BÁO CÁO TUẦN 25
Tình hình dịch bệnh truyền nhiễm trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
(từ ngày15/6/2026 đến ngày 21/6/2026)
I. TÌNH HÌNH DỊCH BỆNH TUẦN 25 NĂM 2026
- Bệnh truyền nhiễm nhóm A: Không ghi nhận ca mắc bệnh.
- Bệnh truyền nhiễm nhóm B: Tình hình các bệnh truyền nhiễm nổi bật trong tuần tại các xã (bảng phụ lục kèm theo).
+ Sởi: Số ca mắc mới/chết là 03M/0C (cộng dồn 121M/0C), tăng 03 ca so với tuần trước; giảm 697 ca (85,2%) so với cùng kỳ năm trước (818 ca).
+ Sốt xuất huyết Dengue (SXHD): Số ca mắc mới/chết là 53M/0C (cộng dồn 827M/0C), giảm 06 ca so với tuần trước (59ca); tăng 443 ca (2,15 lần) so với cùng kỳ năm trước (384 ca). Ghi nhận 02 ổ dịch SXHD tại xã Sa Thầy 01, Đông Sơn 01 (cộng dồn 54 ổ), tăng 22 ổ so với cùng kỳ năm trước (32 ổ dịch).
+ Tay chân miệng: Số ca mắc mới/chết là 30M/0C (cộng dồn 797 M/0C), giảm 09 ca so với tuần trước (39 ca); tăng 275 ca (52,7%) so với cùng kỳ năm trước (522 ca). Không ghi nhận ổ dịch tay chân miệng (cộng dồn 02 ổ), tăng 02 ổ dịch so với cùng kỳ năm trước.
+ Viêm não Nhật Bản: Số ca mắc mới/chết là 01M/0C (cộng dồn 04M/0C), tăng 01 ca so với tuần trước; tăng 04 ca so với cùng kỳ năm trước.
+ Bệnh dại: Không ghi nhận ca dại mới (cộng dồn 02 ca), tăng 02 ca so với cùng kỳ năm trước.
- Tình hình các bệnh dịch khác ổn định, không ghi nhận ca mắc.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG ĐÃ TRIỂN KHAI TRONG TUẦN
- Duy trì công tác giám sát, lấy mẫu bệnh truyền nhiễm tại các bệnh viện và cộng đồng đặc biệt là bệnh tay chân miệng, SXHD, sởi, ho gà, VNVR...
- Ban hành Kế hoạch số 843/KH-KSBT ngày 15/6/2026 về việc Giám sát véc tơ truyền bệnh sốt xuất huyết Dengue tại các xã trên địa bàn phía Tây tỉnh Quảng Ngãi.
- Tham mưu Sở Y tế ban hành Công văn số 3267/SYT-NVY ngày 16/6/2026 về việc Đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh bổ sung nhu cầu vắc xin trong Chương trình tiêm chủng mở rộng năm 2027 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
- Ban hành Công văn số 922/KSBT-PCBTN ngày 19/6/2026 về việc Đề xuất nhu cầu vắc xin tiêm chủng mở rộng tháng 7-8/2026.
- Ban hành Tờ trình số 920/TTr-KSBT ngày 19/6/2026 về việc Đề xuất Sở Y tế ban hành Công văn về việc tuân thủ định mức sử dụng vắc xin trong Chương tình tiêm chủng mở rộng.
- Ban hành Tờ trình số 921/TTr-KSBT ngày 19/6/2026 về việc Đề xuất Sở Y tế ban hành Công văn thực hiện rà soát, cập nhật dữ liệu trên Hệ thống quản lý thông tin tiêm chủng Quốc gia.
- Ban hành Tờ trình số 926/TTr-KSBT ngày 19/6/2026 về việc Đề xuất Sở Y tế ban hành Công văn tăng cường tỷ lệ tiêm chủng các vắc xin trong Tiêm chủng mở rộng.
- Giám sát xử lý ổ dịch SXHD tại các xã Sa Thầy, Đông Sơn.
