BÁO CÁO TUẦN 29
Tình hình dịch bệnh truyền nhiễm trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
(từ ngày13/7/2026 đến ngày 19/7/2026)
I. TÌNH HÌNH DỊCH BỆNH TUẦN 29 NĂM 2026
- Bệnh truyền nhiễm nhóm A: Không ghi nhận ca mắc bệnh.
- Bệnh truyền nhiễm nhóm B: Tình hình các bệnh truyền nhiễm nổi bật trong tuần tại các xã (bảng phụ lục kèm theo).
+ Tay chân miệng: Số ca mắc mới/chết là 38M/0C (cộng dồn 896 M/0C), tăng 19 ca so với tuần trước (19 ca); tăng 301 ca (50,6%) so với cùng kỳ năm trước (595 ca). Không ghi nhận ổ dịch tay chân miệng (cộng dồn 02 ổ), tăng 02 ổ dịch so với cùng kỳ năm trước.
+ Sởi: Số ca mắc mới/chết là 0M/0C (cộng dồn 126M/0C), ngang bằng so với tuần trước; giảm 734 ca (85,3%) so với cùng kỳ năm trước (860 ca).
+ Sốt xuất huyết Dengue (SXHD): Số ca mắc mới/chết là 66M/0C (cộng dồn 992M/0C), tăng 38 ca so với tuần trước (28ca); tăng 538 ca (2,2 lần) so với cùng kỳ năm trước (454ca). Ghi nhận 04 ổ dịch SXHD tại phường Kon Tum 02, Yaly 01và Đăk Mar 01 (cộng dồn 63 ổ), tăng 20 ổ so với cùng kỳ năm trước (43 ổ dịch).
+ Viêm não Nhật Bản: Số ca mắc mới/chết là 0M/0C (cộng dồn 04M/0C), ngang bằng so với tuần trước; tăng 04 ca so với cùng kỳ năm trước.
+ Bệnh dại: Không ghi nhận ca dại mới (cộng dồn 02 ca), tăng 02 ca so với cùng kỳ năm trước.
- Tình hình các bệnh dịch khác ổn định, không ghi nhận ca mắc.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG ĐÃ TRIỂN KHAI TRONG TUẦN
- Duy trì công tác giám sát, lấy mẫu bệnh truyền nhiễm tại các bệnh viện và cộng đồng đặc biệt là bệnh tay chân miệng, SXHD, sởi, ho gà, VNVR...
- Ban hành Công văn số 1115/KSBT-PCBTN ngày 13/7/2026 về việc Giám sát hoạt động điểm kính hiển vi và báo cáo sốt rét theo Quyết định 4922/QĐ-BYT.
- Ban hành Công văn số 1116/KSBT-PCBTN ngày 13/7/2026 về việc Khám bệnh, cấp thuốc, lấy lam máu và điều tra muỗi truyền bệnh sốt rét.
- Ban hành Báo cáo số 1118/KSBT-PCBTN ngày 13/7/2026 về việc Công tác quản lý và sử dụng vắc xin tại tỉnh Quảng Ngãi.
- Ban hành Công văn số 138/KSBT-PCBTN ngày 13/7/2026 về việc Khẩn trương triển khai các biện pháp đáp ứng phòng, chống sốt xuất huyết Dengue.
- Ban hành Báo cáo số 144/BC-KSBT ngày 14/7/2026 về Kết quả lớp tập huấn nâng cao năng lực phòng, chống bệnh truyền nhiễm năm 2026 cho cán bộ y tế tuyến xã trên địa bàn khu vực Tây Quảng Ngãi.
- Ban hành Công văn số 1137/KSBT-PCBTN ngày 14/7/2026 về việc Đề xuất phương án vận chuyển, bảo quản, cấp phát vắc xin cho Trạm Y tế tuyến xã và các bệnh viện sau sắp xếp chính quyền 2 cấp.
- Ban hành Báo cáo số 1136/BC-KSBT ngày 14/7/2026 về Kết quả triển khai các hoạt động hưởng ứng Ngày ASEAN phòng, chống sốt xuất huyết lần thứ 16.
