BÁO CÁO TUẦN 22
Tình hình dịch bệnh truyền nhiễm trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
(từ ngày 25/5/2026 đến ngày 31/5/2026)
I. TÌNH HÌNH DỊCH BỆNH TUẦN 22 NĂM 2026
- Bệnh truyền nhiễm nhóm A: Không ghi nhận ca mắc bệnh.
- Bệnh truyền nhiễm nhóm B: Tình hình các bệnh truyền nhiễm nổi bật trong tuần tại các xã (bảng phụ lục kèm theo).
+ Sởi: Số ca mắc mới/chết là 03M/0C (cộng dồn 108M/0C), giảm 08 ca so với tuần trước (11 ca); giảm 649 ca (85,7%) so với cùng kỳ năm trước (757 ca).
+ Sốt xuất huyết Dengue (SXHD): Số ca mắc mới/chết là 41M/0C (cộng dồn 674M/0C), giảm 05 ca so với tuần trước (46 ca); tăng 352 ca (2,1 lần) so với cùng kỳ năm trước (322 ca). Ghi nhận 07 ổ dịch SXHD tại xã Đình Cương 02, Ngọc Hồi 02, Sa Thầy 02 và p.Trà Câu 01 (cộng dồn 40 ổ), tăng 14 ổ so với cùng kỳ năm trước (26 ổ dịch).
+ Tay chân miệng: Số ca mắc mới/chết là 33M/0C (cộng dồn 688 M/0C), giảm 12 ca so với tuần trước (45 ca); tăng 280 ca (68,6%) so với cùng kỳ năm trước (408 ca). Không ghi nhận ổ dịch tay chân miệng (cộng dồn 02 ổ), tăng 02 ổ dịch so với cùng kỳ năm trước.
+Viêm não Nhật Bản: Số ca mắc mới/chết là 01M/0C (cộng dồn 03M/0C), tăng 01 ca so với tuần trước; tăng 03 ca so với cùng kỳ năm trước.
+ Bệnh dại: Không ghi nhận ca dại mới (cộng dồn 02 ca), tăng 02 ca so với cùng kỳ năm trước.
- Tình hình các bệnh dịch khác ổn định, không ghi nhận ca mắc.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG ĐÃ TRIỂN KHAI TRONG TUẦN
- Duy trì công tác giám sát, lấy mẫu bệnh truyền nhiễm tại các bệnh viện và cộng đồng đặc biệt là bệnh tay chân miệng, SXHD, sởi, ho gà, VNVR...
- Thực hiện Giám sát hỗ trợ hoạt động tiêm chủng mở rộng tại khu vực Tây tỉnh Quảng Ngãi.
- Ban hành Công văn số 722/KSBT-PCBTN ngày 29/5/2026 về việc Tổ chức hoạt động hưởng ứng “Ngày ASEAN phòng, chống sốt xuất huyết” năm 2026.
- Ban hành Tờ trình số 721/TTr-KSBT ngày 29/5/2026 về việc Đề xuất Sở Y tế tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Đề xuất nhu cầu vắc xin sử dụng trong Chương trình tiêm chủng mở rộng năm 2027 trân địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
- Kế hoạch số 709/KH-KSBT ngày 28/05/2026 về việc “tập huấn nâng cao năng lực phòng chống bệnh truyền nhiễm năm 2026” cho cán bộ y tế xã tại tỉnh Quảng Ngãi
- Hướng dẫn xử lý ổ dịch SXH tại xã/phường: Trà Câu, Vệ Giang và Lân Phong
- Thực hiện báo cáo ca bệnh SXHD hàng ngày theo chỉ đạo của Sở Y tế.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG TRIỂN KHAI TRONG TUẦN TỚI
- Tiếp tục duy trì các hoạt động giám sát, điều tra dịch tễ các bệnh truyền nhiễm tại bệnh viện và cộng đồng. Duy trì các hoạt động phòng chống dịch, tiêm chủng mở rộng trên địa bàn tỉnh.
- Tiếp tục thực hiện báo cáo ca bệnh SXHD, TCM hàng ngày theo chỉ đạo của Sở Y tế.
- Xây dựng bài giảng tập huấn phòng chống dịch theo thông tư 15/2026/TT_BYT ngày 17/5/2026.
- Thu thập số liệu bệnh truyền nhiễm 96 xã từ năm 2021-2025 cả tỉnh để làm cơ sở dữ liệu nguồn của tỉnh Quảng Ngãi, nhằm chuẩn bị cho triển khai thực hiện thông tư 15/2026/TT_BYT ngày 17/5/2026 vào ngày 01/7/2026.
