BÁO CÁO TUẦN 23
Tình hình dịch bệnh truyền nhiễm trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
(từ ngày 01/6/2026 đến ngày 07/6/2026)
I. TÌNH HÌNH DỊCH BỆNH TUẦN 23 NĂM 2026
- Bệnh truyền nhiễm nhóm A: Không ghi nhận ca mắc bệnh.
- Bệnh truyền nhiễm nhóm B: Tình hình các bệnh truyền nhiễm nổi bật trong tuần tại các xã (bảng phụ lục kèm theo).
+ Sởi: Số ca mắc mới/chết là 10M/0C (cộng dồn 118M/0C), tăng 07 ca so với tuần trước (03 ca); giảm 439 ca (78,8%) so với cùng kỳ năm trước (557 ca).
+ Sốt xuất huyết Dengue (SXHD): Số ca mắc mới/chết là 41M/0C (cộng dồn 715M/0C), ngang bằng so với tuần trước (41ca); tăng 378 ca (2,12 lần) so với cùng kỳ năm trước (337 ca). Ghi nhận 07 ổ dịch SXHD tại xã Đức Phổ 01, Ngọc Hồi 02, Sa Thầy 04 (cộng dồn 47 ổ), tăng 18 ổ so với cùng kỳ năm trước (29 ổ dịch).
+ Tay chân miệng: Số ca mắc mới/chết là 40M/0C (cộng dồn 728 M/0C), tăng 07 ca so với tuần trước (33 ca); tăng 265 ca (57,2%) so với cùng kỳ năm trước (463 ca). Không ghi nhận ổ dịch tay chân miệng (cộng dồn 02 ổ), tăng 02 ổ dịch so với cùng kỳ năm trước.
+ Viêm não Nhật Bản: Số ca mắc mới/chết là 0M/0C (cộng dồn 03M/0C), giảm 01 ca so với tuần trước; tăng 03 ca so với cùng kỳ năm trước.
+ Bệnh dại: Không ghi nhận ca dại mới (cộng dồn 02 ca), tăng 02 ca so với cùng kỳ năm trước.
- Tình hình các bệnh dịch khác ổn định, không ghi nhận ca mắc.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG ĐÃ TRIỂN KHAI TRONG TUẦN
- Duy trì công tác giám sát, lấy mẫu bệnh truyền nhiễm tại các bệnh viện và cộng đồng đặc biệt là bệnh tay chân miệng, SXHD, sởi, ho gà, VNVR...
- Thực hiện Giám sát hỗ trợ hoạt động tiêm chủng mở rộng tại khu vực Tây tỉnh Quảng Ngãi.
- Tham mưu Sở Y tế ban hành Công văn số 2952/SYT-NVY ngày 02/6/2026 về việc Trình, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh Đề xuất nhu cầu vắc xin trong Chương trình tiêm chủng mở rộng năm 2027 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
- Ban hành Công văn số 735/KSBT-BTN ngày 02/6/2026 về việc Phối hợp triển khai khám sàng lọc, phát hiện chủ động bệnh lao trong cộng đồng.
- Ban hành Tờ trình số 733/TTr-KSBT ngày 02/6/2026 về việc Đề xuất Sở Y tế ban hành Công văn góp ý dự thảo hướng dẫn chuyên môn trong Thông tư số 13/2026/TT-BYT về hoạt động tiêm chủng.
- Tham mưu Sở Y tế ban hành Công văn số 2980/SYT-NVY ngày 03/6/2026 về việc tiếp tục tăng cường các hoạt động hưởng ứng ngày ASEAN phòng, chống SXH năm 2026.
- Tham mưu Sở Y tế ban hành Công văn số 3018/SYT-NVY ngày 05/6/2026 về việc Triển khai các biện pháp đáp ứng phòng, chống sốt xuất huyết Dengue.
- Giám sát vectơ truyền bệnh sốt xuất huyết Dengue tại các xã Đình Cương và Đặc Khu Lý Sơn.
- Thực hiện báo cáo ca bệnh SXHD hàng ngày theo chỉ đạo của Sở Y tế.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG TRIỂN KHAI TRONG TUẦN TỚI
- Tiếp tục duy trì các hoạt động giám sát, điều tra dịch tễ các bệnh truyền nhiễm tại bệnh viện và cộng đồng. Duy trì các hoạt động phòng chống dịch, tiêm chủng mở rộng trên địa bàn tỉnh.
- Tiếp tục thực hiện báo cáo ca bệnh SXHD, TCM hàng ngày theo chỉ đạo của Sở Y tế.
- Xây dựng bài giảng tập huấn phòng chống dịch theo thông tư 15/2026/TT_BYT ngày 17/5/2026.
