BÁO CÁO TUẦN 24
Tình hình dịch bệnh truyền nhiễm trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
(từ ngày 08/6/2026 đến ngày 14/6/2026)
I. TÌNH HÌNH DỊCH BỆNH TUẦN 24 NĂM 2026
- Bệnh truyền nhiễm nhóm A: Không ghi nhận ca mắc bệnh.
- Bệnh truyền nhiễm nhóm B: Tình hình các bệnh truyền nhiễm nổi bật trong tuần tại các xã (bảng phụ lục kèm theo).
+ Sởi: Số ca mắc mới/chết là 0M/0C (cộng dồn 118M/0C), giảm 10 ca so với tuần trước (10 ca); giảm 652 ca (84,7%) so với cùng kỳ năm trước (770 ca).
+ Sốt xuất huyết Dengue (SXHD): Số ca mắc mới/chết là 59M/0C (cộng dồn 774M/0C), tăng 18 ca so với tuần trước (41ca); tăng 416 ca (2,16 lần) so với cùng kỳ năm trước (358 ca). Ghi nhận 05 ổ dịch SXHD tại xã Sa Thầy 01, Đông Sơn 01, Bờ Y 01, Sa Loong 01, Đăk Tô 01 (cộng dồn 52 ổ), tăng 20 ổ so với cùng kỳ năm trước (32 ổ dịch).
+ Tay chân miệng: Số ca mắc mới/chết là 39M/0C (cộng dồn 767 M/0C), giảm 01 ca so với tuần trước (40 ca); tăng 283 ca (58,5%) so với cùng kỳ năm trước (484 ca). Không ghi nhận ổ dịch tay chân miệng (cộng dồn 02 ổ), tăng 02 ổ dịch so với cùng kỳ năm trước.
+ Viêm não Nhật Bản: Số ca mắc mới/chết là 0M/0C (cộng dồn 03M/0C), ngang bằng so với tuần trước; tăng 03 ca so với cùng kỳ năm trước.
+ Bệnh dại: Không ghi nhận ca dại mới (cộng dồn 02 ca), tăng 02 ca so với cùng kỳ năm trước.
- Tình hình các bệnh dịch khác ổn định, không ghi nhận ca mắc.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG ĐÃ TRIỂN KHAI TRONG TUẦN
- Duy trì công tác giám sát, lấy mẫu bệnh truyền nhiễm tại các bệnh viện và cộng đồng đặc biệt là bệnh tay chân miệng, SXHD, sởi, ho gà, VNVR...
- Ban hành Công văn số 836/KSBT-PCBTN ngày 12/6/2026 về việc Đề xuất hỗ trợ cấp phát vắc xin trong Chương trình tiêm chủng.
- Triển khai hoạt động hưởng ứng ngày ASEAN (15/6/2026) phòng, chống SXH năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
- Giám sát xử lý ổ dịch SXHD tại các xã Sa Thầy, Đông Sơn, Bờ Y, Sa Loong, Đăk Tô.
- Thực hiện báo cáo ca bệnh SXHD hàng ngày theo chỉ đạo của Sở Y tế.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG TRIỂN KHAI TRONG TUẦN TỚI
- Tiếp tục duy trì các hoạt động giám sát, điều tra dịch tễ các bệnh truyền nhiễm tại bệnh viện và cộng đồng. Duy trì các hoạt động phòng chống dịch, tiêm chủng mở rộng trên địa bàn tỉnh.
- Tiếp tục thực hiện báo cáo ca bệnh SXHD, TCM hàng ngày theo chỉ đạo của Sở Y tế.
- Tổ chức 02 lớp tập huấn (từ ngày 22-24/6/2026) nâng cao năng lực cho cán bộ Y tế các xã/phường: Ngọk Bay, Ia Chim, Đăk Rơ Wa, Đăk Pxi, Đăk Mar, Đăk Ui, Ngọk Réo, Đăk Hà, Ngọk Tụ, Đăk Tô, Kon Đào, Đăk Sao, Đăk Tờ Kan, Tu Mơ Rông, Măng Ri, Pờ Y, Sa Loong, Dục Nông, Xốp, Ngọc Linh, Tịnh Khê, An Phú, Nguyễn Nghiêm, Khánh Cường, Bình Minh, Bình Chương, Bình Sơn, Vạn Tường, Đông Sơn, Trường Giang, Ba Gia, Sơn Tịnh, Thọ Phong, Tư Nghĩa, Vệ Giang, Nghĩa Giang, Trà Giang, Nghĩa Hành, Đình Cương, Thiện Tín
- Giám sát Véc tơ SXH tại xã: Đông Sơn và Vệ Giang.
