BÁO CÁO TUẦN 34
Tình hình dịch bệnh truyền nhiễm trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
(từ ngày 17/8/2026 đến ngày 23/8/2026)
I. TÌNH HÌNH DỊCH BỆNH TUẦN 34 NĂM 2026
- Bệnh truyền nhiễm nhóm A: Không ghi nhận ca mắc bệnh.
- Bệnh truyền nhiễm nhóm B: Tình hình các bệnh truyền nhiễm nổi bật trong tuần tại các xã (bảng phụ lục kèm theo).
+ Tay chân miệng: Số ca mắc mới/chết là 25M/0C (cộng dồn 1.025 M/0C), tăng 02 ca so với tuần trước (23 ca); tăng 304 ca (42,1%) so với cùng kỳ năm trước (721ca). Không ghi nhận ổ dịch tay chân miệng (cộng dồn 02 ổ), tăng 02 ổ dịch so với cùng kỳ năm trước.
+ Sởi: Số ca mắc mới/chết là 0M/0C (cộng dồn 131M/0C), ngang bằng so với tuần trước; giảm 773ca (85,5%) so với cùng kỳ năm trước (904 ca).
+ Sốt xuất huyết Dengue (SXHD): Số ca mắc mới/chết là 85M/0C (cộng dồn 1.354M/0C), tăng 12 ca so với tuần trước (73ca); tăng 691 ca (2,04lần) so với cùng kỳ năm trước (691ca).
Trong tuần ghi nhận 12 ổ dịch SXHD tại các xã/phường: phường Kon Tum 03; xã Trà Bồng 02; xã Sa Bình 01; xã Sa Loong 01; xã Ya Ly 04, xã Rờ Kơi 01, (cộng dồn 108 ổ), tăng 13 ổ dịch so với cùng kỳ năm trước (95 ổ dịch).
+ Viêm não Nhật Bản: Số ca mắc mới/chết là 0M/0C (cộng dồn 04M/0C), ngang bằng so với tuần trước; tăng 04 ca so với cùng kỳ năm trước.
+ Bệnh dại: Không ghi nhận ca dại mới (cộng dồn 02 ca), tăng 02 ca so với cùng kỳ năm trước.
- Tình hình các bệnh dịch khác ổn định, không ghi nhận ca mắc.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG ĐÃ TRIỂN KHAI TRONG TUẦN
- Duy trì công tác giám sát, lấy mẫu bệnh truyền nhiễm tại các bệnh viện và cộng đồng đặc biệt là bệnh tay chân miệng, SXHD, sởi, ho gà, VNVR...
- Ban hành Công văn số 1365/KSBT-PCBTN ngày 17/8/2026 về việc Xác nhận thông tin chuyên trách phòng, chống bệnh dại.
- Ban hành Kế hoạch số 1369/KH-KSBT ngày 17/8/2026 về việc Tổ chức Hội nghị tổng kết hoạt động và triển khai kế hoạch thực hiện dự án hàng năm tại tuyến tỉnh, năm 2026.
- Ban hành Giấy mời số 1372/GM-KSBT ngày 17/8/2026 về việc Dự Hội nghị tổng kết hoạt động và triển khai kế hoạch thực hiện dự án hàng năm tại tuyến tỉnh.
- Ban hành Báo cáo số 206/BC-KSBT ngày 17/8/20226 về Kết quả tiêm chủng mở rộng tháng 7/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
- Ban hành Công văn số 1373/KSBT-PCBTN ngày 17/8/2026 về việc Báo cáo kết quả tiêm chủng vắc xin phòng dại tháng 07/2026.
- Ban hành Công văn số 210/KSBT-PCBTN ngày 19/8/2026 về việc Hướng dẫn triển khai hoạt động tiêm chủng mở rộng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
- Ban hành Công văn số 1388/KSBT-BTN ngày 20/8/2026 về việc Hỗ trợ hóa chất xử lý ổ dịch sốt xuất huyết Dengue (SXHD) cho xã Bình Chương.
- Ban hành Công văn số 1389/KSBT-BTN ngày 20/8/2026 về việc Hỗ trợ hóa chất xử lý ổ dịch sốt xuất huyết Dengue (SXHD) cho phường Trà Câu.
- Ban hành Công văn số 1394/KSBT-PCBTN ngày 20/8/2026 về việc Hướng dẫn triển khai chiến dịch làm sạch, làm giàu, chuẩn hoá dữ liệu của Hệ thống Quản lý thông tin tiêm chủng quốc gia.
