BÁO CÁO TUẦN 33
Tình hình dịch bệnh truyền nhiễmtrên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
(từ ngày 10/8/2026 đến ngày 16/8/2026)
I. TÌNH HÌNH DỊCH BỆNH TUẦN 33 NĂM 2026
- Bệnh truyền nhiễm nhóm A: Không ghi nhận ca mắc bệnh.
- Bệnh truyền nhiễm nhóm B:Tình hình các bệnh truyền nhiễm nổi bật trong tuần tại các xã (bảng phụ lục kèm theo).
+ Tay chân miệng: Số ca mắc mới/chết là 23M/0C (cộng dồn 1.000 M/0C), giảm 12 ca so với tuần trước (35 ca); tăng 301 ca (43,1%) so với cùng kỳ năm trước (699 ca). Không ghi nhận ổ dịch tay chân miệng (cộng dồn 02 ổ), tăng 02 ổ dịch so với cùng kỳ năm trước.
+ Sởi: Số ca mắc mới/chết là 0M/0C (cộng dồn 131M/0C), ngang bằng so với tuần trước; giảm 772 ca (85,5%) so với cùng kỳ năm trước (903 ca).
+ Sốt xuất huyết Dengue (SXHD): Số ca mắc mới/chết là 73M/0C (cộng dồn 1.269M/0C), tăng 01 ca so với tuần trước (72ca); tăng 606 ca (1,9 lần) so với cùng kỳ năm trước (663ca).
Trong tuần ghi nhận 15 ổ dịch SXHD tại các xã/phường: Phường Đăk Bla 02; phường Kon Tum 01; xã Ngọc Bay 01; xã Đăk Hà 01; xã Đăk Tô 02; xã Sa Bình 01; xã Ia Tơi 03; xã Ia Đal 02, Vệ Giang 01, Trà Câu 01 (cộng dồn 96 ổ), tăng 11 ổ dịch so với cùng kỳ năm trước (85 ổ dịch).
+ Viêm não Nhật Bản: Số ca mắc mới/chết là 0M/0C (cộng dồn 04M/0C), ngang bằng so với tuần trước; tăng 04 ca so với cùng kỳ năm trước.
+ Bệnh dại: Không ghi nhận ca dại mới (cộng dồn 02 ca), tăng 02 ca so với cùng kỳ năm trước.
- Tình hình các bệnh dịch khác ổn định, không ghi nhận ca mắc.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG ĐÃ TRIỂN KHAI TRONG TUẦN
- Duy trì công tác giám sát, lấy mẫu bệnh truyền nhiễm tại các bệnh viện và cộng đồng đặc biệt là bệnh tay chân miệng, SXHD, sởi, ho gà, VNVR...
- Ban hành Công văn số 191/KSBT-BTN ngày 10/8/2026 về việc Giám sát hỗ trợ công tác phòng, chống dịch bệnh thường xuyên.
- Ban hành Kế hoạch số 192/KH-KSBT ngày 10/8/2026 về việc Phối hợp với Viện Paster Nha Trang giám sát hỗ trợ công tác phòng chống dịch bệnh thường xuyên.
- Ban hành Tờ trình số 1311/TTr-KSBT ngày 10/8/2026 về việc Đề xuất Sở Y tế ban hành Công văn triển khai thôn, tổ mới của Hệ thống quản lý giám sát bệnh truyền nhiễm.
- Ban hành Công văn số 1323/KSBT ngày 10/8/2026 về việc Trả lời kết quả xét nghiệm lam kiểm tra cho xã Tây Trà Bồng.
- Ban hành Tờ trình số 1330/TTr-KSBT ngày 11/8/2026 về việc Đề xuất nội dung phối hợp trong lĩnh vực giám sát, phòng, chống bệnh truyền nhiễm với thành phố Đà Nẵng.
- Ban hành Công văn số 197/KSBT-PCBTN ngày 12/8/2026 về việc Đề xuất nhu cầu vắc xin tiêm chủng mở rộng tháng 9-10/2026.
- Ban hành Tờ trình số 1341/TTr-KSBT ngày 12/8/2026 về việc Đề xuất Sở Y tế ban hành Kế hoạch phối hợp liên ngành kiểm tra, đánh giá việc triển khai thực hiện công tác phòng chống dịch bệnh sốt xuất huyết Dengue trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi năm 2026.
- Ban hành Công văn số 1346/KSBT-PCBTN ngày 13/8/2026 về việc ấp tài khoản sử dụng Hệ thống quản lý thông tin tiêm chủng Quốc gia.
