BÁO CÁO TUẦN 19
Tình hình dịch bệnh truyền nhiễm trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
(từ ngày 04/5/2026 đến ngày 10/5/2026)
I. TÌNH HÌNH DỊCH BỆNH TUẦN 19 NĂM 2026
- Bệnh truyền nhiễm nhóm A: Không ghi nhận ca mắc bệnh.
- Bệnh truyền nhiễm nhóm B: Tình hình các bệnh truyền nhiễm nổi bật trong tuần tại các xã (bảng phụ lục kèm theo).
+ Sởi: Số ca mắc mới/chết là 10M/0C (cộng dồn 93M/0C), tăng 01 ca so với tuần trước (09 ca); giảm 392 ca (81%) so với cùng kỳ năm trước (485 ca).
+ Sốt xuất huyết Dengue (SXHD): Số ca mắc mới/chết là 61M/0C (cộng dồn 545M/0C), tăng 11 ca so với tuần trước (50 ca); tăng 267 ca (2,04 lần) so với cùng kỳ năm trước (267 ca). Ghi nhận 01 ổ dịch SXHD tại xã Bình Chương (cộng dồn 25 ổ), tăng 05 ổ so với cùng kỳ năm trước (20 ổ dịch).
+ Tay chân miệng: Số ca mắc mới/chết là 51M/0C (cộng dồn 561M/0C), giảm 02 ca so với tuần trước (53 ca); tăng 260 ca (86,4%) so với cùng kỳ năm trước (267 ca). Không ghi nhận ổ dịch tay chân miệng (cộng dồn 02 ổ), tăng 02 ổ dịch so với cùng kỳ năm trước.
+ Viêm não Nhật Bản: Số ca mắc mới/chết là 00M/0C (cộng dồn 02M/0C), giảm 01 ca so với tuần trước; tăng 02 ca so với cùng kỳ năm trước.
+ Bệnh dại: Không ghi nhận ca dại mới (cộng dồn 02 ca), tăng 02 ca so với cùng kỳ năm trước.
- Tình hình các bệnh dịch khác ổn định, không ghi nhận ca mắc.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG ĐÃ TRIỂN KHAI TRONG TUẦN
- Duy trì công tác giám sát, lấy mẫu bệnh truyền nhiễm tại các bệnh viện và cộng đồng đặc biệt là bệnh tay chân miệng, SXHD, sởi, ho gà, VNVR...
- Ban hành Tờ trình số 564/TTr-KSBT ngày 05/5/2026 về việc đề xuất Sở Y tế ban hành Công văn đăng ký đối tượng và dự kiến nhu cầu vắc xin trong Chương trình tiêm chủng mở rộng năm 2027.
- Tham mưu Sở Y tế ban hành Tờ trình số 1376/TTr-SYT ngày 05/5/2026 về việc Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Kế hoạch Chương trình Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 03 năm (2026-2028) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
- Ban hành Kế hoạch số 72/KH-KSBT ngày 08/5/2026 về việc Giám sát hỗ trợ hoạt động tiêm chủng mở rộng tại khu vực Tây tỉnh Quảng Ngãi năm 2026.
- Tập huấn công tác PC SXH cho phường Trà Câu.
- Hướng dẫn xử lý ổ dịch SXH tại xã Bình Chương.
- Thực hiện báo cáo ca bệnh SXHD hàng ngày theo chỉ đạo của Sở Y tế.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG TRIỂN KHAI TRONG TUẦN TỚI
- Tiếp tục duy trì các hoạt động giám sát, điều tra dịch tễ các bệnh truyền nhiễm tại bệnh viện và cộng đồng. Duy trì các hoạt động phòng chống dịch, tiêm chủng mở rộng trên địa bàn tỉnh.
- Lập Kế hoạch giám sát vector bệnh SXH tại các xã trên địa bàn Tây Quảng Ngãi.
- Tiếp tục thực hiện báo cáo ca bệnh SXHD, TCM hàng ngày theo chỉ đạo của Sở Y tế.
- Duy trì thực hiện nghiêm chế độ thường trực, giám sát, xử lý ổ dịch; thực hiện báo cáo trường hợp bệnh, báo cáo ổ dịch trong vòng 24 giờ, báo cáo cập nhật ổ dịch, báo cáo kết thúc ổ dịch đầy đủ theo quy định tại Thông tư số 54/2015/TT-BYT ngày 28/12/2015 của Bộ Y tế về hướng dẫn chế độ thông tin báo cáo và khai báo bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm.
