BÁO CÁO TUẦN 38
Tình hình dịch bệnh truyền nhiễm trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
(từ ngày 14/9/2026 đến ngày 20/9/2026)
I. TÌNH HÌNH DỊCH BỆNH TUẦN 38 NĂM 2026
- Bệnh truyền nhiễm nhóm A: Không ghi nhận ca mắc bệnh.
- Bệnh truyền nhiễm nhóm B: Tình hình các bệnh truyền nhiễm nổi bật trong tuần tại các xã (bảng phụ lục kèm theo).
+ Tay chân miệng: Số ca mắc mới/chết là 28M/0C (cộng dồn 1.126 M/0C), tăng 07 ca so với tuần trước (21ca); tăng 299 ca (36,2%) so với cùng kỳ năm trước (827 ca). Không ghi nhận ổ dịch tay chân miệng (cộng dồn 02 ổ), tăng 02 ổ dịch so với cùng kỳ năm trước.
+ Sởi: Số ca mắc mới/chết là 0M/0C (cộng dồn132M/0C), ngang bằng so với tuần trước; giảm 773 ca (85,5%) so với cùng kỳ năm trước (905 ca).
+ Sốt xuất huyết Dengue (SXHD): Số ca mắc mới/chết là 75M/0C (cộng dồn 1.709M/0C), giảm 29 ca so với tuần trước (104 ca); tăng 840 ca (1,97lần) so với cùng kỳ năm trước (869 ca).
Trong tuần ghi nhận 22 ổ dịch SXHD tại các xã/phường: Cẩm Thành 2, Khánh Cường 1, Vệ Giang 1, Đình Cương 2, Kon Tum 2, Ngok Bay 4, Đăk Mar 3, Đăk Tô 1, Bờ Y 3, Sa Loong 1, Sa Bình 1, Rờ Kơi 1. (cộng dồn 184 ổ), tăng 40 ổ so với cùng kỳ năm trước (144 ổ dịch).
+ Viêm não Nhật Bản: Số ca mắc mới/chết là 0M/0C (cộng dồn 04M/0C), ngang bằng so với tuần trước; tăng 04 ca so với cùng kỳ năm trước.
+ Bệnh dại: Không ghi nhận ca dại mới (cộng dồn 02 ca), tăng 02 ca so với cùng kỳ năm trước.
- Tình hình các bệnh dịch khác ổn định, không ghi nhận ca mắc.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG ĐÃ TRIỂN KHAI TRONG TUẦN
- Duy trì công tác giám sát, lấy mẫu bệnh truyền nhiễm tại các bệnh viện và cộng đồng đặc biệt là bệnh tay chân miệng, SXHD, sởi, ho gà, VNVR.
- Ban hành Tờ trình số 240/TTr-KSBT ngày 14/9/2026 về Đề xuất Sở Y tế ban hành Công văn khẩn trương triển khai các biện pháp đáp ứng phòng, chống bệnh sốt xuất huyết Dengue.
- Ban hành Công văn số 1537/KSBT ngày 14/9/2026 về việc Trả lời kết quả xét nghiệm lam kiểm tra cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi.
- Ban hành Công văn số 1538/KSBT ngày 14/9/2026 về việc Trả lời kết quả xét nghiệm lam giám sát dịch tễ cho xã Sơn Tây.
- Ban hành Công văn số 1540/KSBT ngày 14/9/2026 về việc Trả lời kết quả xét nghiệm lam giám sát dịch tễ cho xã Ba Tô.
- Ban hành Công văn số 1541/KSBT ngày 14/9/2026 về việc Trả lời kết quả xét nghiệm lam giám sát dịch tễ cho xã Sơn Hà.
- Ban hành Công văn số 1542/KSBT ngày 14/9/2026 về việc Trả lời kết quả xét nghiệm lam giám sát dịch tễ cho xã Xốp.
- Ban hành Báo cáo số 1547/BC-KSBT ngày 15/9/2026 về việc Kết quả triển khai hoạt động phòng, chống lao 08 tháng đầu năm 2026 tại khu vực phía Tây tỉnh Quảng Ngãi.
- Ban hành Công văn số 1549/KSBT-PCBTN ngày 15/9/2026 về việc Điều tra giun truyền qua đất.
