BÁO CÁO TUẦN 35
Tình hình dịch bệnh truyền nhiễm trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
(từ ngày 24/8/2026 đến ngày 30/8/2026)
I. TÌNH HÌNH DỊCH BỆNH TUẦN 35 NĂM 2026
- Bệnh truyền nhiễm nhóm A: Không ghi nhận ca mắc bệnh.
- Bệnh truyền nhiễm nhóm B: Tình hình các bệnh truyền nhiễm nổi bật trong tuần tại các xã (bảng phụ lục kèm theo).
+ Tay chân miệng: Số ca mắc mới/chết là 37M/0C (cộng dồn 1.062 M/0C), tăng 12 ca so với tuần trước (25 ca); tăng 318 ca (42,7%) so với cùng kỳ năm trước (744 ca). Không ghi nhận ổ dịch tay chân miệng (cộng dồn 02 ổ), tăng 02 ổ dịch so với cùng kỳ năm trước.
+ Sởi: Số ca mắc mới/chết là 0M/0C (cộng dồn131M/0C), ngang bằng so với tuần trước; giảm 774 ca (85,5%) so với cùng kỳ năm trước (905 ca).
+ Sốt xuất huyết Dengue (SXHD): Số ca mắc mới/chết là 92M/0C (cộng dồn 1.446M/0C), tăng 07 ca so với tuần trước (85 ca); tăng 699 ca (1,93 lần) so với cùng kỳ năm trước (747 ca).
Trong tuần ghi nhận 08 ổ dịch SXHD tại các xã/phường: phường Kon Tum 01; xã Ngọk Bay 01; xã Ngọk Réo 01; xã Đăk Tô 03; xã Sa Thầy 01; xã Sa Bình 01, (cộng dồn 116 ổ), ngang bằng so với cùng kỳ năm trước (116 ổ dịch).
+ Viêm não Nhật Bản: Số ca mắc mới/chết là 0M/0C (cộng dồn 04M/0C), ngang bằng so với tuần trước; tăng 04 ca so với cùng kỳ năm trước.
+ Bệnh dại: Không ghi nhận ca dại mới (cộng dồn 02 ca), tăng 02 ca so với cùng kỳ năm trước.
- Tình hình các bệnh dịch khác ổn định, không ghi nhận ca mắc.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG ĐÃ TRIỂN KHAI TRONG TUẦN
- Duy trì công tác giám sát, lấy mẫu bệnh truyền nhiễm tại các bệnh viện và cộng đồng đặc biệt là bệnh tay chân miệng, SXHD, sởi, ho gà, VNVR...
- Ban hành Báo cáo số 1419/BC-KSBT ngày 26/8/20226 về Kết quả giám sát công tác phòng, chống bệnh sốt xuất huyết Dengue.
- Ban hành Công văn số 222/KSBT-PCBTN ngày 26/8/2026 về việc Điều chỉnh đối tượng trong Chương trình tiêm chủng mở rộng năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
- Ban hành Báo cáo số 1427/BC-KSBT ngày 26/8/20226 về Tình hình sử dụng sinh phẩm PPD Tuberculin.
- Ban hành Công văn số 1431/KSBT-BTN ngày 27/8/2026 về việc Hỗ trợ hóa chất xử lý ổ dịch sốt xuất huyết Dengue (SXHD) cho xã Ya Ly.
- Ban hành Công văn số 1432/KSBT-BTN ngày 27/8/2026 về việc Hỗ trợ hóa chất xử lý ổ dịch sốt xuất huyết Dengue (SXHD) cho phường Kon Tum.
- Ban hành Công văn số 226/KSBT-PCBTN ngày 28/8/2026 về việc Cấp vắc xin trong TCMR tháng 9 và tháng 10 năm 2026.
- Ban hành Quyết định số 288/QĐ-KSBT ngày 28/8/2026 về việc công nhận đã hoàn thành chương trình tập huấn về “Chẩn đoán sốt rét bằng kính hiển vi và test chẩn đoán nhanh cho viên chức làm công tác xét nghiệm điểm kính tuyến xã năm 2026”.