- Giám sát vectơ truyền bệnh sốt xuất huyết Dengue tại các xã Đình Cương và Đặc Khu Lý Sơn.
Phụ Lục
BẢNG SỐ LIỆU BỆNH TRUYỀN NHIỄM TRONG TUẦN 22/2026
|
STT |
Xã/phường |
Tay chân miệng |
Sốt xuất huyết |
Sởi |
|||||||||
|
Trong tuần |
Luỹ tích 2026 |
Trong tuần |
Luỹ tích 2026 |
Trong tuần |
Luỹ tích 2026 |
||||||||
|
M |
C |
M |
C |
M |
C |
M |
C |
M |
C |
M |
C |
||
|
1 |
X. Tịnh Khê |
2 |
|
26 |
|
0 |
|
4 |
|
0 |
|
1 |
|
|
2 |
P. Trương Quang Trọng |
2 |
|
31 |
|
0 |
|
22 |
|
0 |
|
1 |
|
|
3 |
X. An Phú |
0 |
|
31 |
|
1 |
|
8 |
|
0 |
|
2 |
|
|
4 |
P. Cẩm Thành |
1 |
|
26 |
|
0 |
|
29 |
|
0 |
|
1 |
|
|
5 |
P. Nghĩa Lộ |
2 |
|
46 |
|
3 |
|
28 |
|
0 |
|
2 |
|
|
6 |
P. Trà Câu |
0 |
|
4 |
|
7 |
|
131 |
|
0 |
|
0 |
|
|
7 |
X. Nguyễn Nghiêm |
0 |
|
4 |
|
0 |
|
17 |
|
0 |
|
0 |
|
|
8 |
P. Đức Phổ |
0 |
|
5 |
|
0 |
|
30 |
|
0 |
|
0 |
|
|
9 |
X. Khánh Cường |
0 |
|
2 |
|
0 |
|
3 |
|
0 |
|
0 |
|
|
10 |
P. Sa Huỳnh |
0 |
|
5 |
|
0 |
|
3 |
|
0 |
|
0 |
|
|
11 |
X. Bình Minh |
0 |
|
16 |
|
0 |
|
7 |
|
0 |
|
0 |
|
|
12 |
X. Bình Chương |
0 |
|
5 |
|
0 |
|
12 |
|
0 |
|
0 |
|
|
13 |
X. Bình Sơn |
4 |
|
52 |
|
0 |
|
23 |
|
0 |
|
3 |
|
|
14 |
X. Vạn Tường |
2 |
|
18 |
|
0 |
|
5 |
|
0 |
|
1 |
|
|
15 |
X. Đông Sơn |
0 |
|
28 |
|
1 |
|
8 |
|
0 |
|
1 |
|
|
16 |
X. Trường Giang |
0 |
|
9 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
17 |
X. Ba Gia |
0 |
|
10 |
|
0 |
|
5 |
|
0 |
|
1 |
|
|
18 |
X. Sơn Tịnh |
1 |
|
22 |
|
0 |
|
5 |
|
0 |
|
0 |
|
|
19 |
X. Thọ Phong |
0 |
|
21 |
|
0 |
|
4 |
|
0 |
|
1 |
|
|
20 |
X. Tư Nghĩa |
0 |
|
42 |
|
0 |
|
26 |
|
0 |
|
0 |
|
|
21 |
X. Vệ Giang |
1 |
|
23 |
|
2 |
|
38 |
|
0 |
|
0 |
|
|
22 |
X. Nghĩa Giang |
1 |
|
19 |
|
0 |
|
19 |
|
0 |
|
0 |
|
|
23 |
X. Trà Giang |
0 |
|
19 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
24 |
X. Nghĩa Hành |
0 |
|
16 |
|
0 |
|
9 |
|
1 |
|
1 |
|
|
25 |
X. Đình Cương |
2 |
|
18 |
|
6 |
|
95 |
|
0 |
|
0 |
|
|
26 |
X. Thiện Tín |
1 |
|
10 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
27 |
X. Phước Giang |
2 |
|
13 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
1 |
|
|
28 |
X. Long Phụng |
0 |
|
11 |
|
2 |
|
23 |
|
0 |
|
1 |
|
|
29 |
X. Mỏ Cày |
1 |
|
13 |
|
0 |
|
15 |
|
0 |
|
0 |
|
|
30 |
X. Mộ Đức |
1 |
|
6 |
|
0 |
|
13 |
|
0 |
|
0 |
|
|
31 |
X. Lân Phong |
0 |
|
5 |
|
3 |
|
17 |
|
0 |
|
0 |
|
|
32 |
X. Trà Bồng |
2 |
|
7 |
|
0 |
|
4 |
|
0 |
|
0 |
|
|
33 |
X. Đông Trà Bồng |
0 |
|
6 |
|
1 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
34 |
X. Tây Trà |
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
35 |
X. Thanh Bồng |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
36 |
X. Cà Đam |
0 |
|
4 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
1 |
|
|
37 |
X. Tây Trà Bồng |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
2 |
|
|
38 |
X. Sơn Hạ |
2 |
|
18 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
12 |
|
|
39 |
X. Sơn Linh |
0 |
|
10 |
|
0 |
|
1 |
|
1 |
|
40 |
|
|
40 |
X. Sơn Hà |
1 |
|
7 |
|
0 |
|
1 |
|
1 |
|
7 |
|
|
41 |
X. Sơn Thủy |
0 |
|
3 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
4 |
|
|
42 |
X. Sơn Kỳ |
1 |
|
5 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
8 |
|
|
43 |
X. Sơn Tây |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
9 |
|
|
44 |
X. Sơn Tây Thượng |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
45 |
X. Sơn Tây Hạ |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
4 |
|
|
46 |
X. Minh Long |
1 |
|
7 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
3 |
|
|
47 |
X. Sơn Mai |
0 |
|
9 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
|
48 |
X. Ba Vì |
0 |
|
3 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