Phụ Lục
BẢNG SỐ LIỆU BỆNH TRUYỀN NHIỄM TRONG TUẦN 19/2026
|
STT |
Xã/phường |
Tay chân miệng |
Sốt xuất huyết |
Sởi |
|||||||||
|
Trong tuần |
Luỹ tích 2026 |
Trong tuần |
Luỹ tích 2026 |
Trong tuần |
Luỹ tích 2026 |
||||||||
|
M |
C |
M |
C |
M |
C |
M |
C |
M |
C |
M |
C |
||
|
1 |
X. Tịnh Khê |
1 |
|
21 |
|
0 |
|
4 |
|
0 |
|
1 |
|
|
2 |
P. Trương Quang Trọng |
0 |
|
28 |
|
0 |
|
21 |
|
0 |
|
1 |
|
|
3 |
X. An Phú |
0 |
|
26 |
|
0 |
|
4 |
|
0 |
|
2 |
|
|
4 |
P. Cẩm Thành |
0 |
|
23 |
|
4 |
|
26 |
|
1 |
|
1 |
|
|
5 |
P. Nghĩa Lộ |
2 |
|
38 |
|
1 |
|
23 |
|
1 |
|
1 |
|
|
6 |
P. Trà Câu |
1 |
|
2 |
|
11 |
|
111 |
|
0 |
|
0 |
|
|
7 |
X. Nguyễn Nghiêm |
0 |
|
4 |
|
3 |
|
14 |
|
0 |
|
0 |
|
|
8 |
P. Đức Phổ |
0 |
|
5 |
|
3 |
|
27 |
|
0 |
|
0 |
|
|
9 |
X. Khánh Cường |
0 |
|
2 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
|
10 |
P. Sa Huỳnh |
2 |
|
5 |
|
0 |
|
3 |
|
0 |
|
0 |
|
|
11 |
X. Bình Minh |
2 |
|
13 |
|
0 |
|
7 |
|
0 |
|
0 |
|
|
12 |
X. Bình Chương |
1 |
|
5 |
|
2 |
|
10 |
|
0 |
|
0 |
|
|
13 |
X. Bình Sơn |
4 |
|
34 |
|
5 |
|
17 |
|
0 |
|
2 |
|
|
14 |
X. Vạn Tường |
0 |
|
11 |
|
2 |
|
5 |
|
0 |
|
1 |
|
|
15 |
X. Đông Sơn |
1 |
|
23 |
|
0 |
|
6 |
|
0 |
|
1 |
|
|
16 |
X. Trường Giang |
1 |
|
9 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
17 |
X. Ba Gia |
0 |
|
8 |
|
1 |
|
4 |
|
0 |
|
1 |
|
|
18 |
X. Sơn Tịnh |
1 |
|
21 |
|
2 |
|
5 |
|
0 |
|
0 |
|
|
19 |
X. Thọ Phong |
0 |
|
19 |
|
0 |
|
3 |
|
0 |
|
0 |
|
|
20 |
X. Tư Nghĩa |
2 |
|
39 |
|
3 |
|
24 |
|
0 |
|
0 |
|
|
21 |
X. Vệ Giang |
1 |
|
17 |
|
2 |
|
31 |
|
0 |
|
0 |
|
|
22 |
X. Nghĩa Giang |
1 |
|
16 |
|
1 |
|
19 |
|
0 |
|
0 |
|
|
23 |
X. Trà Giang |
1 |
|
18 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
24 |
X. Nghĩa Hành |
1 |
|
13 |
|
0 |
|
9 |
|
0 |
|
0 |
|
|
25 |
X. Đình Cương |
2 |
|
15 |
|
13 |
|
61 |
|
0 |
|
0 |
|
|
26 |
X. Thiện Tín |
1 |
|
4 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
27 |
X. Phước Giang |
1 |
|
9 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
|
28 |
X. Long Phụng |
1 |
|
10 |
|
4 |
|
17 |
|
0 |
|
0 |
|
|
29 |
X. Mỏ Cày |
1 |
|
12 |
|
0 |
|
15 |
|
0 |
|
0 |
|
|
30 |
X. Mộ Đức |
1 |
|
5 |
|
1 |
|
13 |
|
0 |
|
0 |
|
|
31 |
X. Lân Phong |
0 |
|
4 |
|
0 |
|
9 |
|
0 |
|
0 |
|
|
32 |
X. Trà Bồng |
3 |
|
3 |
|
1 |
|
4 |
|
0 |
|
0 |
|
|
33 |
X. Đông Trà Bồng |
2 |
|
5 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
34 |
X. Tây Trà |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
35 |
X. Thanh Bồng |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
36 |
X. Cà Đam |
2 |
|
4 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
1 |
|
|
37 |
X. Tây Trà Bồng |
1 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
2 |
|
|
38 |
X. Sơn Hạ |
1 |
|
13 |
|
0 |
|
2 |
|
1 |
|
10 |
|
|
39 |
X. Sơn Linh |
1 |
|
7 |
|
0 |
|
1 |
|
3 |
|
36 |
|
|
40 |
X. Sơn Hà |
0 |
|
6 |
|
0 |
|
1 |
|
1 |
|
6 |
|
|
41 |
X. Sơn Thủy |
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
4 |
|
|
42 |
X. Sơn Kỳ |
1 |
|
4 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
8 |
|
|
43 |
X. Sơn Tây |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
2 |
|
8 |
|
|
44 |
X. Sơn Tây Thượng |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
45 |
X. Sơn Tây Hạ |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
4 |
|
|
46 |
X. Minh Long |
0 |
|
3 |
|
0 |
|
0 |
|
1 |
|
2 |
|
|
47 |
X. Sơn Mai |
0 |
|
6 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
|
48 |
X. Ba Vì |
1 |
|
3 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
49 |
X. Ba Tô |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
