BÁO CÁO TUẦN 27
Tình hình dịch bệnh truyền nhiễm trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
(từ ngày 29/6/2026 đến ngày 05/7/2026)
I. TÌNH HÌNH DỊCH BỆNH TUẦN 27 NĂM 2026
- Bệnh truyền nhiễm nhóm A: Không ghi nhận ca mắc bệnh.
- Bệnh truyền nhiễm nhóm B: Tình hình các bệnh truyền nhiễm nổi bật trong tuần tại các xã (bảng phụ lục kèm theo).
+ Tay chân miệng: Số ca mắc mới/chết là 11M/0C (cộng dồn 839 M/0C), giảm 20 ca so với tuần trước (31 ca); tăng 284 ca (51,2%) so với cùng kỳ năm trước (555 ca). Không ghi nhận ổ dịch tay chân miệng (cộng dồn 02 ổ), tăng 02 ổ dịch so với cùng kỳ năm trước.
+ Sởi: Số ca mắc mới/chết là 0M/0C (cộng dồn 126M/0C), giảm 05 ca so với tuần trước; giảm 710 ca (84,9%) so với cùng kỳ năm trước (836 ca).
+ Sốt xuất huyết Dengue (SXHD): Số ca mắc mới/chết là 32M/0C (cộng dồn 898M/0C), giảm 07 ca so với tuần trước (39ca); tăng 478 ca (2,13 lần) so với cùng kỳ năm trước (420ca). Ghi nhận 01 ổ dịch SXHD tại xãS a Thầy (cộng dồn 57 ổ), tăng 18 ổ so với cùng kỳ năm trước (39 ổ dịch).
+ Viêm não Nhật Bản: Số ca mắc mới/chết là 0M/0C (cộng dồn 04M/0C), ngang bằng so với tuần trước; tăng 04 ca so với cùng kỳ năm trước.
+ Bệnh dại: Không ghi nhận ca dại mới (cộng dồn 02 ca), tăng 02 ca so với cùng kỳ năm trước.
- Tình hình các bệnh dịch khác ổn định, không ghi nhận ca mắc.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG ĐÃ TRIỂN KHAI TRONG TUẦN
- Duy trì công tác giám sát, lấy mẫu bệnh truyền nhiễm tại các bệnh viện và cộng đồng đặc biệt là bệnh tay chân miệng, SXHD, sởi, ho gà, VNVR...
- Ban hành Công văn số 109/KSBT-PCBTN ngày 29/6/2026 về việc Phân bổ vắc xin trong TCMR tháng 7, 8 năm 2026.
- Ban hành Công văn số 110/KSBT-PCBTN ngày 29/6/2026 về việc Cấp vắc xin phòng bệnh Dại đợt 4/2026.
- Ban hành Báo cáo số 114/BC-KSBT ngày 29/6/2026 về Kết quả triển khai các hoạt động tăng cường công tác tiêm chủng mở rộng tại tỉnh Quảng Ngãi năm 2025-2026.
- Ban hành Kế hoạch số 115/KH-KSBT ngày 30/6/2026 về việc Triển khai các hoạt động điều tra ước tính tỷ lệ hiện nhiễm vi rút viêm gan B (HBsAg) ở trẻ từ 09 - 59 tháng tuổi trên địa bàn phường Đăk BLa và xã Đăk Ui - tỉnh Quảng Ngãi năm 2026.
- Ban hành Báo cáo số 1023/BC-KSBT ngày 01/7/2026 về Kết quả triển khai kiểm tra tiền sử và tiêm chủng bù liều cho trẻ em nhập học tại các cơ sở giáo dục mầm non, tiểu học năm 2025-2026.
- Ban hành Tờ trình số 119/TTr-KSBT ngày 01/7/2026 về việc Đề xuất Sở Y tế xem xét ban hành Quyết định thành lập Tổ thư ký của Hội đồng tư vấn chuyên môn đánh giá nguyên nhân tai biến nặng trong quá trình sử dụng vắc xin, sinh phẩm tỉnh Quảng Ngãi và Quyết định ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng tư vấn chuyên môn đánh giá nguyên nhân tai biến nặng trong quá trình sử dụng vắc xin, sinh phẩm tỉnh Quảng Ngãi.
