BÁO CÁO TUẦN 31
Tình hình dịch bệnh truyền nhiễm trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
(từ ngày 27/7/2026 đến ngày 02/8/2026)
I. TÌNH HÌNH DỊCH BỆNH TUẦN 31 NĂM 2026
- Bệnh truyền nhiễm nhóm A: Không ghi nhận ca mắc bệnh.
- Bệnh truyền nhiễm nhóm B: Tình hình các bệnh truyền nhiễm nổi bật trong tuần tại các xã (bảng phụ lục kèm theo).
+ Tay chân miệng: Số ca mắc mới/chết là 25M/0C (cộng dồn 942 M/0C), tăng 04 ca so với tuần trước (21 ca); tăng 301 ca (47%) so với cùng kỳ năm trước (641ca). Không ghi nhận ổ dịch tay chân miệng (cộng dồn 02 ổ), tăng 02 ổ dịch so với cùng kỳ năm trước.
+ Sởi: Số ca mắc mới/chết là 0M/0C (cộng dồn 131M/0C), giảm 05 ca so với tuần trước; giảm 759 ca (85,3%) so với cùng kỳ năm trước (890 ca).
+ Sốt xuất huyết Dengue (SXHD): Số ca mắc mới/chết là 81M/0C (cộng dồn 1.121M/0C), tăng 33 ca so với tuần trước (48ca); tăng 580 ca (2,07 lần) so với cùng kỳ năm trước (541ca). Ghi nhận 02 ổ dịch SXHD tại xã Tư Nghĩa 01 và Đăk Mar 01(cộng dồn 69 ổ), tăng 02 ổ so với cùng kỳ năm trước (67 ổ dịch).
+ Viêm não Nhật Bản: Số ca mắc mới/chết là 0M/0C (cộng dồn 04M/0C), ngang bằng so với tuần trước; tăng 04 ca so với cùng kỳ năm trước.
+ Bệnh dại: Không ghi nhận ca dại mới (cộng dồn 02 ca), tăng 02 ca so với cùng kỳ năm trước.
- Tình hình các bệnh dịch khác ổn định, không ghi nhận ca mắc.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG ĐÃ TRIỂN KHAI TRONG TUẦN
- Duy trì công tác giám sát, lấy mẫu bệnh truyền nhiễm tại các bệnh viện và cộng đồng đặc biệt là bệnh tay chân miệng, SXHD, sởi, ho gà, VNVR...
- Ban hành Công văn số 1229/KSBT ngày 28/7/2026 về việc Trả lời kết quả xét nghiệm lam giám sát dịch tễ.
- Ban hành Công văn số 1230/KSBT ngày 28/7/2026 về việc Trả lời kết quả xét nghiệm lam kiểm tra cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi.
- Ban hành Công văn số 1232/KSBT-PCBTN ngày 28/7/2026 về việc Dự toán kinh phí vận hành hệ thống dây chuyền lạnh bảo quản vắc xin trong TCMR.
- Ban hành Kế hoạch số 1231/KH-KSBT ngày 28/7/2026 về việc Tập huấn chẩn đoán sốt rét bằng kính hiển vi và test chẩn đoán nhanh cho viên chức làm công tác xét nghiệm tuyến xã năm 2026.
- Ban hành Quyết định số 233/QĐ-KSBT ngày 30/7/2026 về việc Tổ chức các lớp tập huấn chẩn đoán sốt rét bằng kính hiển vi và test chẩn đoán nhanh cho cán bộ làm công tác xét nghiệm tuyến xã năm 2026.
- Ban hành Công văn số 1254/KSBT ngày 30/7/2026 về việc Trả lời kết quả xét nghiệm lam kiểm tra cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi.
- Ban hành Công văn số 1255/KSBT ngày 30/7/2026 về việc Trả lời kết quả xét nghiệm lam giám sát dịch tễ.
- Ban hành Kế hoạch số 1256/KSBT-PCBTN ngày 30/7/2026 về việc Khám bệnh, cấp thuốc, lấy lam máu và điều tra muỗi truyền bệnh sốt rét.
- Ban hành Kế hoạch số 175/KH-KSBT ngày 30/7/2026 về việc Giám sát véc tơ truyền bệnh sốt xuất huyết Dengue tại các xã trên địa bàn phía Tây tỉnh Quảng Ngãi.