- Ban hành Kế hoạch số 1392/KSBT-PCBTN ngày 20/8/2026 về việc Khám bệnh, cấp thuốc, lấy lam máu và điều tra muỗi truyền bệnh sốt rét tại xã Sơn Tây.
- Ban hành Báo cáo số 213/BC-KSBT ngày 21/8/20226 về Kết quả giám sát véc tơ truyền bệnh sốt xuất huyết Dengue tại các xã trên địa bàn phía Tây tỉnh Quảng Ngãi.
- Ban hành Kế hoạch số 1396/KH-KSBT ngày 21/8/2026 về việc Triển khai chiến dịch làm sạch, làm giàu, chuẩn hóa dữ liệu Hệ thống Quản lý thông tin tiêm chủng quốc gia.
- Ban hành Công văn số 1397/KSBT-PCBTN ngày 21/8/2026 về việc Góp ý dự thảo Kế hoạch triển khai kiểm tra tiền sử và tiêm chủng bù liều cho trẻ nhập học tại các cơ sở giáo dục mầm non, tiểu học trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
- Ban hành Công văn số 1401/KSBT-BTN ngày 21/8/2026 về việc Hỗ trợ hóa chất xử lý ổ dịch sốt xuất huyết Dengue (SXHD) cho xã Vệ Giang.
- Ban hành Báo cáo số 1404/BC-KSBT ngày 22/8/20226 về Công tác phòng chống & loại trừ Sốt rét tháng 7/2026 tại tỉnh Quảng Ngãi.
- Ban hành Tờ trình số 1405/TTr-KSBT ngày 22/8/2026 về việc Đề xuất Sở Y tế ban hành Công văn triển khai số liệu 10 năm và thử nghiệm bảng tin trên Hệ thống quản lý giám sát bệnh truyền nhiễm.
- Ban hành Công văn số 216/KSBT-PCBTN ngày 22/8/2026 về việc Cấp vật tư tiêm chủng.
- Tiếp tục thực hiện Khám sàng lọc chủ động bệnh lao trong cộng đồng tại các xã, phường khu vực Tây Quảng Ngãi.
- Tập huấn chẩn đoán sốt rét bằng kính hiển vi và test chẩn đoán nhanh cho viên chức làm công tác xét nghiệm điểm kính tại 15 xã khu Tây.
- Khám bệnh, cấp thuốc cho xã Sơn Tây (điểm y tế Sơn Long)
- Nhuộm và soi lam, điều tra dịch tễ ở xã Ba Tô và Long Sơn.
- Thực hiện báo cáo ca bệnh SXHD hàng ngày theo chỉ đạo của Sở Y tế.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG TRIỂN KHAI TRONG TUẦN TỚI
- Tiếp tục duy trì các hoạt động giám sát, điều tra dịch tễ các bệnh truyền nhiễm tại bệnh viện và cộng đồng. Duy trì các hoạt động phòng chống dịch, tiêm chủng mở rộng trên địa bàn tỉnh.
- Thực hiện Giám sát véc tơ truyền bệnh sốt xuất huyết Dengue tại các xã Bình Chương, Bình Minh, Khánh Cường, Sa Huỳnh.
- Chuẩn bị tập huấn nâng cao năng lực giám sát, phòng chống và chẩn đoán, điều trị SXHD cho cán bộ Y tế tuyến xã năm 2026
- Thực hiện Khám bệnh, cấp thuốc, lấy lam máu và điều tra muỗi truyền bệnh sốt rét trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
- Tiếp tục thực hiện Khám sàng lọc chủ động bệnh lao trong cộng đồng tại các xã, phường khu vực Tây Quảng Ngãi.
- Thực hiện và triển khai các công văn của hai Viện Sốt rét KST - CT Trung ương, Quy Nhơn và của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật (nếu có).
- Trực lễ Quốc Khánh 02/9.
- Tiếp tục thực hiện nghiêm chế độ thường trực, giám sát, xử lý ổ dịch; thực hiện báo cáo trường hợp bệnh, báo cáo ổ dịch trong vòng 24 giờ, báo cáo cập nhật ổ dịch, báo cáo kết thúc ổ dịch đầy đủ theo quy định tại Thông tư số 15/2026/TT-BYT ngày17/5/2026 của Bộ Y tế về Quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng bệnh./.