- Tiếp tụcthực hiện Khám sàng lọc chủ động bệnh lao trong cộng đồng tại các xã, phường khu vực Tây Quảng Ngãi.
- Thực hiện báo cáo ca bệnh SXHD hàng ngày theo chỉ đạo của Sở Y tế.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG TRIỂN KHAI TRONG TUẦN TỚI
- Tiếp tục duy trì các hoạt động giám sát, điều tra dịch tễ các bệnh truyền nhiễm tại bệnh viện và cộng đồng. Duy trì các hoạt động phòng chống dịch, tiêm chủng mở rộng trên địa bàn tỉnh.
- Chuẩn bị tập huấn nâng cao năng lực giám sát, phòng chống và chẩn đoán, điều trị SXHD cho cán bộ Y tế tuyến xã năm 2026.
- Soi và trả lời lam điều tra gám sát các điểm: Ba Nam (Ba Tô), Sơn Long (Sơn Tây), Long Sơn ( Minh Long).
- Soi và trả lời kết quả lam Bệnh viện Đa khoa gửi kiểm tra.
- Nhận lam và soi lam của các tuyến gửi kiểm tra.
- Viện sốt rét Quy Nhơn giám sát hoạt động sốt rét quay trở lại sau loại trừ từ ngày 07-13/9/2026. Tại 2 xã Sơn Thuỷ và Sơn Hạ.
- Thực hiện và triển khai các công văn của hai Viện Sốt rét KST- CT Trung ương, Quy Nhơn và của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật (nếu có).
- Tiếp tục thực hiện nghiêm chế độ thường trực, giám sát, xử lý ổ dịch; thực hiện báo cáo trường hợp bệnh, báo cáo ổ dịch trong vòng 24 giờ, báo cáo cập nhật ổ dịch, báo cáo kết thúc ổ dịch đầy đủ theo quy định tại Thông tư số 15/2026/TT-BYT ngày17/5/2026 của Bộ Y tế về Quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng bệnh./.
Phụ Lục
BẢNG SỐ LIỆU BỆNH TRUYỀN NHIỄM TRONG TUẦN 35/2026
|
STT |
Xã/phường |
Tay chân miệng |
Sốt xuất huyết |
Sởi |
|||||||||
|
Trong tuần |
Luỹ tích 2026 |
Trong tuần |
Luỹ tích 2026 |
Trong tuần |
Luỹ tích 2026 |
||||||||
|
M |
C |
M |
C |
M |
C |
M |
C |
M |
C |
M |
C |
||
|
1 |
X. Tịnh Khê |
1 |
33 |
1 |
8 |
0 |
1 |
||||||
|
2 |
P. Trương Quang Trọng |
0 |
43 |
3 |
35 |
0 |
1 |
||||||
|
3 |
X. An Phú |
0 |
47 |
0 |
16 |
0 |
3 |
||||||
|
4 |
P. Cẩm Thành |
2 |
36 |
1 |
41 |
0 |
1 |
||||||
|
5 |
P. Nghĩa Lộ |
1 |
63 |
3 |
49 |
0 |
2 |
||||||
|
6 |
P. Trà Câu |
0 |
7 |
1 |
177 |
0 |
0 |
||||||
|
7 |
X. Nguyễn Nghiêm |
0 |
7 |
0 |
23 |
0 |
0 |
||||||
|
8 |
P. Đức Phổ |
1 |
7 |
0 |
40 |
0 |
0 |
||||||
|
9 |
X. Khánh Cường |
0 |
3 |
0 |
5 |
0 |
0 |
||||||
|
10 |
P. Sa Huỳnh |
0 |
6 |
0 |
5 |
0 |
0 |
||||||
|
11 |
X. Bình Minh |
0 |
18 |
0 |
15 |
0 |
0 |
||||||
|
12 |
X. Bình Chương |
0 |
7 |
3 |
39 |
0 |
0 |
||||||
|
13 |
X. Bình Sơn |
0 |
70 |
1 |
49 |
0 |
3 |
||||||
|
14 |
X. Vạn Tường |
1 |
37 |
3 |
25 |
0 |
1 |
||||||
|
15 |
X. Đông Sơn |
1 |
41 |
0 |
37 |
0 |
1 |