- Ban hành Công văn số 176/KSBT-PCBTN ngày 31/7/2026 về việc Cấp bổ sung vắc xin trong TCMR tháng 8 năm 2026.
- Ban hành Công văn số 178/KSBT-PCBTN ngày 31/7/2026 về việc điều chuyển vắc xin Rotavin trong Tiêm chủng mở rộng.
- Ban hành Tờ trình số 1262/TTr-KSBT ngày 31/7/2026 về việc phê duyệt Chương trình tập huấn nâng cao năng lực giám sát, xử lý ổ dịch, phòng chống bệnh sốt xuất huyết Dengue và cập nhật hướng dẫn chẩn đoán, điều trị sốt xuất huyết Dengue cho cán bộ y tế tuyến xã năm 2026.
- Tiếp tục thực hiện Khám sàng lọc chủ động bệnh lao trong cộng đồng tại các xã, phường khu vực Tây Quảng Ngãi.
- Thực hiện kế hoạch số 1248 ngày 29/7/2026 về việc khám bệnh cấp thuốc lấy lam máu và điều tra côn trùng truyền bệnh sốt rét tại xã Sơn Hà (04 viên chức tại CS1 Bs Liệu, Thành, Nghĩa, Tuấn).
- Làm các quyết định, thu tập thông tin và lên chương trình cho 2 lớp tập huấn xét nghiệm ký sinh trùng sốt rét bằng kính hiển vi và test chẩn đoán nhanh (2 viên chức tại CS1: Dung, Linh)
- Nhuộm và soi lam điều tra dịch tễ sốt rét của 2 xã Sơn Tây Thượng và Tây Trà Bồng.
- Thực hiện báo cáo ca bệnh SXHD hàng ngày theo chỉ đạo của Sở Y tế.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG TRIỂN KHAI TRONG TUẦN TỚI
- Tiếp tục duy trì các hoạt động giám sát, điều tra dịch tễ các bệnh truyền nhiễm tại bệnh viện và cộng đồng. Duy trì các hoạt động phòng chống dịch, tiêm chủng mở rộng trên địa bàn tỉnh.
- Tiếp tục thực hiện Khám sàng lọc chủ động bệnh lao trong cộng đồng tại các xã, phường khu vực Tây Quảng Ngãi.
- Thực hiện kế hoạch số 1231/KH-KSBT ngày 02/7/2026 và Quyết định Số 233/QĐ-KSBT về Tập huấn chẩn đoán sốt rét bằng kính hiển vi và test chẩn đoán nhanh cho viên chức làm công tác xét nghiệm điểm kính tại tuyến xã từ ngày 12-14/8/2026 tại Trung tâm kiểm soát bệnh tật (02 viên chức hướng dẫn: Dung, Linh tại CS1).
- Trả lời kết quả lam điều tra dịch tễ sốt rét của xã Sơn Tây Thượng (112 lam) và Tây Trà Bồng (130 lam).
- Nhận lam và soi lam của các tuyến gửi kiểm tra.
- Thực hiện khám bệnh, cấp thuốc, lấy lam máu và điều tra muỗi truyền bệnh sốt rét.
- Thực hiện Giám sát véc tơ truyền bệnh sốt xuất huyết Dengue tại các xã có nguy cơ cao trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
- Tiếp tục thực hiện Khám sàng lọc chủ động bệnh lao trong cộng đồng tại các xã, phường khu vực Tây Quảng Ngãi.
- Tiếp tục thực hiện nghiêm chế độ thường trực, giám sát, xử lý ổ dịch; thực hiện báo cáo trường hợp bệnh, báo cáo ổ dịch trong vòng 24 giờ, báo cáo cập nhật ổ dịch, báo cáo kết thúc ổ dịch đầy đủ theo quy định tại Thông tư số 15/2026/TT-BYT ngày17/5/2026 của Bộ Y tế về Quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng bệnh./.