Phụ Lục
BẢNG SỐ LIỆU BỆNH TRUYỀN NHIỄM TRONG TUẦN 34/2026
|
STT |
Xã/phường |
Tay chân miệng |
Sốt xuất huyết |
Sởi |
|||||||||
|
Trong tuần |
Luỹ tích 2026 |
Trong tuần |
Luỹ tích 2026 |
Trong tuần |
Luỹ tích2026 |
||||||||
|
M |
C |
M |
C |
M |
C |
M |
C |
M |
C |
M |
C |
||
|
1 |
X. Tịnh Khê |
0 |
|
32 |
|
1 |
|
7 |
|
0 |
|
1 |
|
|
2 |
P. Trương Quang Trọng |
2 |
|
43 |
|
1 |
|
32 |
|
0 |
|
1 |
|
|
3 |
X. An Phú |
0 |
|
47 |
|
1 |
|
16 |
|
0 |
|
3 |
|
|
4 |
P. Cẩm Thành |
0 |
|
34 |
|
4 |
|
40 |
|
0 |
|
1 |
|
|
5 |
P. Nghĩa Lộ |
4 |
|
62 |
|
1 |
|
46 |
|
0 |
|
2 |
|
|
6 |
P. Trà Câu |
0 |
|
7 |
|
2 |
|
176 |
|
0 |
|
0 |
|
|
7 |
X. Nguyễn Nghiêm |
0 |
|
7 |
|
0 |
|
23 |
|
0 |
|
0 |
|
|
8 |
P. Đức Phổ |
0 |
|
6 |
|
0 |
|
40 |
|
0 |
|
0 |
|
|
9 |
X. Khánh Cường |
0 |
|
3 |
|
0 |
|
5 |
|
0 |
|
0 |
|
|
10 |
P. Sa Huỳnh |
0 |
|
6 |
|
0 |
|
5 |
|
0 |
|
0 |
|
|
11 |
X. Bình Minh |
0 |
|
18 |
|
1 |
|
15 |
|
0 |
|
0 |
|
|
12 |
X. Bình Chương |
0 |
|
7 |
|
0 |
|
36 |
|
0 |
|
0 |
|
|
13 |
X. Bình Sơn |
1 |
|
70 |
|
2 |
|
48 |
|
0 |
|
3 |
|
|
14 |
X. Vạn Tường |
0 |
|
36 |
|
2 |
|
22 |
|
0 |
|
1 |
|
|
15 |
X. Đông Sơn |
1 |
|
40 |
|
1 |
|
37 |
|
0 |
|
1 |
|
|
16 |
X. Trường Giang |
0 |
|
9 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
17 |
X. Ba Gia |
1 |
|
14 |
|
0 |
|
5 |
|
0 |
|
1 |
|
|
18 |
X. Sơn Tịnh |
1 |
|
34 |
|
2 |
|
14 |
|
0 |
|
1 |
|
|
19 |
X. Thọ Phong |
2 |
|
31 |
|
0 |
|
5 |
|
0 |
|
2 |
|
|
20 |
X. Tư Nghĩa |
0 |
|
47 |
|
0 |
|
36 |
|
0 |
|
0 |
|
|
21 |
X. Vệ Giang |
1 |
|
27 |
|
4 |
|
65 |
|
0 |
|
0 |
|
|
22 |
X. Nghĩa Giang |
1 |
|
29 |
|
1 |
|
24 |
|
0 |
|
0 |
|
|
23 |
X. Trà Giang |
0 |
|
20 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
1 |
|
|
24 |
X. Nghĩa Hành |
1 |
|
20 |
|
1 |
|
14 |
|
0 |
|
0 |
|
|
25 |
X. Đình Cương |
0 |
|
24 |
|
0 |
|
152 |
|
0 |
|
0 |
|
|
26 |
X. Thiện Tín |
0 |
|
10 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
1 |
|
|
27 |
X. Phước Giang |
0 |
|
18 |
|
1 |
|
5 |
|
0 |
|
1 |
|
|
28 |
X. Long Phụng |
0 |
|
13 |
|
0 |
|
31 |
|
0 |
|
1 |
|
|
29 |
X. Mỏ Cày |
0 |
|
17 |
|
1 |
|
22 |
|
0 |
|
0 |
|
|
30 |
X. Mộ Đức |
0 |
|
10 |
|
0 |
|
14 |
|
0 |
|
0 |
|
|
31 |
X. Lân Phong |
0 |
|
8 |
|
1 |
|
36 |
|
0 |
|
1 |
|
|
32 |
X. Trà Bồng |
0 |
|
7 |
|
12 |
|
31 |
|
0 |
|
0 |
|
|
33 |
X. Đông Trà Bồng |
0 |
|
7 |
|
1 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
34 |
X. Tây Trà |
0 |
|
2 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
35 |
X. Thanh Bồng |
0 |
|
3 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
1 |
|
|
36 |
X. Cà Đam |
0 |
|
6 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
1 |
|
|
37 |
X. Tây Trà Bồng |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
2 |
|
|
38 |
X. Sơn Hạ |
1 |
|
32 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
13 |
|
|
39 |
X. Sơn Linh |
0 |
|
12 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
43 |
|
|
40 |
X. Sơn Hà |
0 |
|
12 |
|
1 |
|
2 |
|
0 |
|
7 |
|
|
41 |
X. Sơn Thủy |
0 |
|
7 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
5 |
|
|
42 |
X. Sơn Kỳ |
0 |
|
6 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
9 |
|
|
43 |
X. Sơn Tây |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
16 |
|
|
44 |
X. Sơn Tây Thượng |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
45 |
X. Sơn Tây Hạ |
0 |
|
3 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
5 |
|
|
46 |
X. Minh Long |
0 |
|
7 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
4 |
|
|
47 |
X. Sơn Mai |
0 |
|
13 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
1 |
|
|
48 |
X. Ba Vì |
0 |