||||||
|
16 |
X. Trường Giang |
0 |
9 |
5 |
6 |
0 |
0 |
||||||
|
17 |
X. Ba Gia |
2 |
16 |
0 |
5 |
0 |
1 |
||||||
|
18 |
X. Sơn Tịnh |
2 |
36 |
0 |
14 |
0 |
1 |
||||||
|
19 |
X. Thọ Phong |
1 |
32 |
0 |
5 |
0 |
2 |
||||||
|
20 |
X. Tư Nghĩa |
1 |
48 |
0 |
36 |
0 |
0 |
||||||
|
21 |
X. Vệ Giang |
0 |
27 |
1 |
66 |
0 |
0 |
||||||
|
22 |
X. Nghĩa Giang |
0 |
29 |
2 |
26 |
0 |
0 |
||||||
|
23 |
X. Trà Giang |
0 |
20 |
0 |
2 |
0 |
1 |
||||||
|
24 |
X. Nghĩa Hành |
0 |
20 |
0 |
14 |
0 |
0 |
||||||
|
25 |
X. Đình Cương |
1 |
25 |
4 |
156 |
0 |
0 |
||||||
|
26 |
X. Thiện Tín |
0 |
10 |
0 |
1 |
0 |
1 |
||||||
|
27 |
X. Phước Giang |
1 |
19 |
0 |
5 |
0 |
1 |
||||||
|
28 |
X. Long Phụng |
0 |
13 |
4 |
35 |
0 |
1 |
||||||
|
29 |
X. Mỏ Cày |
0 |
17 |
0 |
22 |
0 |
0 |
||||||
|
30 |
X. Mộ Đức |
0 |
10 |
0 |
14 |
0 |
0 |
||||||
|
31 |
X. Lân Phong |
0 |
8 |
1 |
37 |
0 |
1 |
||||||
|
32 |
X. Trà Bồng |
3 |
10 |
3 |
34 |
0 |
0 |
||||||
|
33 |
X. Đông Trà Bồng |
0 |
7 |
0 |
1 |
0 |
0 |
||||||
|
34 |
X. Tây Trà |
0 |
2 |
0 |
1 |
0 |
0 |
||||||
|
35 |
X. Thanh Bồng |
0 |
3 |
0 |
0 |
0 |
1 |
||||||
|
36 |
X. Cà Đam |
0 |
6 |
0 |
0 |
0 |
1 |
||||||
|
37 |
X. Tây Trà Bồng |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
2 |
||||||
|
38 |
X. Sơn Hạ |
2 |
34 |
0 |
2 |
0 |
13 |
||||||
|
39 |
X. Sơn Linh |
1 |
13 |
1 |
2 |
0 |
43 |
||||||
|
40 |
X. Sơn Hà |
0 |
12 |
1 |
3 |
0 |
7 |
||||||
|
41 |
X. Sơn Thủy |
2 |
9 |
1 |
3 |
0 |
5 |
||||||
|
42 |
X. Sơn Kỳ |
0 |
6 |
1 |
2 |
0 |
9 |
||||||
|
43 |
X. Sơn Tây |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
16 |
||||||
|
44 |
X. Sơn Tây Thượng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
45 |
X. Sơn Tây Hạ |
0 |
3 |
0 |
0 |
0 |
5 |
||||||
|
46 |
X. Minh Long |
0 |
7 |
0 |
0 |
0 |
4 |
||||||
|
47 |
X. Sơn Mai |
0 |
13 |
0 |
2 |
0 |
1 |
||||||
|
48 |
X. Ba Vì |
0 |
3 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
49 |
X. Ba Tô |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
50 |
X. Ba Dinh |
0 |
2 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
51 |
X. Ba Tơ |
1 |
1 |
0 |
2 |
0 |
0 |
||||||
|
52 |
X. Ba Vinh |
0 |
1 |
0 |
1 |
0 |
1 |
||||||
|
53 |
X. Ba Động |
0 |
1 |
1 |
5 |
0 |
0 |
||||||
|
54 |
X. Đặng Thùy Trâm |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
55 |
X. Ba Xa |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
56 |
Đặc khu Lý Sơn |
0 |
8 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
57 |
P. Đăk BLa |
3 |
15 |
2 |
16 |
0 |
0 |
||||||
|
58 |
P. Đăk Cấm |
0 |
22 |
6 |