- Ban hành Báo cáo số 202/BC-KSBT ngày 14/8/20226 về Kết quả giám sát hỗ trợ kỹ thuật, xử lý ổ dịch sốt xuất huyết Dengue tại xã Đăk Mar, tỉnh Quảng Ngãi.
- Ban hành Kế hoạch số 1348/KSBT-PCBTN ngày 14/8/2026 về việc Khám bệnh, cấp thuốc, lấy lam máu và điều tra muỗi truyền bệnh sốt rét tại xã Ba Tô.
- Ban hành Quyết định số 250/QĐ-KSBT ngày 14/8/2026 về việc công nhận đã hoàn thành chương trình tập huấn về “Chẩn đoán sốt rét bằng kính hiển vi và test chẩn đoán nhanh cho viên chức làm công tác xét nghiệm tuyến xã năm 2026”.
- Ban hành Công văn số 1350/KSBT-RAI4E ngày 14/8/2026 về việc Hướng dẫn các hoạt động Dự án RAI4E năm 2026 sau khi sáp nhập thôn, làng.
- Ban hành Giấy mời số 1349/GM-KSBT ngày 14/8/2026 về việc mời tham dự lớp Tập huấn chẩn đoán và điều trị các bệnh giun sán thường gặp tại cộng đồng cho cán bộ y tế các tuyến tỉnh Quảng Ngãi.
- Tiếp tục thực hiện Khám sàng lọc chủ động bệnh lao trong cộng đồng tại các xã, phường khu vực Tây Quảng Ngãi.
- Thực hiện báo cáo ca bệnh SXHD hàng ngày theo chỉ đạo của Sở Y tế.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG TRIỂN KHAI TRONG TUẦN TỚI
- Tiếp tục duy trì các hoạt động giám sát, điều tra dịch tễ các bệnh truyền nhiễm tại bệnh viện và cộng đồng. Duy trì các hoạt động phòng chống dịch, tiêm chủng mở rộng trên địa bàn tỉnh.
- Thực hiện Giám sát véc tơ truyền bệnh sốt xuất huyết Dengue tại các xã trên địa bàn phía Tây tỉnh Quảng Ngãi.
- Phối hợp với Viện Paster Nha Trang giám sát hỗ trợ công tác phòng chống dịch bệnh thường xuyên.
- Tiếp tục thực hiện Khám sàng lọc chủ động bệnh lao trong cộng đồng tại các xã, phường khu vực Tây Quảng Ngãi.
- Tập huấn chẩn đoán sốt rét bằng kính hiển vi và test chẩn đoán nhanh cho viên chức làm công tác xét nghiệm điểm kính tại 15 xã khu Tây.
- Khám bệnh, cấp thuốc cho xã Sơn Tây (điểm y tế Sơn Long)
- Trả lời kết quả soi lam của bệnh viện tỉnh.
- Nhuộm và soi lam, điều tra dịch tễ ở xã Ba Tô và Long Sơn.
- Thực hiện và triển khai các công văn của hai Viện Sốt rét KST- CT Trung ương, Quy Nhơn và của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật (nếu có);
- Tiếp tục thực hiện nghiêm chế độ thường trực, giám sát, xử lý ổ dịch; thực hiện báo cáo trường hợp bệnh, báo cáo ổ dịch trong vòng 24 giờ, báo cáo cập nhật ổ dịch, báo cáo kết thúc ổ dịch đầy đủ theo quy định tại Thông tư số 15/2026/TT-BYT ngày17/5/2026 của Bộ Y tế về Quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng bệnh./.