|
3 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
49 |
X. Ba Tô |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
50 |
X. Ba Dinh |
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
51 |
X. Ba Tơ |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
|
52 |
X. Ba Vinh |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
1 |
|
|
53 |
X. Ba Động |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
4 |
|
0 |
|
0 |
|
|
54 |
X. Đặng Thùy Trâm |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
55 |
X. Ba Xa |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
56 |
Đặc khu Lý Sơn |
0 |
|
8 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
57 |
P. Đăk BLa |
1 |
|
12 |
|
2 |
|
14 |
|
0 |
|
0 |
|
|
58 |
P. Đăk Cấm |
1 |
|
22 |
|
5 |
|
12 |
|
0 |
|
1 |
|
|
59 |
P. Kon Tum |
4 |
|
46 |
|
8 |
|
59 |
|
0 |
|
0 |
|
|
60 |
X. Đăk Rơ Wa |
0 |
|
6 |
|
0 |
|
4 |
|
0 |
|
0 |
|
|
61 |
X. Ia Chim |
1 |
|
10 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
62 |
X. Ngọk Bay |
0 |
|
10 |
|
0 |
|
5 |
|
0 |
|
0 |
|
|
63 |
X. Đăk Pxi |
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
64 |
X. Đăk Mar |
0 |
|
5 |
|
6 |
|
53 |
|
0 |
|
0 |
|
|
65 |
X. Đăk Ui |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
66 |
X. Ngọk Réo |
0 |
|
1 |
|
1 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
67 |
X. Đăk Hà |
0 |
|
11 |
|
0 |
|
5 |
|
0 |
|
0 |
|
|
68 |
X. Ngọk Tụ |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
69 |
X. Đăk Tô |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
6 |
|
0 |
|
0 |
|
|
70 |
X. Kon Đào |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
71 |
X. Bờ Y |
0 |
|
4 |
|
0 |
|
13 |
|
0 |
|
0 |
|
|
72 |
X. Sa Loong |
0 |
|
0 |
|
2 |
|
5 |
|
0 |
|
0 |
|
|
73 |
X. Dục Nông |
1 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
74 |
X. Xốp |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
75 |
X. Ngọc Linh |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
76 |
X. Đăk Plô |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
77 |
X. Đăk Pék |
0 |
|
2 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
|
78 |
X. Đăk Môn |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
79 |
X. Đăk Long |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
80 |
X. Đăk Sao |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
81 |
X. Đăk Tờ Kan |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
82 |
X. Tu Mơ Rông |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
83 |
X. Măng Ri |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
84 |
X. Đăk Kôi |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
85 |
X. Kon Braih |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
86 |
X. Đăk Rve |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
87 |
X. Măng Đen |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
88 |
X. Măng Bút |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
89 |
X. Kon Plông |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
90 |
X. Sa Thầy |
0 |
|
2 |
|
10 |
|
101 |
|
0 |
|
0 |
|
|
91 |
X. Sa Bình |
0 |
|
0 |
|
2 |
|
18 |
|
0 |
|
0 |
|
|
92 |
X. Mô Rai |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
|
93 |
X. Rờ Kơi |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
4 |
|
0 |
|
0 |
|
|
94 |
X. Ya Ly |
1 |
|
1 |
|
8 |
|
17 |
|
0 |
|
0 |
|
|
95 |
X. Ia Tơi |
0 |
|
2 |
|
0 |
|
3 |
|
0 |
|
0 |
|
|
96 |
X. Ia Đal |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
|
TỔNG |
25 |
0 |
1.025 |
0 |
85 |
0 |
1.354 |
0 |
0 |
0 |
131 |
0 |
|
Ánh sáng từ trái tim
CDC Quảng Ngãi
Đang truy cập: -
Tổng số lượt xem: -