- Ban hành Kế hoạch số 121/KH-KSBT ngày 02/7/2026 về việc Tập huấn hướng dẫn điều tra ước tính tỷ lệ hiện nhiễm vi rút viêm gan B (HBsAg) ở trẻ từ 09 - 59 tháng tuổi trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi năm 2026.
- Xây dựng kế hoạch thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về chăm sóc sức khỏe, dân số và phát triển giai đoạn 2026-2035, giai đoạn I: từ năm 2026 đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
- Giám sát xử lý ổ dịch SXHD tại các xã Sa Thầy, Đông Sơn.
- Giám sát Véc tơ SXH tại xã: Sơn Hà, Ba Tơ.
- Tổ chức Tập huấn nâng cao năng lực phòng, chống bệnh truyền nhiễm năm 2026 cho cán bộ y tế tuyến xã tại tỉnh Quảng Ngãi.
- Thống kê tình hình nhân sự, vật tư và trang thiết bị khoa Phòng chống bệnh truyền nhiễm trước khi sáp nhập khoa KST-CT.
- Thực hiện báo cáo ca bệnh SXHD hàng ngày theo chỉ đạo của Sở Y tế.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG TRIỂN KHAI TRONG TUẦN TỚI
- Tiếp tục duy trì các hoạt động giám sát, điều tra dịch tễ các bệnh truyền nhiễm tại bệnh viện và cộng đồng. Duy trì các hoạt động phòng chống dịch, tiêm chủng mở rộng trên địa bàn tỉnh.
- Tiếp tục thực hiện báo cáo ca bệnh SXHD, TCM hàng ngày theo chỉ đạo của Sở Y tế.
- Báo cáo kết quả 05 lớp tập huấn nâng cao năng lực cho cán bộ y tế xã.
- Xây dựng nội dung kế hoạch, dự toán kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia về chăm sóc sức khỏe, dân số và phát triển giai đoạn 2026-2035.
- Tổ chức Tập huấn hướng dẫn điều tra ước tính tỷ lệ hiện nhiễm vi rút viêm gan B (HBsAg) ở trẻ từ 09 - 59 tháng tuổi trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi năm 2026.
- Tham mưu Sở Y tế nội dung Triển khai phòng, chống bệnh viêm gan vi rút và hưởng ứng ngày Thế giới phòng, chống viêm gan vi rút (28/7).
- Giám sát Véc tơ SXH tại xã Sa Thầy.
- Góp ý "đề án nâng cao năng lực y tế dự phòng, chủ động kiểm soát và ứng phó với dịch bệnh tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2026 – 2030, tầm nhìn đến năm 2045".
- Đánh giá nguy cơ dịch bệnh và kế hoạch PCD 6 tháng cuối năm, để xuất nhu cầu kinh phí bổ sung.
- Tờ trình và dự thảo văn bản UBND tỉnh chỉ đạo UBND xã mua sắm trang thiết bị PCD cho trạm y tế xã.
- Lập kế hoạch tập huấn sxh cho 96 xã.
- Hướng dẫn online cho cán bộ TYT xã thực hiện báo cáo BTN theo mẫu mới theo TT15 và sử dụng phần mềm về Hệ thống quản lý giám sát BTN phiên bản mới.