Phụ Lục
BẢNG SỐ LIỆU BỆNH TRUYỀN NHIỄM TRONG TUẦN 33/2026
|
STT |
Xã/phường |
Tay chân miệng |
Sốt xuất huyết |
Sởi |
|||||||||
|
Trong tuần |
Luỹ tích 2026 |
Trong tuần |
Luỹ tích 2026 |
Trong tuần |
Luỹ tích 2026 |
||||||||
|
M |
C |
M |
C |
M |
C |
M |
C |
M |
C |
M |
C |
||
|
1 |
X. Tịnh Khê |
1 |
32 |
1 |
6 |
0 |
1 |
||||||
|
2 |
P. Trương Quang Trọng |
1 |
41 |
1 |
31 |
0 |
1 |
||||||
|
3 |
X. An Phú |
1 |
47 |
0 |
15 |
0 |
3 |
||||||
|
4 |
P. Cẩm Thành |
0 |
34 |
0 |
36 |
0 |
1 |
||||||
|
5 |
P. Nghĩa Lộ |
0 |
58 |
0 |
45 |
0 |
2 |
||||||
|
6 |
P. Trà Câu |
0 |
7 |
2 |
174 |
0 |
0 |
||||||
|
7 |
X. Nguyễn Nghiêm |
0 |
7 |
1 |
23 |
0 |
0 |
||||||
|
8 |
P. Đức Phổ |
0 |
6 |
2 |
40 |
0 |
0 |
||||||
|
9 |
X. Khánh Cường |
0 |
3 |
0 |
5 |
0 |
0 |
||||||
|
10 |
P. Sa Huỳnh |
0 |
6 |
0 |
5 |
0 |
0 |
||||||
|
11 |
X. Bình Minh |
0 |
18 |
1 |
14 |
0 |
0 |
||||||
|
12 |
X. Bình Chương |
1 |
7 |
5 |
36 |
0 |
0 |
||||||
|
13 |
X. Bình Sơn |
0 |
69 |
0 |
46 |
0 |
3 |
||||||
|
14 |
X. Vạn Tường |
2 |
36 |
2 |
20 |
0 |
1 |
||||||
|
15 |
X. Đông Sơn |
2 |
39 |
2 |
36 |
0 |
1 |
||||||
|
16 |
X. Trường Giang |
0 |
9 |
0 |
1 |
0 |
0 |
||||||
|
17 |
X. Ba Gia |
0 |
13 |
0 |
5 |
0 |
1 |
||||||
|
18 |
X. Sơn Tịnh |
4 |
33 |
1 |
12 |
0 |
1 |
||||||
|
19 |
X. Thọ Phong |
1 |
29 |
1 |
5 |
0 |
2 |
||||||
|
20 |
X. Tư Nghĩa |
0 |
47 |
0 |
36 |
0 |
0 |
||||||
|
21 |
X. Vệ Giang |
0 |
26 |
1 |
61 |
0 |
0 |
||||||
|
22 |
X. Nghĩa Giang |
0 |
28 |
0 |
23 |
0 |
0 |
||||||
|
23 |
X. Trà Giang |
1 |
20 |
0 |
2 |
0 |
1 |
||||||
|
24 |
X. Nghĩa Hành |
0 |
19 |
0 |
13 |
0 |
0 |
||||||
|
25 |
X. Đình Cương |
0 |
24 |
1 |
152 |
0 |
0 |
||||||
|
26 |
X. Thiện Tín |
0 |
10 |
0 |
1 |
0 |
1 |
||||||
|
27 |
X. Phước Giang |
0 |
18 |
0 |
4 |
0 |
1 |
||||||
|
28 |
X. Long Phụng |
0 |
13 |
1 |
31 |
0 |
1 |
||||||
|
29 |
X. Mỏ Cày |
0 |
17 |
0 |
21 |
0 |
0 |
||||||
|
30 |
X. Mộ Đức |
0 |
10 |
0 |
14 |
0 |
0 |
||||||
|
31 |
X. Lân Phong |
0 |
8 |
0 |
35 |
0 |
1 |
||||||
|
32 |
X. Trà Bồng |
0 |
7 |
4 |
19 |
0 |
0 |
||||||
|
33 |
X. Đông Trà Bồng |
0 |
7 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
34 |
X. Tây Trà |
0 |
2 |
0 |
1 |
0 |
0 |
||||||
|
35 |
X. Thanh Bồng |
0 |
3 |
0 |
0 |
0 |
1 |
||||||
|
36 |
X. Cà Đam |
0 |
6 |
0 |
0 |
0 |
1 |
||||||
|
37 |
X. Tây Trà Bồng |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
2 |
||||||
|
38 |
X. Sơn Hạ |
0 |
31 |
0 |
2 |
0 |
13 |
||||||
|
39 |
X. Sơn Linh |
0 |
12 |
0 |
1 |
0 |
43 |
||||||
|
40 |
X. Sơn Hà |
0 |
12 |
0 |
1 |
0 |
7 |
||||||
|
41 |
X. Sơn Thủy |
0 |
7 |
1 |
2 |
0 |
5 |
||||||
|
42 |
X. Sơn Kỳ |
0 |
6 |
0 |
1 |
0 |
9 |
||||||
|
43 |
X. Sơn Tây |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
16 |
||||||
|
44 |
X. Sơn Tây Thượng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
45 |
X. Sơn Tây Hạ |
0 |
3 |
0 |
0 |
0 |
5 |
||||||
|
46 |
X. Minh Long |
0 |
7 |
0 |
0 |
0 |
4 |
||||||
|
47 |
X. Sơn Mai |
0 |
13 |
0 |
2 |
0 |
1 |
||||||
|
48 |
X. Ba Vì |
0 |
3 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
49 |
X. Ba Tô |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