Phụ Lục
BẢNG SỐ LIỆU BỆNH TRUYỀN NHIỄM TRONG TUẦN 31/2026
|
STT |
Xã/phường |
Tay chân miệng |
Sốt xuất huyết |
Sởi |
|||||||||
|
Trong tuần |
Luỹ tích 2026 |
Trong tuần |
Luỹ tích 2026 |
Trong tuần |
Luỹ tích 2026 |
||||||||
|
M |
C |
M |
C |
M |
C |
M |
C |
M |
C |
M |
C |
||
|
1 |
X. Tịnh Khê |
0 |
|
31 |
|
0 |
|
5 |
|
0 |
|
1 |
|
|
2 |
P. Trương Quang Trọng |
1 |
|
38 |
|
0 |
|
30 |
|
0 |
|
1 |
|
|
3 |
X. An Phú |
0 |
|
43 |
|
5 |
|
15 |
|
0 |
|
3 |
|
|
4 |
P. Cẩm Thành |
1 |
|
33 |
|
0 |
|
36 |
|
0 |
|
1 |
|
|
5 |
P. Nghĩa Lộ |
1 |
|
58 |
|
3 |
|
44 |
|
0 |
|
2 |
|
|
6 |
P. Trà Câu |
1 |
|
7 |
|
5 |
|
172 |
|
0 |
|
0 |
|
|
7 |
X. Nguyễn Nghiêm |
1 |
|
7 |
|
0 |
|
22 |
|
0 |
|
0 |
|
|
8 |
P. Đức Phổ |
0 |
|
6 |
|
0 |
|
38 |
|
0 |
|
0 |
|
|
9 |
X. Khánh Cường |
0 |
|
2 |
|
0 |
|
5 |
|
0 |
|
0 |
|
|
10 |
P. Sa Huỳnh |
0 |
|
6 |
|
0 |
|
5 |
|
0 |
|
0 |
|
|
11 |
X. Bình Minh |
0 |
|
18 |
|
2 |
|
13 |
|
0 |
|
0 |
|
|
12 |
X. Bình Chương |
0 |
|
6 |
|
0 |
|
23 |
|
0 |
|
0 |
|
|
13 |
X. Bình Sơn |
1 |
|
69 |
|
1 |
|
44 |
|
0 |
|
3 |
|
|
14 |
X. Vạn Tường |
1 |
|
32 |
|
3 |
|
18 |
|
0 |
|
1 |
|
|
15 |
X. Đông Sơn |
0 |
|
37 |
|
0 |
|
32 |
|
0 |
|
1 |
|
|
16 |
X. Trường Giang |
0 |
|
9 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
17 |
X. Ba Gia |
0 |
|
13 |
|
0 |
|
5 |
|
0 |
|
1 |
|
|
18 |
X. Sơn Tịnh |
1 |
|
29 |
|
2 |
|
9 |
|
0 |
|
1 |
|
|
19 |
X. Thọ Phong |
0 |
|
28 |
|
0 |
|
4 |
|
0 |
|
2 |
|
|
20 |
X. Tư Nghĩa |
0 |
|
45 |
|
3 |
|
36 |
|
0 |
|
0 |
|
|
21 |
X. Vệ Giang |
0 |
|
26 |
|
1 |
|
59 |
|
0 |
|
0 |
|
|
22 |
X. Nghĩa Giang |
0 |
|
27 |
|
0 |
|
23 |
|
0 |
|
0 |
|
|
23 |
X. Trà Giang |
0 |
|
19 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
1 |
|
|
24 |
X. Nghĩa Hành |
0 |
|
19 |
|
1 |
|
12 |
|
0 |
|
0 |
|
|
25 |
X. Đình Cương |
1 |
|
24 |
|
20 |
|
151 |
|
0 |
|
0 |
|
|
26 |
X. Thiện Tín |
0 |
|
10 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
1 |
|
|
27 |
X. Phước Giang |
0 |
|
17 |
|
1 |
|
4 |
|
0 |
|
1 |
|
|
28 |
X. Long Phụng |
0 |
|
13 |
|
2 |
|
29 |
|
0 |
|
1 |
|
|
29 |
X. Mỏ Cày |
1 |
|
16 |
|
0 |
|
20 |
|
0 |
|
0 |
|
|
30 |
X. Mộ Đức |
0 |
|
10 |
|
0 |
|
14 |
|
0 |
|
0 |
|
|
31 |
X. Lân Phong |
0 |
|
8 |
|
4 |
|
36 |
|
0 |
|
1 |
|
|
32 |
X. Trà Bồng |
0 |
|
7 |
|
0 |
|
15 |
|
0 |
|
0 |
|
|
33 |
X. Đông Trà Bồng |
0 |
|
7 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
34 |
X. Tây Trà |
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
35 |
X. Thanh Bồng |
0 |
|
3 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
1 |
|
|
36 |
X. Cà Đam |
0 |
|
6 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
1 |
|
|
37 |
X. Tây Trà Bồng |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
2 |
|
|
38 |
X. Sơn Hạ |
1 |
|
31 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
13 |
|
|
39 |
X. Sơn Linh |
2 |
|
12 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
42 |
|
|
40 |
X. Sơn Hà |
0 |
|
11 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
8 |
|
|
41 |
X. Sơn Thủy |
0 |
|
7 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
5 |
|
|
42 |
X. Sơn Kỳ |
0 |
|
6 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
9 |
|
|
43 |
X. Sơn Tây |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
16 |
|
|
44 |
X. Sơn Tây Thượng |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
45 |
X. Sơn Tây Hạ |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
5 |
|
|
46 |
X. Minh Long |
0 |
|
7 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
4 |
|
|
47 |
X. Sơn Mai |
0 |
|
13 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
1 |
|
|
48 |
X. Ba Vì |
0 |
|