18 |
0 |
1 |
||||||
|
59 |
P. Kon Tum |
0 |
46 |
17 |
76 |
0 |
0 |
||||||
|
60 |
X. Đăk Rơ Wa |
3 |
9 |
0 |
4 |
0 |
0 |
||||||
|
61 |
X. Ia Chim |
0 |
10 |
1 |
2 |
0 |
0 |
||||||
|
62 |
X. Ngọk Bay |
0 |
10 |
0 |
5 |
0 |
0 |
||||||
|
63 |
X. Đăk Pxi |
0 |
2 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
64 |
X. Đăk Mar |
1 |
6 |
2 |
55 |
0 |
0 |
||||||
|
65 |
X. Đăk Ui |
1 |
1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
66 |
X. Ngọk Réo |
0 |
1 |
0 |
1 |
0 |
0 |
||||||
|
67 |
X. Đăk Hà |
0 |
11 |
1 |
6 |
0 |
0 |
||||||
|
68 |
X. Ngọk Tụ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
69 |
X. Đăk Tô |
0 |
1 |
7 |
13 |
0 |
0 |
||||||
|
70 |
X. Kon Đào |
0 |
0 |
0 |
1 |
0 |
0 |
||||||
|
71 |
X. Bờ Y |
0 |
4 |
0 |
13 |
0 |
0 |
||||||
|
72 |
X. Sa Loong |
0 |
0 |
0 |
5 |
0 |
0 |
||||||
|
73 |
X. Dục Nông |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
74 |
X. Xốp |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
75 |
X. Ngọc Linh |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
76 |
X. Đăk Plô |
1 |
1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
77 |
X. Đăk Pék |
0 |
2 |
0 |
2 |
0 |
0 |
||||||
|
78 |
X. Đăk Môn |
0 |
0 |
0 |
1 |
0 |
0 |
||||||
|
79 |
X. Đăk Long |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
80 |
X. Đăk Sao |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
81 |
X. Đăk Tờ Kan |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
82 |
X. Tu Mơ Rông |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
83 |
X. Măng Ri |
4 |
5 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
84 |
X. Đăk Kôi |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
85 |
X. Kon Braih |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
86 |
X. Đăk Rve |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
87 |
X. Măng Đen |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
88 |
X. Măng Bút |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
89 |
X. Kon Plông |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
90 |
X. Sa Thầy |
0 |
2 |
6 |
107 |
0 |
0 |
||||||
|
91 |
X. Sa Bình |
0 |
0 |
2 |
20 |
0 |
0 |
||||||
|
92 |
X. Mô Rai |
0 |
0 |
1 |
3 |
0 |
0 |
||||||
|
93 |
X. Rờ Kơi |
0 |
0 |
3 |
7 |
0 |
0 |
||||||
|
94 |
X. Ya Ly |
0 |
1 |
2 |
19 |
0 |
0 |
||||||
|
95 |
X. Ia Tơi |
0 |
2 |
1 |
4 |
0 |
0 |
||||||
|
96 |
X. Ia Đal |
0 |
1 |
0 |
2 |
0 |
0 |
||||||
|
TỔNG |
37 |
0 |
1062 |
0 |
92 |
0 |
1446 |
0 |
0 |
0 |
131 |
0 |
|
Ánh sáng từ trái tim
CDC Quảng Ngãi
Đang truy cập: -
Tổng số lượt xem: -