- Giám sát Véc tơ SXH tại xã: Đông Sơn và Vệ Giang.
- Tổ chức 02 lớp tập huấn (từ ngày 22-24/6/2026) nâng cao năng lực cho cán bộ Y tế các xã/phường: Ngọk Bay, Ia Chim, Đăk Rơ Wa, Đăk Pxi, Đăk Mar, Đăk Ui, Ngọk Réo, Đăk Hà, Ngọk Tụ, Đăk Tô, Kon Đào, Đăk Sao, Đăk Tờ Kan, Tu Mơ Rông, Măng Ri, Pờ Y, Sa Loong, Dục Nông, Xốp, Ngọc Linh, Tịnh Khê, An Phú, Nguyễn Nghiêm, Khánh Cường, Bình Minh, Bình Chương, Bình Sơn, Vạn Tường, Đông Sơn, Trường Giang, Ba Gia, Sơn Tịnh, Thọ Phong, Tư Nghĩa, Vệ Giang, Nghĩa Giang, Trà Giang, Nghĩa Hành, Đình Cương, Thiện Tín
- Thực hiện báo cáo ca bệnh SXHD hàng ngày theo chỉ đạo của Sở Y tế.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG TRIỂN KHAI TRONG TUẦN TỚI
- Tiếp tục duy trì các hoạt động giám sát, điều tra dịch tễ các bệnh truyền nhiễm tại bệnh viện và cộng đồng. Duy trì các hoạt động phòng chống dịch, tiêm chủng mở rộng trên địa bàn tỉnh.
- Tổng hợp nhận xét, góp ý các tính năng của Hệ thống quản
lý giám sát bệnh truyền nhiễm (eCDS) theo Công văn số 964/PB-BTN ngày 11/6/2026 của Cục Phòng bệnh về triển khai kiểm thử (test) phiên bản nâng cấp của Hệ thống quản lý giám sát bệnh truyền nhiễm;
- Tiếp tục thực hiện báo cáo ca bệnh SXHD, TCM hàng ngày theo chỉ đạo của Sở Y tế.
- Tổ chức 02 lớp tập huấn (từ ngày 29-01/7/2026) nâng cao năng lực cho cán bộ Y tế các xã/phường: Đăk Plô, Đăk Pék, Đăk Môn, Sa Thầy, Sa Bình, Ya Ly, Ia Tơi, Đăk Kôi, Kon Braih, Đăk Rve, Măng Đen, Măng Bút, Kon Plông, Kon Tum, Đăk Cấm, Đăk Bla, Đăk Long, Rờ Kơi, Mô Rai, Ia Đal;Phước Giang, Long Phụng, Mỏ Cày, Mộ Đức, Lân Phong, Trà Bồng, Đông Trà Bồng, Tây Trà, Thanh Bồng, Cà Đam, Tây Trà Bồng, Sơn Hạ, Sơn Linh, Sơn Hà, Sơn Thủy, Sơn Kỳ, Minh Long, Sơn Mai.
- Giám sát Véc tơ SXH tại xã: Sơn Hà, Ba Tơ.
