|
11 |
|
0 |
|
7 |
|
0 |
|
0 |
|
|
12 |
X. Bình Chương |
1 |
|
4 |
|
2 |
|
8 |
|
0 |
|
0 |
|
|
13 |
X. Bình Sơn |
4 |
|
30 |
|
1 |
|
12 |
|
0 |
|
2 |
|
|
14 |
X. Vạn Tường |
2 |
|
11 |
|
0 |
|
3 |
|
0 |
|
1 |
|
|
15 |
X. Đông Sơn |
1 |
|
22 |
|
1 |
|
6 |
|
0 |
|
1 |
|
|
16 |
X. Trường Giang |
3 |
|
8 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
17 |
X. Ba Gia |
0 |
|
8 |
|
0 |
|
3 |
|
0 |
|
1 |
|
|
18 |
X. Sơn Tịnh |
1 |
|
20 |
|
0 |
|
3 |
|
0 |
|
0 |
|
|
19 |
X. Thọ Phong |
1 |
|
19 |
|
0 |
|
3 |
|
0 |
|
0 |
|
|
20 |
X. Tư Nghĩa |
1 |
|
37 |
|
1 |
|
21 |
|
0 |
|
0 |
|
|
21 |
X. Vệ Giang |
0 |
|
16 |
|
3 |
|
29 |
|
0 |
|
0 |
|
|
22 |
X. Nghĩa Giang |
0 |
|
15 |
|
4 |
|
18 |
|
0 |
|
0 |
|
|
23 |
X. Trà Giang |
0 |
|
17 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
24 |
X. Nghĩa Hành |
1 |
|
12 |
|
0 |
|
9 |
|
0 |
|
0 |
|
|
25 |
X. Đình Cương |
1 |
|
13 |
|
8 |
|
48 |
|
0 |
|
0 |
|
|
26 |
X. Thiện Tín |
0 |
|
3 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
27 |
X. Phước Giang |
1 |
|
8 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
|
28 |
X. Long Phụng |
1 |
|
9 |
|
2 |
|
13 |
|
0 |
|
0 |
|
|
29 |
X. Mỏ Cày |
1 |
|
11 |
|
0 |
|
15 |
|
0 |
|
0 |
|
|
30 |
X. Mộ Đức |
0 |
|
4 |
|
0 |
|
12 |
|
0 |
|
0 |
|
|
31 |
X. Lân Phong |
0 |
|
4 |
|
0 |
|
9 |
|
0 |
|
0 |
|
|
32 |
X. Trà Bồng |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
3 |
|
0 |
|
0 |
|
|
33 |
X. Đông Trà Bồng |
0 |
|
3 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
34 |
X. Tây Trà |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
35 |
X. Thanh Bồng |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
36 |
X. Cà Đam |
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
1 |
|
|
37 |
X. Tây Trà Bồng |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
2 |
|
|
38 |
X. Sơn Hạ |
1 |
|
12 |
|
0 |
|
2 |
|
1 |
|
9 |
|
|
39 |
X. Sơn Linh |
0 |
|
5 |
|
1 |
|
1 |
|
3 |
|
33 |
|
|
40 |
X. Sơn Hà |
1 |
|
6 |
|
1 |
|
1 |
|
0 |
|
5 |
|
|
41 |
X. Sơn Thủy |
1 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
4 |
|
|
42 |
X. Sơn Kỳ |
0 |
|
3 |
|
0 |
|
0 |
|
2 |
|
8 |
|
|
43 |
X. Sơn Tây |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
2 |
|
6 |
|
|
44 |
X. Sơn Tây Thượng |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
45 |
X. Sơn Tây Hạ |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
4 |
|
|
46 |
X. Minh Long |
2 |
|
3 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
1 |
|
|
47 |
X. Sơn Mai |
2 |
|
6 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
|
48 |
X. Ba Vì |
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
49 |
X. Ba Tô |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
50 |
X. Ba Dinh |
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
51 |
X. Ba Tơ |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
52 |
X. Ba Vinh |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
53 |
X. Ba Động |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
54 |
X. Đặng Thùy Trâm |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
55 |
X. Ba Xa |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
56 |
Đặc khu Lý Sơn |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
57 |
P. Kon Tum |
3 |
|
7 |
|
0 |
|
6 |
|
0 |
|
0 |
|
|
58 |
P. Đăk Cấm |
0 |
|
4 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
1 |
|
|
59 |
P. Đăk BLa |
0 |
|
2 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
|
60 |
X. Ngọk Bay |
0 |
|
3 |
|
0 |
|
4 |
|
0 |
|
0 |
|
|
61 |
X. Ia Chim |
1 |
|
3 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
62 |
X. Đăk Rơ Wa |
0 |
|
4 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
63 |
X. Đăk Pxi |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
64 |
X. Đăk Mar |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
65 |
X. Đăk Ui |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
66 |
X. Ngọk Réo |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
67 |
X. Đăk Hà |
0 |
|
2 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
|
68 |
X. Ngọk Tụ |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
69 |
X. Đăk Tô |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
70 |
X. Kon Đào |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
71 |
X. Đăk Sao |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
72 |
X. Đăk Tờ Kan |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
73 |
X. Tu Mơ Rông |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
74 |
X. Măng Ri |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
75 |
X. Bờ Y |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
76 |
X. Sa Loong |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
77 |
X. Dục Nông |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
78 |
X. Xốp |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
79 |
X. Ngọc Linh |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
80 |
X. Đăk Plô |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
81 |
X. Đăk Pék |
0 |
|
1 |
|
1 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
82 |
X. Đăk Môn |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
83 |
X. Sa Thầy |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
13 |
|
0 |
|
0 |
|
|
84 |
X. Sa Bình |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
5 |
|
0 |
|
0 |
|
|
85 |
X. Ya Ly |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
3 |
|
0 |
|
0 |
|
|
86 |
X. Ia Tơi |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
87 |
X. Đăk Kôi |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
88 |
X. Kon Braih |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
89 |
X. Đăk Rve |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
90 |
X. Măng Đen |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
91 |
X. Măng Bút |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
92 |
X. Kon Plông |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
93 |
X. Đăk Long |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
94 |
X. Rờ Kơi |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
95 |
X. Mô Rai |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
96 |
X. Ia Đal |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
TỔNG |
53 |
0 |
509 |
0 |
50 |
0 |
484 |
0 |
09 |
0 |
83 |
0 |
|
Ánh sáng từ trái tim
CDC Quảng Ngãi
Đang truy cập: -
Tổng số lượt xem: -