Phụ Lục
BẢNG SỐ LIỆU BỆNH TRUYỀN NHIỄM TRONG TUẦN 24/2026
|
STT |
Xã/phường |
Tay chân miệng |
Sốt xuất huyết |
Sởi |
|||||||||
|
Trong tuần |
Luỹ tích 2026 |
Trong tuần |
Luỹ tích 2026 |
Trong tuần |
Luỹ tích 2026 |
||||||||
|
M |
C |
M |
C |
M |
C |
M |
C |
M |
C |
M |
C |
||
|
1 |
X. Tịnh Khê |
0 |
|
27 |
|
0 |
|
4 |
|
0 |
|
1 |
|
|
2 |
P. Trương Quang Trọng |
1 |
|
34 |
|
1 |
|
24 |
|
0 |
|
1 |
|
|
3 |
X. An Phú |
0 |
|
33 |
|
0 |
|
8 |
|
0 |
|
3 |
|
|
4 |
P. Cẩm Thành |
1 |
|
28 |
|
1 |
|
30 |
|
0 |
|
1 |
|
|
5 |
P. Nghĩa Lộ |
0 |
|
49 |
|
1 |
|
29 |
|
0 |
|
2 |
|
|
6 |
P. Trà Câu |
1 |
|
6 |
|
7 |
|
143 |
|
0 |
|
0 |
|
|
7 |
X. Nguyễn Nghiêm |
0 |
|
6 |
|
1 |
|
18 |
|
0 |
|
0 |
|
|
8 |
P. Đức Phổ |
0 |
|
6 |
|
0 |
|
35 |
|
0 |
|
0 |
|
|
9 |
X. Khánh Cường |
0 |
|
2 |
|
1 |
|
4 |
|
0 |
|
0 |
|
|
10 |
P. Sa Huỳnh |
0 |
|
5 |
|
1 |
|
4 |
|
0 |
|
0 |
|
|
11 |
X. Bình Minh |
1 |
|
18 |
|
0 |
|
7 |
|
0 |
|
0 |
|
|
12 |
X. Bình Chương |
1 |
|
6 |
|
0 |
|
12 |
|
0 |
|
0 |
|
|
13 |
X. Bình Sơn |
2 |
|
60 |
|
2 |
|
28 |
|
0 |
|
3 |
|
|
14 |
X. Vạn Tường |
2 |
|
23 |
|
1 |
|
6 |
|
0 |
|
1 |
|
|
15 |
X. Đông Sơn |
2 |
|
32 |
|
4 |
|
12 |
|
0 |
|
1 |
|
|
16 |
X. Trường Giang |
0 |
|
9 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
17 |
X. Ba Gia |
1 |
|
11 |
|
0 |
|
5 |
|
0 |
|
1 |
|
|
18 |
X. Sơn Tịnh |
3 |
|
26 |
|
0 |
|
5 |
|
0 |
|
0 |
|
|
19 |
X. Thọ Phong |
3 |
|
25 |
|
0 |
|
4 |
|
0 |
|
1 |
|
|
20 |
X. Tư Nghĩa |
1 |
|
43 |
|
2 |
|
28 |
|
0 |
|
0 |
|
|
21 |
X. Vệ Giang |
0 |
|
24 |
|
3 |
|
43 |
|
0 |
|
0 |
|
|
22 |
X. Nghĩa Giang |
1 |
|
20 |
|
0 |
|
20 |
|
0 |
|
0 |
|
|
23 |
X. Trà Giang |
0 |
|
19 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
24 |
X. Nghĩa Hành |
0 |
|
16 |
|
0 |
|
9 |
|
0 |
|
1 |
|
|
25 |
X. Đình Cương |
2 |
|
20 |
|
15 |
|
115 |
|
0 |
|
0 |
|
|
26 |
X. Thiện Tín |
0 |
|
10 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
27 |
X. Phước Giang |
0 |
|
14 |
|
1 |
|
3 |
|
0 |
|
1 |
|
|
28 |
X. Long Phụng |
1 |
|
12 |
|
0 |
|
24 |
|
0 |
|
1 |
|
|
29 |
X. Mỏ Cày |
1 |
|
14 |
|
0 |
|
16 |
|
0 |
|
0 |
|
|
30 |
X. Mộ Đức |
1 |
|
7 |
|
0 |
|
13 |
|
0 |
|
0 |
|
|
31 |
X. Lân Phong |
2 |
|
7 |
|
3 |
|
25 |
|
0 |
|
0 |
|
|
32 |
X. Trà Bồng |
0 |
|
7 |
|
0 |
|
4 |
|
0 |
|
0 |
|
|
33 |
X. Đông Trà Bồng |
1 |
|
7 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
34 |
X. Tây Trà |
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
35 |
X. Thanh Bồng |
1 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
36 |
X. Cà Đam |
0 |
|
4 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
1 |
|
|
37 |
X. Tây Trà Bồng |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
2 |
|
|
38 |
X. Sơn Hạ |
2 |
|
23 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
13 |
|
|
39 |
X. Sơn Linh |
0 |
|
10 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
40 |
|
|
40 |
X. Sơn Hà |
1 |
|
8 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
7 |
|
|
41 |
X. Sơn Thủy |
1 |
|
4 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
4 |
|
|
42 |
X. Sơn Kỳ |
0 |
|
6 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
9 |
|
|
43 |
X. Sơn Tây |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
14 |
|
|
44 |
X. Sơn Tây Thượng |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
45 |
X. Sơn Tây Hạ |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
5 |
|
|
46 |
X. Minh Long |
0 |
|
7 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
3 |
|
|
47 |
X. Sơn Mai |
2 |
|
11 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
1 |
|
|
48 |
X. Ba Vì |
0 |
|
3 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
49 |