Phụ Lục
BẢNG SỐ LIỆU BỆNH TRUYỀN NHIỄM TRONG TUẦN 27/2026
|
STT |
Xã/phường |
Tay chân miệng |
Sốt xuất huyết |
Sởi |
|||||||||
|
Trong tuần |
Luỹ tích 2026 |
Trong tuần |
Luỹ tích 2026 |
Trong tuần |
Luỹ tích 2026 |
||||||||
|
M |
C |
M |
C |
M |
C |
M |
C |
M |
C |
M |
C |
||
|
1 |
X. Tịnh Khê |
1 |
31 |
0 |
4 |
0 |
1 |
||||||
|
2 |
P. Trương Quang Trọng |
0 |
35 |
0 |
25 |
0 |
1 |
||||||
|
3 |
X. An Phú |
0 |
36 |
0 |
9 |
0 |
3 |
||||||
|
4 |
P. Cẩm Thành |
0 |
28 |
0 |
32 |
0 |
1 |
||||||
|
5 |
P. Nghĩa Lộ |
0 |
54 |
3 |
35 |
0 |
2 |
||||||
|
6 |
P. Trà Câu |
0 |
6 |
3 |
153 |
0 |
0 |
||||||
|
7 |
X. Nguyễn Nghiêm |
0 |
6 |
0 |
21 |
0 |
0 |
||||||
|
8 |
P. Đức Phổ |
0 |
6 |
0 |
37 |
0 |
0 |
||||||
|
9 |
X. Khánh Cường |
0 |
2 |
0 |
4 |
0 |
0 |
||||||
|
10 |
P. Sa Huỳnh |
0 |
5 |
1 |
5 |
0 |
0 |
||||||
|
11 |
X. Bình Minh |
0 |
18 |
0 |
9 |
0 |
0 |
||||||
|
12 |
X. Bình Chương |
0 |
6 |
1 |
14 |
0 |
0 |
||||||
|
13 |
X. Bình Sơn |
1 |
66 |
2 |
39 |
0 |
3 |
||||||
|
14 |
X. Vạn Tường |
1 |
29 |
3 |
10 |
0 |
1 |
||||||
|
15 |
X. Đông Sơn |
0 |
35 |
1 |
26 |
0 |
1 |
||||||
|
16 |
X. Trường Giang |
0 |
9 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
17 |
X. Ba Gia |
0 |
11 |
0 |
5 |
0 |
1 |
||||||
|
18 |
X. Sơn Tịnh |
0 |
27 |
0 |
7 |
0 |
1 |
||||||
|
19 |
X. Thọ Phong |
0 |
27 |
0 |
4 |
0 |
1 |
||||||
|
20 |
X. Tư Nghĩa |
0 |
45 |
2 |
30 |
0 |
0 |
||||||
|
21 |
X. Vệ Giang |
0 |
25 |
4 |
57 |
0 |
0 |
||||||
|
22 |
X. Nghĩa Giang |
1 |
25 |
1 |
22 |
0 |
0 |
||||||
|
23 |
X. Trà Giang |
0 |
19 |
0 |
1 |
0 |
1 |
||||||
|
24 |
X. Nghĩa Hành |
0 |
17 |
0 |
11 |
0 |
0 |
||||||
|
25 |
X. Đình Cương |
0 |
23 |
3 |
131 |
0 |
0 |
||||||
|
26 |
X. Thiện Tín |
0 |
10 |
0 |
0 |
0 |
1 |
||||||
|
27 |
X. Phước Giang |
0 |
15 |
0 |
3 |
0 |
1 |
||||||
|
28 |
X. Long Phụng |
0 |
13 |
0 |
25 |
0 |
1 |
||||||
|
29 |
X. Mỏ Cày |
0 |
15 |
0 |
16 |
0 |
0 |
||||||
|
30 |
X. Mộ Đức |
0 |
8 |
0 |
13 |
0 |
0 |
||||||
|
31 |
X. Lân Phong |
1 |
8 |
0 |
30 |
0 |
1 |
||||||
|
32 |
X. Trà Bồng |
0 |
7 |
0 |
5 |
0 |
0 |
||||||
|
33 |
X. Đông Trà Bồng |
0 |
7 |
0 |
1 |
0 |
0 |
||||||
|
34 |
X. Tây Trà |
0 |
2 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
35 |
X. Thanh Bồng |
0 |
3 |
0 |
0 |
0 |
1 |
||||||
|
36 |
X. Cà Đam |
0 |
5 |
0 |
0 |
0 |
1 |
||||||
|
37 |
X. Tây Trà Bồng |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
2 |
||||||
|
38 |
X. Sơn Hạ |
0 |
27 |
0 |
2 |
0 |
13 |
||||||
|
39 |
X. Sơn Linh |
0 |
10 |
0 |
1 |
0 |
42 |
||||||
|
40 |
X. Sơn Hà |
0 |
9 |
0 |
1 |
0 |
7 |
||||||
|
41 |
X. Sơn Thủy |
2 |
7 |
0 |
0 |
0 |
4 |
||||||
|
42 |
X. Sơn Kỳ |
0 |
6 |
0 |
0 |
0 |
9 |
||||||
|
43 |
X. Sơn Tây |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
16 |
||||||
|
44 |
X. Sơn Tây Thượng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
45 |
X. Sơn Tây Hạ |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
5 |
||||||
|
46 |
X. Minh Long |
0 |
7 |
0 |
0 |
0 |
3 |
||||||
|
47 |
X. Sơn Mai |
0 |
13 |
0 |
2 |
0 |
1 |
||||||
|
48 |
X. Ba Vì |
0 |
3 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
49 |
X. Ba Tô |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