- Ban hành Tờ trình số 1142/TTr-KSBT ngày 14/7 về việc Tham mưu Sở Y tế Kế hoạch Tập huấn nâng cao năng lực giám sát, xử lý ổ dịch, phòng chống bệnh sốt xuất huyết Dengue và cập nhật kiến thức về hướng dẫn chẩn đoán, điều trị sốt xuất huyết Dengue cho cán bộ y tế tuyến xã năm 2026.
- Ban hành Báo cáo số 148/BC-KSBT ngày 15/7/2026 về Kết quả tiêm chủng mở rộng tháng 6/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
- Ban hành Công văn số 154/KSBT-PCBTN ngày 16/7/2026 về việc xác nhận danh sách nhân viên y tế tham gia tập huấn về tiêm chủng.
- Thực hiện Khám sàng lọc chủ động bệnh lao trong cộng đồng tại các xã, phường khu vực Tây Quảng Ngãi.
- Khám bệnh cấp thuốc lấy lam máu và điều tra côn trùng truyền bệnh sốt rét (4 viên chức Cơ sở 1: Thành, Nghĩa, Dung, Quốc).
- Nhuộm và soi lam điều tra dịch tễ sốt rét tại xã Đặng Thùy Trâm tổng: 103 lam.
- Soi và trả lời kết quả 102 lam của khoa huyết học - truyền máu Bệnh viện Đa khoa gửi kiểm tra sốt rét.
- Thực hiện báo cáo ca bệnh SXHD hàng ngày theo chỉ đạo của Sở Y tế.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG TRIỂN KHAI TRONG TUẦN TỚI
- Tiếp tục duy trì các hoạt động giám sát, điều tra dịch tễ các bệnh truyền nhiễm tại bệnh viện và cộng đồng. Duy trì các hoạt động phòng chống dịch, tiêm chủng mở rộng trên địa bàn tỉnh.
- Tiếp tục thực hiện Khám sàng lọc chủ động bệnh lao trong cộng đồng tại các xã, phường khu vực Tây Quảng Ngãi.
- Tiến hành Triển khai các hoạt động điều tra ước tính tỷ lệ hiện nhiễm vi rút viêm gan B (HBsAg) ở trẻ từ 09 - 59 tháng tuổi trên địa bàn phường Đăk BLa và xã Đăk Ui.
- Tiếp tục thực hiện báo cáo ca bệnh SXHD hàng ngày theo chỉ đạo của Sở Y tế.
- Khám bệnh cấp thuốc lấy lam máu và điều tra côn trùng truyền bệnh sốt rét tại: xã Tây Trà Bồng (3 viên chức tại CS1 Bs Liệu, Linh, Tuấn).
- Điều tra các chỉ số muỗi truyền bệnh sốt rét, hồi cứu số liệu sốt rét, giám sát dân di biến động, tư vấn truyền thông cho người dân về phòng chống bệnh sốt rét tại xã Dục Nông (4 viên chức CS2: Hảo, Kiều, Duy, Hoàng) và xã Sơn Tây Thượng (4 viên chức CS1: Thành, Nghĩa, Dung, Quốc).
- Trả lời kết quả xét nghiệm lam điều tra dịch tễ sốt rét xã Đặng Thùy Trâm
- Nhuộm và soi lam điều tra dịch tễ sốt rét xã Xốp: 120 lam.
- Nhận lam và soi lam của các tuyến gửi kiểm tra;
- Thực hiện và triển khai các công văn của hai Viện Sốt rét KST- CT Trung ương, Quy Nhơn và của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật (nếu có);
- Tiếp tục thực hiện nghiêm chế độ thường trực, giám sát, xử lý ổ dịch; thực hiện báo cáo trường hợp bệnh, báo cáo ổ dịch trong vòng 24 giờ, báo cáo cập nhật ổ dịch, báo cáo kết thúc ổ dịch đầy đủ theo quy định tại Thông tư số 15/2026/TT-BYT ngày17/5/2026 của Bộ Y tế về Quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng bệnh./.