- Thu thập số liệu bệnh truyền nhiễm 96 xã từ năm 2021-2025 cả tỉnh để làm cơ sở dữ liệu nguồn của tỉnh Quảng Ngãi, nhằm chuẩn bị cho triển khai thực hiện thông tư 15/2026/TT_BYT ngày 17/5/2026 vào ngày 01/7/2026.
- Giám sát Véc tơ SXH tại xã/phường: Đức Phổ và Lân Phong.
Phụ Lục
BẢNG SỐ LIỆU BỆNH TRUYỀN NHIỄM TRONG TUẦN 23/2026
|
STT |
Xã/phường |
Tay chân miệng |
Sốt xuất huyết |
Sởi |
|||||||||
|
Trong tuần |
Luỹ tích 2026 |
Trong tuần |
Luỹ tích 2026 |
Trong tuần |
Luỹ tích 2026 |
||||||||
|
M |
C |
M |
C |
M |
C |
M |
C |
M |
C |
M |
C |
||
|
1 |
X. Tịnh Khê |
1 |
|
27 |
|
0 |
|
4 |
|
0 |
|
1 |
|
|
2 |
P. Trương Quang Trọng |
2 |
|
33 |
|
1 |
|
23 |
|
0 |
|
1 |
|
|
3 |
X. An Phú |
2 |
|
33 |
|
0 |
|
8 |
|
1 |
|
3 |
|
|
4 |
P. Cẩm Thành |
1 |
|
27 |
|
0 |
|
29 |
|
0 |
|
1 |
|
|
5 |
P. Nghĩa Lộ |
3 |
|
49 |
|
0 |
|
28 |
|
0 |
|
2 |
|
|
6 |
P. Trà Câu |
1 |
|
5 |
|
5 |
|
136 |
|
0 |
|
0 |
|
|
7 |
X. Nguyễn Nghiêm |
2 |
|
6 |
|
0 |
|
17 |
|
0 |
|
0 |
|
|
8 |
P. Đức Phổ |
1 |
|
6 |
|
5 |
|
35 |
|
0 |
|
0 |
|
|
9 |
X. Khánh Cường |
0 |
|
2 |
|
0 |
|
3 |
|
0 |
|
0 |
|
|
10 |
P. Sa Huỳnh |
0 |
|
5 |
|
0 |
|
3 |
|
0 |
|
0 |
|
|
11 |
X. Bình Minh |
1 |
|
17 |
|
0 |
|
7 |
|
0 |
|
0 |
|
|
12 |
X. Bình Chương |
0 |
|
5 |
|
0 |
|
12 |
|
0 |
|
0 |
|
|
13 |
X. Bình Sơn |
6 |
|
58 |
|
3 |
|
26 |
|
0 |
|
3 |
|
|
14 |
X. Vạn Tường |
3 |
|
21 |
|
0 |
|
5 |
|
0 |
|
1 |
|
|
15 |
X. Đông Sơn |
2 |
|
30 |
|
0 |
|
8 |
|
0 |
|
1 |
|
|
16 |
X. Trường Giang |
0 |
|
9 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
17 |
X. Ba Gia |
0 |
|
10 |
|
0 |
|
5 |
|
0 |
|
1 |
|
|
18 |
X. Sơn Tịnh |
1 |
|
23 |
|
0 |
|
5 |
|
0 |
|
0 |
|
|
19 |
X. Thọ Phong |
1 |
|
22 |
|
0 |
|
4 |
|
0 |
|
1 |
|
|
20 |
X. Tư Nghĩa |
0 |
|
42 |
|
0 |
|
26 |
|
0 |
|
0 |
|
|
21 |
X. Vệ Giang |
1 |
|
24 |
|
2 |
|
40 |
|
0 |
|
0 |
|
|
22 |
X. Nghĩa Giang |
0 |
|
19 |
|
1 |
|
20 |
|
0 |
|
0 |
|
|
23 |
X. Trà Giang |
0 |
|
19 |
|
1 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
24 |
X. Nghĩa Hành |
0 |
|
16 |
|
0 |
|
9 |
|
0 |
|
1 |
|
|
25 |
X. Đình Cương |
0 |
|
18 |
|
5 |
|
100 |
|
0 |
|
0 |
|
|
26 |
X. Thiện Tín |
0 |
|
10 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
27 |
X. Phước Giang |
1 |
|
14 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
1 |
|
|
28 |
X. Long Phụng |
0 |
|
11 |
|
1 |
|
24 |
|
0 |
|
1 |
|
|
29 |
X. Mỏ Cày |
0 |
|
13 |
|
1 |
|
16 |
|
0 |
|
0 |
|
|
30 |
X. Mộ Đức |
0 |
|
6 |
|
0 |
|
13 |
|
0 |
|
0 |
|
|
31 |
X. Lân Phong |
0 |
|
5 |
|
5 |
|
22 |
|
0 |
|
0 |
|
|
32 |
X. Trà Bồng |
0 |
|
7 |
|
0 |
|
4 |
|
0 |
|
0 |
|
|
33 |
X. Đông Trà Bồng |
0 |
|
6 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
34 |
X. Tây Trà |
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
35 |
X. Thanh Bồng |
1 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
36 |
X. Cà Đam |
0 |
|
4 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
1 |
|
|
37 |
X. Tây Trà Bồng |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
2 |
|
|
38 |
X. Sơn Hạ |
3 |
|
21 |
|
0 |
|
2 |
|
1 |
|
13 |
|
|
39 |
X. Sơn Linh |
0 |
|
10 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
40 |
|
|
40 |
X. Sơn Hà |
0 |
|
7 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
7 |
|
|
41 |
X. Sơn Thủy |
0 |
|
3 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
4 |
|
|
42 |
X. Sơn Kỳ |
1 |
|
6 |
|
0 |
|
0 |
|
1 |
|
9 |
|
|
43 |
X. Sơn Tây |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
5 |
|
14 |
|
|
44 |
X. Sơn Tây Thượng |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
45 |
X. Sơn Tây Hạ |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
1 |
|
5 |
|
|
46 |
X. Minh Long |
0 |
|
7 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
3 |
|
|
47 |
X. Sơn Mai |
0 |
|
9 |
|
0 |
|
2 |
|
1 |
|
1 |
|
|