3 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
49 |
X. Ba Tô |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
50 |
X. Ba Dinh |
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
51 |
X. Ba Tơ |
0 |
|
0 |
|
1 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
52 |
X. Ba Vinh |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
1 |
|
|
53 |
X. Ba Động |
0 |
|
1 |
|
1 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
|
54 |
X. Đặng Thùy Trâm |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
55 |
X. Ba Xa |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
56 |
Đặc khu Lý Sơn |
1 |
|
8 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
57 |
P. Kon Tum |
5 |
|
31 |
|
10 |
|
31 |
|
0 |
|
0 |
|
|
58 |
P. Đăk Cấm |
4 |
|
20 |
|
|
|
3 |
|
0 |
|
1 |
|
|
59 |
P. Đăk BLa |
1 |
|
9 |
|
2 |
|
4 |
|
0 |
|
0 |
|
|
60 |
X. Ngọk Bay |
0 |
|
7 |
|
0 |
|
4 |
|
0 |
|
0 |
|
|
61 |
X. Ia Chim |
0 |
|
7 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
62 |
X. Đăk Rơ Wa |
0 |
|
6 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
63 |
X. Đăk Pxi |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
64 |
X. Đăk Mar |
0 |
|
2 |
|
9 |
|
24 |
|
0 |
|
0 |
|
|
65 |
X. Đăk Ui |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
66 |
X. Ngọk Réo |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
67 |
X. Đăk Hà |
0 |
|
10 |
|
0 |
|
5 |
|
0 |
|
0 |
|
|
68 |
X. Ngọk Tụ |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
69 |
X. Đăk Tô |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
|
70 |
X. Kon Đào |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
71 |
X. Đăk Sao |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
72 |
X. Đăk Tờ Kan |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
73 |
X. Tu Mơ Rông |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
74 |
X. Măng Ri |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
75 |
X. Bờ Y |
0 |
|
3 |
|
0 |
|
9 |
|
0 |
|
0 |
|
|
76 |
X. Sa Loong |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
3 |
|
0 |
|
0 |
|
|
77 |
X. Dục Nông |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
78 |
X. Xốp |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
79 |
X. Ngọc Linh |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
80 |
X. Đăk Plô |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
81 |
X. Đăk Pék |
0 |
|
2 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
|
82 |
X. Đăk Môn |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
83 |
X. Sa Thầy |
0 |
|
2 |
|
4 |
|
74 |
|
0 |
|
0 |
|
|
84 |
X. Sa Bình |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
8 |
|
0 |
|
0 |
|
|
85 |
X. Ya Ly |
0 |
|
0 |
|
1 |
|
9 |
|
0 |
|
0 |
|
|
86 |
X. Ia Tơi |
1 |
|
2 |
|
0 |
|
3 |
|
0 |
|
0 |
|
|
87 |
X. Đăk Kôi |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
88 |
X. Kon Braih |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
89 |
X. Đăk Rve |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
90 |
X. Măng Đen |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
91 |
X. Măng Bút |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
92 |
X. Kon Plông |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
93 |
X. Đăk Long |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
94 |
X. Rờ Kơi |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
95 |
X. Mô Rai |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
|
96 |
X. Ia Đal |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
TỔNG |
25 |
0 |
942 |
0 |
81 |
0 |
1.121 |
0 |
0 |
0 |
131 |
0 |
|
Ánh sáng từ trái tim
CDC Quảng Ngãi
Đang truy cập: -
Tổng số lượt xem: -