Phụ Lục
BẢNG SỐ LIỆU BỆNH TRUYỀN NHIỄM TRONG TUẦN 29/2026
|
STT |
Xã/phường |
Tay chân miệng |
Sốt xuất huyết |
Sởi |
|||||||||
|
Trong tuần |
Luỹ tích 2026 |
Trong tuần |
Luỹ tích 2026 |
Trong tuần |
Luỹ tích 2026 |
||||||||
|
M |
C |
M |
C |
M |
C |
M |
C |
M |
C |
M |
C |
||
|
1 |
X. Tịnh Khê |
0 |
|
31 |
|
1 |
|
5 |
|
0 |
|
1 |
|
|
2 |
P. Trương Quang Trọng |
1 |
|
37 |
|
4 |
|
30 |
|
0 |
|
1 |
|
|
3 |
X. An Phú |
3 |
|
39 |
|
1 |
|
10 |
|
0 |
|
3 |
|
|
4 |
P. Cẩm Thành |
0 |
|
32 |
|
1 |
|
36 |
|
0 |
|
1 |
|
|
5 |
P. Nghĩa Lộ |
2 |
|
57 |
|
2 |
|
38 |
|
0 |
|
2 |
|
|
6 |
P. Trà Câu |
0 |
|
6 |
|
8 |
|
165 |
|
0 |
|
0 |
|
|
7 |
X. Nguyễn Nghiêm |
0 |
|
6 |
|
0 |
|
22 |
|
0 |
|
0 |
|
|
8 |
P. Đức Phổ |
0 |
|
6 |
|
0 |
|
38 |
|
0 |
|
0 |
|
|
9 |
X. Khánh Cường |
0 |
|
2 |
|
0 |
|
5 |
|
0 |
|
0 |
|
|
10 |
P. Sa Huỳnh |
1 |
|
6 |
|
0 |
|
5 |
|
0 |
|
0 |
|
|
11 |
X. Bình Minh |
0 |
|
18 |
|
2 |
|
11 |
|
0 |
|
0 |
|
|
12 |
X. Bình Chương |
0 |
|
6 |
|
1 |
|
15 |
|
0 |
|
0 |
|
|
13 |
X. Bình Sơn |
1 |
|
67 |
|
2 |
|
41 |
|
0 |
|
3 |
|
|
14 |
X. Vạn Tường |
0 |
|
30 |
|
4 |
|
14 |
|
0 |
|
1 |
|
|
15 |
X. Đông Sơn |
1 |
|
37 |
|
6 |
|
32 |
|
0 |
|
1 |
|
|
16 |
X. Trường Giang |
0 |
|
9 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
17 |
X. Ba Gia |
0 |
|
12 |
|
0 |
|
5 |
|
0 |
|
1 |
|
|
18 |
X. Sơn Tịnh |
0 |
|
28 |
|
0 |
|
7 |
|
0 |
|
1 |
|
|
19 |
X. Thọ Phong |
0 |
|
28 |
|
0 |
|
4 |
|
0 |
|
1 |
|
|
20 |
X. Tư Nghĩa |
0 |
|
45 |
|
1 |
|
31 |
|
0 |
|
0 |
|
|
21 |
X. Vệ Giang |
1 |
|
26 |
|
1 |
|
58 |
|
0 |
|
0 |
|
|
22 |
X. Nghĩa Giang |
2 |
|
27 |
|
1 |
|
23 |
|
0 |
|
0 |
|
|
23 |
X. Trà Giang |
0 |
|
19 |
|
1 |
|
2 |
|
0 |
|
1 |
|
|
24 |
X. Nghĩa Hành |
0 |
|
19 |
|
0 |
|
11 |
|
0 |
|
0 |
|
|
25 |
X. Đình Cương |
0 |
|
23 |
|
0 |
|
131 |
|
0 |
|
0 |
|
|
26 |
X. Thiện Tín |
0 |
|
10 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
1 |
|
|
27 |
X. Phước Giang |
1 |
|
17 |
|
0 |
|
3 |
|
0 |
|
1 |
|
|
28 |
X. Long Phụng |
0 |
|
13 |
|
0 |
|
25 |
|
0 |
|
1 |
|
|
29 |
X. Mỏ Cày |
0 |
|
15 |
|
0 |
|
16 |
|
0 |
|
0 |
|
|
30 |
X. Mộ Đức |
1 |
|
10 |
|
0 |
|
13 |
|
0 |
|
0 |
|
|
31 |
X. Lân Phong |
0 |
|
8 |
|
0 |
|
30 |
|
0 |
|
1 |
|
|
32 |
X. Trà Bồng |
0 |
|
7 |
|
10 |
|
15 |
|
0 |
|
0 |
|
|
33 |
X. Đông Trà Bồng |
0 |
|
7 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
34 |
X. Tây Trà |
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
35 |
X. Thanh Bồng |
0 |
|
3 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
1 |
|
|
36 |
X. Cà Đam |
0 |
|
6 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
1 |
|
|
37 |
X. Tây Trà Bồng |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
2 |
|
|
38 |
X. Sơn Hạ |
1 |
|
30 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
13 |
|
|
39 |
X. Sơn Linh |
0 |
|
10 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
42 |
|
|
40 |
X. Sơn Hà |
0 |
|
9 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
7 |
|
|
41 |
X. Sơn Thủy |
0 |
|
7 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
4 |
|
|
42 |
X. Sơn Kỳ |
0 |
|
6 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
9 |
|
|
43 |
X. Sơn Tây |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
16 |
|
|
44 |
X. Sơn Tây Thượng |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
45 |
X. Sơn Tây Hạ |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
5 |
|
|
46 |
X. Minh Long |
0 |
|
7 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
3 |
|
|
47 |
X. Sơn Mai |
0 |
|
13 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
1 |
|
|
48 |
X. Ba Vì |
0 |
|
3 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