50 |
X. Ba Dinh |
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
51 |
X. Ba Tơ |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
52 |
X. Ba Vinh |
1 |
|
1 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
53 |
X. Ba Động |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
54 |
X. Đặng Thùy Trâm |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
55 |
X. Ba Xa |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
56 |
Đặc khu Lý Sơn |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
57 |
P. Kon Tum |
3 |
|
10 |
|
0 |
|
6 |
|
0 |
|
0 |
|
|
58 |
P. Đăk Cấm |
0 |
|
4 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
1 |
|
|
59 |
P. Đăk BLa |
0 |
|
2 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
|
60 |
X. Ngọk Bay |
0 |
|
3 |
|
0 |
|
4 |
|
0 |
|
0 |
|
|
61 |
X. Ia Chim |
0 |
|
3 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
62 |
X. Đăk Rơ Wa |
0 |
|
4 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
63 |
X. Đăk Pxi |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
64 |
X. Đăk Mar |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
65 |
X. Đăk Ui |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
66 |
X. Ngọk Réo |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
67 |
X. Đăk Hà |
6 |
|
8 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
|
68 |
X. Ngọk Tụ |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
69 |
X. Đăk Tô |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
70 |
X. Kon Đào |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
71 |
X. Đăk Sao |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
72 |
X. Đăk Tờ Kan |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
73 |
X. Tu Mơ Rông |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
74 |
X. Măng Ri |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
75 |
X. Bờ Y |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
76 |
X. Sa Loong |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
77 |
X. Dục Nông |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
78 |
X. Xốp |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
79 |
X. Ngọc Linh |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
80 |
X. Đăk Plô |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
81 |
X. Đăk Pék |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
82 |
X. Đăk Môn |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
83 |
X. Sa Thầy |
0 |
|
0 |
|
1 |
|
14 |
|
0 |
|
0 |
|
|
84 |
X. Sa Bình |
0 |
|
0 |
|
1 |
|
6 |
|
0 |
|
0 |
|
|
85 |
X. Ya Ly |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
3 |
|
0 |
|
0 |
|
|
86 |
X. Ia Tơi |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
87 |
X. Đăk Kôi |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
88 |
X. Kon Braih |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
89 |
X. Đăk Rve |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
90 |
X. Măng Đen |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
91 |
X. Măng Bút |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
92 |
X. Kon Plông |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
93 |
X. Đăk Long |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
94 |
X. Rờ Kơi |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
95 |
X. Mô Rai |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
96 |
X. Ia Đal |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
TỔNG |
51 |
0 |
561 |
0 |
61 |
0 |
545 |
0 |
10 |
0 |
93 |
0 |
|
Ánh sáng từ trái tim
CDC Quảng Ngãi
Đang truy cập: -
Tổng số lượt xem: -