50 |
X. Ba Dinh |
0 |
2 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
51 |
X. Ba Tơ |
0 |
0 |
0 |
2 |
0 |
0 |
||||||
|
52 |
X. Ba Vinh |
0 |
1 |
0 |
1 |
0 |
1 |
||||||
|
53 |
X. Ba Động |
0 |
1 |
0 |
4 |
0 |
0 |
||||||
|
54 |
X. Đặng Thùy Trâm |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
55 |
X. Ba Xa |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
56 |
Đặc khu Lý Sơn |
0 |
8 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
57 |
P. Đăk BLa |
0 |
11 |
3 |
12 |
0 |
0 |
||||||
|
58 |
P. Đăk Cấm |
1 |
21 |
3 |
7 |
0 |
1 |
||||||
|
59 |
P. Kon Tum |
2 |
42 |
9 |
51 |
0 |
0 |
||||||
|
60 |
X. Đăk Rơ Wa |
0 |
6 |
1 |
4 |
0 |
0 |
||||||
|
61 |
X. Ia Chim |
0 |
9 |
0 |
1 |
0 |
0 |
||||||
|
62 |
X. Ngọk Bay |
1 |
10 |
0 |
5 |
0 |
0 |
||||||
|
63 |
X. Đăk Pxi |
1 |
2 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
64 |
X. Đăk Mar |
3 |
5 |
10 |
47 |
0 |
0 |
||||||
|
65 |
X. Đăk Ui |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
66 |
X. Ngọk Réo |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
67 |
X. Đăk Hà |
0 |
11 |
0 |
5 |
0 |
0 |
||||||
|
68 |
X. Ngọk Tụ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
69 |
X. Đăk Tô |
0 |
1 |
3 |
6 |
0 |
0 |
||||||
|
70 |
X. Kon Đào |
0 |
0 |
0 |
1 |
0 |
0 |
||||||
|
71 |
X. Bờ Y |
0 |
4 |
0 |
13 |
0 |
0 |
||||||
|
72 |
X. Sa Loong |
0 |
0 |
0 |
3 |
0 |
0 |
||||||
|
73 |
X. Dục Nông |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
74 |
X. Xốp |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
75 |
X. Ngọc Linh |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
76 |
X. Đăk Plô |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
77 |
X. Đăk Pék |
0 |
2 |
0 |
2 |
0 |
0 |
||||||
|
78 |
X. Đăk Môn |
0 |
0 |
0 |
1 |
0 |
0 |
||||||
|
79 |
X. Đăk Long |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
80 |
X. Đăk Sao |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
81 |
X. Đăk Tờ Kan |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
82 |
X. Tu Mơ Rông |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
83 |
X. Măng Ri |
1 |
1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
84 |
X. Đăk Kôi |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
85 |
X. Kon Braih |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
86 |
X. Đăk Rve |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
87 |
X. Măng Đen |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
88 |
X. Măng Bút |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
89 |
X. Kon Plông |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
90 |
X. Sa Thầy |
0 |
2 |
9 |
91 |
0 |
0 |
||||||
|
91 |
X. Sa Bình |
0 |
0 |
6 |
16 |
0 |
0 |
||||||
|
92 |
X. Mô Rai |
0 |
0 |
0 |
2 |
0 |
0 |
||||||
|
93 |
X. Rờ Kơi |
0 |
0 |
1 |
4 |
0 |
0 |
||||||
|
94 |
X. Ya Ly |
0 |
0 |
0 |
9 |
0 |
0 |
||||||
|
95 |
X. Ia Tơi |
0 |
2 |
0 |
3 |
0 |
0 |
||||||
|
96 |
X. Ia Đal |
0 |
1 |
1 |
2 |
0 |
0 |
||||||
|
TỔNG |
23 |
0 |
1.000 |
0 |
73 |
0 |
1.269 |
0 |
0 |
0 |
131 |
0 |
|
Ánh sáng từ trái tim
CDC Quảng Ngãi
Đang truy cập: -
Tổng số lượt xem: -