49 |
X. Ba Tô |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
50 |
X. Ba Dinh |
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
51 |
X. Ba Tơ |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
52 |
X. Ba Vinh |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
53 |
X. Ba Động |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
54 |
X. Đặng Thùy Trâm |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
55 |
X. Ba Xa |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
56 |
Đặc khu Lý Sơn |
0 |
|
7 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
57 |
P. Kon Tum |
3 |
|
15 |
|
6 |
|
18 |
|
0 |
|
0 |
|
|
58 |
P. Đăk Cấm |
6 |
|
15 |
|
0 |
|
3 |
|
0 |
|
1 |
|
|
59 |
P. Đăk BLa |
4 |
|
11 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
|
60 |
X. Ngọk Bay |
2 |
|
7 |
|
0 |
|
4 |
|
0 |
|
0 |
|
|
61 |
X. Ia Chim |
0 |
|
6 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
62 |
X. Đăk Rơ Wa |
0 |
|
5 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
63 |
X. Đăk Pxi |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
64 |
X. Đăk Mar |
2 |
|
2 |
|
7 |
|
8 |
|
0 |
|
0 |
|
|
65 |
X. Đăk Ui |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
66 |
X. Ngọk Réo |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
67 |
X. Đăk Hà |
0 |
|
10 |
|
0 |
|
3 |
|
0 |
|
0 |
|
|
68 |
X. Ngọk Tụ |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
69 |
X. Đăk Tô |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
|
70 |
X. Kon Đào |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
71 |
X. Đăk Sao |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
72 |
X. Đăk Tờ Kan |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
73 |
X. Tu Mơ Rông |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
74 |
X. Măng Ri |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
75 |
X. Bờ Y |
3 |
|
3 |
|
0 |
|
5 |
|
0 |
|
0 |
|
|
76 |
X. Sa Loong |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
3 |
|
0 |
|
0 |
|
|
77 |
X. Dục Nông |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
78 |
X. Xốp |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
79 |
X. Ngọc Linh |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
80 |
X. Đăk Plô |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
81 |
X. Đăk Pék |
0 |
|
2 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
|
82 |
X. Đăk Môn |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
83 |
X. Sa Thầy |
2 |
|
2 |
|
5 |
|
66 |
|
0 |
|
0 |
|
|
84 |
X. Sa Bình |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
8 |
|
0 |
|
0 |
|
|
85 |
X. Ya Ly |
0 |
|
0 |
|
2 |
|
8 |
|
0 |
|
0 |
|
|
86 |
X. Ia Tơi |
1 |
|
1 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
|
87 |
X. Đăk Kôi |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
88 |
X. Kon Braih |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
89 |
X. Đăk Rve |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
90 |
X. Măng Đen |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
91 |
X. Măng Bút |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
92 |
X. Kon Plông |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
93 |
X. Đăk Long |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
94 |
X. Rờ Kơi |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
95 |
X. Mô Rai |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
|
96 |
X. Ia Đal |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
TỔNG |
38 |
0 |
896 |
0 |
66 |
0 |
992 |
0 |
0 |
0 |
126 |
0 |
|
Ánh sáng từ trái tim
CDC Quảng Ngãi
Đang truy cập: -
Tổng số lượt xem: -