X. Ba Tô |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
50 |
X. Ba Dinh |
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
51 |
X. Ba Tơ |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
52 |
X. Ba Vinh |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
53 |
X. Ba Động |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
54 |
X. Đặng Thùy Trâm |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
55 |
X. Ba Xa |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
56 |
Đặc khu Lý Sơn |
1 |
|
5 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
57 |
P. Kon Tum |
0 |
|
11 |
|
0 |
|
7 |
|
0 |
|
0 |
|
|
58 |
P. Đăk Cấm |
0 |
|
7 |
|
0 |
|
3 |
|
0 |
|
1 |
|
|
59 |
P. Đăk BLa |
2 |
|
4 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
|
60 |
X. Ngọk Bay |
0 |
|
4 |
|
0 |
|
4 |
|
0 |
|
0 |
|
|
61 |
X. Ia Chim |
1 |
|
4 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
62 |
X. Đăk Rơ Wa |
0 |
|
4 |
|
1 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
63 |
X. Đăk Pxi |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
64 |
X. Đăk Mar |
0 |
|
0 |
|
1 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
65 |
X. Đăk Ui |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
66 |
X. Ngọk Réo |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
67 |
X. Đăk Hà |
0 |
|
10 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
|
68 |
X. Ngọk Tụ |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
69 |
X. Đăk Tô |
0 |
|
0 |
|
1 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
70 |
X. Kon Đào |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
71 |
X. Đăk Sao |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
72 |
X. Đăk Tờ Kan |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
73 |
X. Tu Mơ Rông |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
74 |
X. Măng Ri |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
75 |
X. Bờ Y |
0 |
|
0 |
|
1 |
|
4 |
|
0 |
|
0 |
|
|
76 |
X. Sa Loong |
0 |
|
0 |
|
2 |
|
3 |
|
0 |
|
0 |
|
|
77 |
X. Dục Nông |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
78 |
X. Xốp |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
79 |
X. Ngọc Linh |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
80 |
X. Đăk Plô |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
81 |
X. Đăk Pék |
0 |
|
2 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
82 |
X. Đăk Môn |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
83 |
X. Sa Thầy |
0 |
|
0 |
|
7 |
|
42 |
|
0 |
|
0 |
|
|
84 |
X. Sa Bình |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
6 |
|
0 |
|
0 |
|
|
85 |
X. Ya Ly |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
4 |
|
0 |
|
0 |
|
|
86 |
X. Ia Tơi |
0 |
|
0 |
|
2 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
|
87 |
X. Đăk Kôi |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
88 |
X. Kon Braih |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
89 |
X. Đăk Rve |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
90 |
X. Măng Đen |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
91 |
X. Măng Bút |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
92 |
X. Kon Plông |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
93 |
X. Đăk Long |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
94 |
X. Rờ Kơi |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
95 |
X. Mô Rai |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
96 |
X. Ia Đal |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
TỔNG |
39 |
0 |
767 |
0 |
59 |
0 |
774 |
0 |
0 |
0 |
118 |
0 |
|
Ánh sáng từ trái tim
CDC Quảng Ngãi
Đang truy cập: -
Tổng số lượt xem: -