50 |
X. Ba Dinh |
0 |
2 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
51 |
X. Ba Tơ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
52 |
X. Ba Vinh |
0 |
1 |
0 |
1 |
0 |
0 |
||||||
|
53 |
X. Ba Động |
0 |
1 |
0 |
1 |
0 |
0 |
||||||
|
54 |
X. Đặng Thùy Trâm |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
55 |
X. Ba Xa |
0 |
0 |
0 |
1 |
0 |
0 |
||||||
|
56 |
Đặc khu Lý Sơn |
0 |
7 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
57 |
P. Kon Tum |
0 |
12 |
0 |
10 |
0 |
0 |
||||||
|
58 |
P. Đăk Cấm |
1 |
9 |
0 |
3 |
0 |
1 |
||||||
|
59 |
P. Đăk BLa |
3 |
7 |
0 |
2 |
0 |
0 |
||||||
|
60 |
X. Ngọk Bay |
0 |
5 |
0 |
4 |
0 |
0 |
||||||
|
61 |
X. Ia Chim |
0 |
5 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
62 |
X. Đăk Rơ Wa |
0 |
5 |
0 |
1 |
0 |
0 |
||||||
|
63 |
X. Đăk Pxi |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
64 |
X. Đăk Mar |
0 |
0 |
0 |
1 |
0 |
0 |
||||||
|
65 |
X. Đăk Ui |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
66 |
X. Ngọk Réo |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
67 |
X. Đăk Hà |
0 |
10 |
0 |
2 |
0 |
0 |
||||||
|
68 |
X. Ngọk Tụ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
69 |
X. Đăk Tô |
0 |
0 |
1 |
2 |
0 |
0 |
||||||
|
70 |
X. Kon Đào |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
71 |
X. Đăk Sao |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
72 |
X. Đăk Tờ Kan |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
73 |
X. Tu Mơ Rông |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
74 |
X. Măng Ri |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
75 |
X. Bờ Y |
0 |
0 |
0 |
5 |
0 |
0 |
||||||
|
76 |
X. Sa Loong |
0 |
0 |
0 |
3 |
0 |
0 |
||||||
|
77 |
X. Dục Nông |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
78 |
X. Xốp |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
79 |
X. Ngọc Linh |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
80 |
X. Đăk Plô |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
81 |
X. Đăk Pék |
0 |
2 |
1 |
2 |
0 |
0 |
||||||
|
82 |
X. Đăk Môn |
0 |
0 |
0 |
1 |
0 |
0 |
||||||
|
83 |
X. Sa Thầy |
0 |
0 |
3 |
53 |
0 |
0 |
||||||
|
84 |
X. Sa Bình |
0 |
0 |
2 |
8 |
0 |
0 |
||||||
|
85 |
X. Ya Ly |
0 |
0 |
1 |
5 |
0 |
0 |
||||||
|
86 |
X. Ia Tơi |
0 |
0 |
0 |
2 |
0 |
0 |
||||||
|
87 |
X. Đăk Kôi |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
88 |
X. Kon Braih |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
89 |
X. Đăk Rve |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
90 |
X. Măng Đen |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
91 |
X. Măng Bút |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
92 |
X. Kon Plông |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
93 |
X. Đăk Long |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
94 |
X. Rờ Kơi |
0 |
0 |
0 |
1 |
0 |
0 |
||||||
|
95 |
X. Mô Rai |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
96 |
X. Ia Đal |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
TỔNG |
11 |
0 |
839 |
0 |
32 |
0 |
898 |
0 |
0 |
0 |
126 |
0 |
|
Ánh sáng từ trái tim
CDC Quảng Ngãi
Đang truy cập: -
Tổng số lượt xem: -