Phụ Lục
BẢNG SỐ LIỆU BỆNH TRUYỀN NHIỄM TRONG TUẦN 25/2026
|
STT |
Xã/phường |
Tay chân miệng |
Sốt xuất huyết |
Sởi |
|||||||||
|
Trong tuần |
Luỹ tích 2026 |
Trong tuần |
Luỹ tích 2026 |
Trong tuần |
Luỹ tích2026 |
||||||||
|
M |
C |
M |
C |
M |
C |
M |
C |
M |
C |
M |
C |
||
|
1 |
X. Tịnh Khê |
1 |
|
28 |
|
0 |
|
4 |
|
0 |
|
1 |
|
|
2 |
P. Trương Quang Trọng |
0 |
|
34 |
|
1 |
|
25 |
|
0 |
|
1 |
|
|
3 |
X. An Phú |
2 |
|
35 |
|
1 |
|
9 |
|
0 |
|
3 |
|
|
4 |
P. Cẩm Thành |
0 |
|
28 |
|
2 |
|
32 |
|
0 |
|
1 |
|
|
5 |
P. Nghĩa Lộ |
4 |
|
53 |
|
3 |
|
32 |
|
0 |
|
2 |
|
|
6 |
P. Trà Câu |
0 |
|
6 |
|
4 |
|
147 |
|
0 |
|
0 |
|
|
7 |
X. Nguyễn Nghiêm |
0 |
|
6 |
|
0 |
|
18 |
|
0 |
|
0 |
|
|
8 |
P. Đức Phổ |
0 |
|
6 |
|
1 |
|
36 |
|
0 |
|
0 |
|
|
9 |
X. Khánh Cường |
0 |
|
2 |
|
0 |
|
4 |
|
0 |
|
0 |
|
|
10 |
P. Sa Huỳnh |
0 |
|
5 |
|
0 |
|
4 |
|
0 |
|
0 |
|
|
11 |
X. Bình Minh |
0 |
|
18 |
|
1 |
|
8 |
|
0 |
|
0 |
|
|
12 |
X. Bình Chương |
0 |
|
6 |
|
1 |
|
13 |
|
0 |
|
0 |
|
|
13 |
X. Bình Sơn |
1 |
|
61 |
|
4 |
|
32 |
|
0 |
|
3 |
|
|
14 |
X. Vạn Tường |
1 |
|
24 |
|
1 |
|
7 |
|
0 |
|
1 |
|
|
15 |
X. Đông Sơn |
0 |
|
32 |
|
10 |
|
22 |
|
0 |
|
1 |
|
|
16 |
X. Trường Giang |
0 |
|
9 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
17 |
X. Ba Gia |
0 |
|
11 |
|
0 |
|
5 |
|
0 |
|
1 |
|
|
18 |
X. Sơn Tịnh |
1 |
|
27 |
|
0 |
|
5 |
|
1 |
|
1 |
|
|
19 |
X. Thọ Phong |
2 |
|
27 |
|
0 |
|
4 |
|
0 |
|
1 |
|
|
20 |
X. Tư Nghĩa |
1 |
|
44 |
|
0 |
|
28 |
|
0 |
|
0 |
|
|
21 |
X. Vệ Giang |
1 |
|
25 |
|
5 |
|
48 |
|
0 |
|
0 |
|
|
22 |
X. Nghĩa Giang |
4 |
|
24 |
|
0 |
|
20 |
|
0 |
|
0 |
|
|
23 |
X. Trà Giang |
0 |
|
19 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
24 |
X. Nghĩa Hành |
0 |
|
16 |
|
0 |
|
9 |
|
0 |
|
1 |
|
|
25 |
X. Đình Cương |
0 |
|
20 |
|
6 |
|
121 |
|
0 |
|
0 |
|
|
26 |
X. Thiện Tín |
0 |
|
10 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
27 |
X. Phước Giang |
1 |
|
15 |
|
0 |
|
3 |
|
0 |
|
1 |
|
|
28 |
X. Long Phụng |
1 |
|
13 |
|
1 |
|
25 |
|
0 |
|
1 |
|
|
29 |
X. Mỏ Cày |
0 |
|
14 |
|
0 |
|
16 |
|
0 |
|
0 |
|
|
30 |
X. Mộ Đức |
1 |
|
8 |
|
0 |
|
13 |
|
0 |
|
0 |
|
|
31 |
X. Lân Phong |
0 |
|
7 |
|
2 |
|
27 |
|
0 |
|
0 |
|
|
32 |
X. Trà Bồng |
0 |
|
7 |
|
0 |
|
4 |
|
0 |
|
0 |
|
|
33 |
X. Đông Trà Bồng |
0 |
|
7 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
34 |
X. Tây Trà |
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
35 |
X. Thanh Bồng |
1 |
|
3 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
36 |
X. Cà Đam |
0 |
|
4 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
1 |
|
|
37 |
X. Tây Trà Bồng |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
2 |
|
|
38 |
X. Sơn Hạ |
3 |
|
26 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
13 |
|
|
39 |
X. Sơn Linh |
0 |
|
10 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
40 |
|
|
40 |
X. Sơn Hà |
0 |
|
8 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
7 |
|
|
41 |
X. Sơn Thủy |
1 |
|
5 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
4 |
|
|
42 |
X. Sơn Kỳ |
0 |
|
6 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
9 |
|
|
43 |
X. Sơn Tây |
1 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
2 |
|
16 |
|
|
44 |
X. Sơn Tây Thượng |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
45 |
X. Sơn Tây Hạ |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
5 |
|
|
46 |
X. Minh Long |
0 |
|
7 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
3 |
|
|
47 |
X. Sơn Mai |
1 |
|
12 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
1 |
|
|
48 |
X. Ba Vì |
0 |
|
3 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