48 |
X. Ba Vì |
0 |
|
3 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
49 |
X. Ba Tô |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
50 |
X. Ba Dinh |
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
51 |
X. Ba Tơ |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
52 |
X. Ba Vinh |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
53 |
X. Ba Động |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
54 |
X. Đặng Thùy Trâm |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
55 |
X. Ba Xa |
0 |
|
0 |
|
1 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
56 |
Đặc khu Lý Sơn |
4 |
|
4 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
57 |
P. Kon Tum |
0 |
|
11 |
|
0 |
|
7 |
|
0 |
|
0 |
|
|
58 |
P. Đăk Cấm |
0 |
|
7 |
|
0 |
|
3 |
|
0 |
|
1 |
|
|
59 |
P. Đăk BLa |
0 |
|
2 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
|
60 |
X. Ngọk Bay |
0 |
|
4 |
|
0 |
|
4 |
|
0 |
|
0 |
|
|
61 |
X. Ia Chim |
0 |
|
3 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
62 |
X. Đăk Rơ Wa |
0 |
|
4 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
63 |
X. Đăk Pxi |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
64 |
X. Đăk Mar |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
65 |
X. Đăk Ui |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
66 |
X. Ngọk Réo |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
67 |
X. Đăk Hà |
2 |
|
10 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
|
68 |
X. Ngọk Tụ |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
69 |
X. Đăk Tô |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
70 |
X. Kon Đào |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
71 |
X. Đăk Sao |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
72 |
X. Đăk Tờ Kan |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
73 |
X. Tu Mơ Rông |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
74 |
X. Măng Ri |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
75 |
X. Bờ Y |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
3 |
|
0 |
|
0 |
|
|
76 |
X. Sa Loong |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
77 |
X. Dục Nông |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
78 |
X. Xốp |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
79 |
X. Ngọc Linh |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
80 |
X. Đăk Plô |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
81 |
X. Đăk Pék |
0 |
|
2 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
82 |
X. Đăk Môn |
0 |
|
0 |
|
1 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
83 |
X. Sa Thầy |
0 |
|
0 |
|
8 |
|
35 |
|
0 |
|
0 |
|
|
84 |
X. Sa Bình |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
6 |
|
0 |
|
0 |
|
|
85 |
X. Ya Ly |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
4 |
|
0 |
|
0 |
|
|
86 |
X. Ia Tơi |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
87 |
X. Đăk Kôi |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
88 |
X. Kon Braih |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
89 |
X. Đăk Rve |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
90 |
X. Măng Đen |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
91 |
X. Măng Bút |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
92 |
X. Kon Plông |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
93 |
X. Đăk Long |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
94 |
X. Rờ Kơi |
0 |
|
0 |
|
1 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
95 |
X. Mô Rai |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
96 |
X. Ia Đal |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
TỔNG |
40 |
0 |
728 |
0 |
41 |
0 |
715 |
0 |
10 |
0 |
118 |
0 |
|
Ánh sáng từ trái tim
CDC Quảng Ngãi
Đang truy cập: -
Tổng số lượt xem: -