49 |
X. Ba Tô |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
50 |
X. Ba Dinh |
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
51 |
X. Ba Tơ |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
52 |
X. Ba Vinh |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
53 |
X. Ba Động |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
54 |
X. Đặng Thùy Trâm |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
55 |
X. Ba Xa |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
56 |
Đặc khu Lý Sơn |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
57 |
P. Kon Tum |
1 |
|
11 |
|
1 |
|
7 |
|
0 |
|
0 |
|
|
58 |
P. Đăk Cấm |
1 |
|
7 |
|
1 |
|
3 |
|
0 |
|
1 |
|
|
59 |
P. Đăk BLa |
0 |
|
2 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
|
60 |
X. Ngọk Bay |
0 |
|
4 |
|
0 |
|
4 |
|
0 |
|
0 |
|
|
61 |
X. Ia Chim |
0 |
|
3 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
62 |
X. Đăk Rơ Wa |
0 |
|
4 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
63 |
X. Đăk Pxi |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
64 |
X. Đăk Mar |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
65 |
X. Đăk Ui |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
66 |
X. Ngọk Réo |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
67 |
X. Đăk Hà |
0 |
|
8 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
|
68 |
X. Ngọk Tụ |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
69 |
X. Đăk Tô |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
70 |
X. Kon Đào |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
71 |
X. Đăk Sao |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
72 |
X. Đăk Tờ Kan |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
73 |
X. Tu Mơ Rông |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
74 |
X. Măng Ri |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
75 |
X. Bờ Y |
0 |
|
0 |
|
2 |
|
3 |
|
0 |
|
0 |
|
|
76 |
X. Sa Loong |
0 |
|
0 |
|
1 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
77 |
X. Dục Nông |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
78 |
X. Xốp |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
79 |
X. Ngọc Linh |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
80 |
X. Đăk Plô |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
81 |
X. Đăk Pék |
1 |
|
2 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
82 |
X. Đăk Môn |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
83 |
X. Sa Thầy |
0 |
|
0 |
|
10 |
|
27 |
|
0 |
|
0 |
|
|
84 |
X. Sa Bình |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
6 |
|
0 |
|
0 |
|
|
85 |
X. Ya Ly |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
4 |
|
0 |
|
0 |
|
|
86 |
X. Ia Tơi |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
87 |
X. Đăk Kôi |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
88 |
X. Kon Braih |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
89 |
X. Đăk Rve |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
90 |
X. Măng Đen |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
91 |
X. Măng Bút |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
92 |
X. Kon Plông |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
93 |
X. Đăk Long |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
94 |
X. Rờ Kơi |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
95 |
X. Mô Rai |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
96 |
X. Ia Đal |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
TỔNG |
33 |
0 |
688 |
0 |
41 |
0 |
674 |
0 |
03 |
0 |
108 |
0 |
|
Ánh sáng từ trái tim
CDC Quảng Ngãi
Đang truy cập: -
Tổng số lượt xem: -