49 |
X. Ba Tô |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
50 |
X. Ba Dinh |
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
51 |
X. Ba Tơ |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
52 |
X. Ba Vinh |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
53 |
X. Ba Động |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
54 |
X. Đặng Thùy Trâm |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
55 |
X. Ba Xa |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
56 |
Đặc khu Lý Sơn |
1 |
|
6 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
57 |
P. Kon Tum |
0 |
|
11 |
|
2 |
|
9 |
|
0 |
|
0 |
|
|
58 |
P. Đăk Cấm |
1 |
|
8 |
|
0 |
|
3 |
|
0 |
|
1 |
|
|
59 |
P. Đăk BLa |
0 |
|
4 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
|
60 |
X. Ngọk Bay |
0 |
|
4 |
|
0 |
|
4 |
|
0 |
|
0 |
|
|
61 |
X. Ia Chim |
0 |
|
4 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
62 |
X. Đăk Rơ Wa |
0 |
|
4 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
63 |
X. Đăk Pxi |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
64 |
X. Đăk Mar |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
65 |
X. Đăk Ui |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
66 |
X. Ngọk Réo |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
67 |
X. Đăk Hà |
0 |
|
10 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
|
68 |
X. Ngọk Tụ |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
69 |
X. Đăk Tô |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
70 |
X. Kon Đào |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
71 |
X. Đăk Sao |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
72 |
X. Đăk Tờ Kan |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
73 |
X. Tu Mơ Rông |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
74 |
X. Măng Ri |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
75 |
X. Bờ Y |
0 |
|
0 |
|
1 |
|
5 |
|
0 |
|
0 |
|
|
76 |
X. Sa Loong |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
3 |
|
0 |
|
0 |
|
|
77 |
X. Dục Nông |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
78 |
X. Xốp |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
79 |
X. Ngọc Linh |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
80 |
X. Đăk Plô |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
81 |
X. Đăk Pék |
0 |
|
2 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
82 |
X. Đăk Môn |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
83 |
X. Sa Thầy |
0 |
|
0 |
|
7 |
|
49 |
|
0 |
|
0 |
|
|
84 |
X. Sa Bình |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
6 |
|
0 |
|
0 |
|
|
85 |
X. Ya Ly |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
4 |
|
0 |
|
0 |
|
|
86 |
X. Ia Tơi |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
|
87 |
X. Đăk Kôi |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
88 |
X. Kon Braih |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
89 |
X. Đăk Rve |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
90 |
X. Măng Đen |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
91 |
X. Măng Bút |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
92 |
X. Kon Plông |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
93 |
X. Đăk Long |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
94 |
X. Rờ Kơi |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
95 |
X. Mô Rai |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
96 |
X. Ia Đal |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
TỔNG |
30 |
0 |
797 |
0 |
53 |
0 |
827 |
0 |
03 |
0 |
121 |
0 |
|
Ánh sáng từ trái tim
CDC Quảng Ngãi
Đang truy cập: -
Tổng số lượt xem: -