- Tham mưu Sở Y tế ban hành Công văn số 5210/SYT-NVY ngày 16/9/2026 về việc Tăng cường triển khai các biện pháp đáp ứng phòng, chống bệnh sốt xuất huyết Dengue trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
- Ban hành Công văn số 247/KSBT-PCBTN ngày 16/9/2026 về việc Thông báo tổ chức hội thảo thu thập ý kiến góp ý nội dung tài liệu về tiêm chủng vắc xin HPV cho trẻ em gái.
- Ban hành Báo cáo số 1570/BC-KSBT ngày 17/9/2026 về Kết quả công tác phòng, chống dịch bệnh phục vụ cuộc bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
- Ban hành Báo cáo số 1575/BC-KSBT ngày 17/9/2026 về 05 trường hợp người bị chó nghi mắc bệnh Dại cắn tại xã Đông Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.
- Ban hành Công văn số 1578/KSBT-PCBTN ngày 18/9/2026 về việc Tăng cường công tác phòng, chống dịch bệnh mùa mưa lũ.
- Ban hành Kế hoạch số 1580/KH-KSBT ngày 18/9/2026 về việc Phòng, chống dịch bệnh truyền nhiễm trong tình huống xảy ra thiên tai (bão, lũ) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi năm 2026.
- Ban hành Kế hoạch số 251/KH-KSBT ngày 18/9/2026 về việc Giám sát véc tơ truyền bệnh sốt xuất huyết Dengue tại các xã trên địa bàn phía Tây tỉnh Quảng Ngãi.
- Ban hành Công văn số 1582/KSBT-PCBTN ngày 18/9/2026 về việc Đề xuất kinh phí vận hành hệ thống dây chuyền lạnh bảo quản vắc xin trong TCMR tuyến tỉnh, khu vực năm 2026, 2027.
- Ban hành Công văn số 1583/KSBT-PCBTN ngày 18/9/2026 về việc Báo cáo kết quả tiêm chủng vắc xin phòng dại tháng 08/2026.
- Tham mưu Sở Y tế ban hành Công văn số 5280/SYT-NVY ngày 19/9/2026 về việcKhẩn trương, tăng cường đẩy nhanh tiến độ làm sạch, làm giàu dữ liệu tiêm chủng trên Hệ thống quản lý thông tin tiêm chủng quốc gia.
- Tiếp tục thực hiện Khám sàng lọc chủ động bệnh lao trong cộng đồng tại các xã, phường khu vực Tây Quảng Ngãi.
- Thực hiện báo cáo ca bệnh SXHD hàng ngày theo chỉ đạo của Sở Y tế.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG TRIỂN KHAI TRONG TUẦN TỚI
- Tiếp tục duy trì các hoạt động giám sát, điều tra dịch tễ các bệnh truyền nhiễm tại bệnh viện và cộng đồng. Duy trì các hoạt động phòng chống dịch, tiêm chủng mở rộng trên địa bàn tỉnh.
- Tổ chức hội thảo thu thập ý kiến góp ý nội dung tài liệu về tiêm chủng vắc xin HPV cho trẻ em gái.
- Tập huấn nâng cao năng lực giám sát, phòng chống và chẩn đoán, điều trị SXHD cho cán bộ y tế tuyến xã năm 2026.
- Thực hiện Giám sát véc tơ truyền bệnh sốt xuất huyết Dengue tại các xã trên địa bàn phía Tây tỉnh Quảng Ngãi.
- Tiếp tục hướng dẫn các xã đẩy nhanh tiến độ rà soát, làm sạch dữ liệu tiêm chủng.
- Tiếp tục thực hiện Khám sàng lọc chủ động bệnh lao trong cộng đồng tại các xã, phường khu vực Tây Quảng Ngãi.
- Tiếp tục thực hiện báo cáo ca bệnh SXHD hàng ngày theo chỉ đạo của Sở Y tế.
- Tiếp tục duy trì các hoạt động phòng chống sốt rét trong giai đoạn phòng ngừa sốt rét quay trở lại;
- Nhận soi và trả lời kết lam kiểm tra sốt rét của các xã gửi về.
- Thực hiện và triển khai các công văn của hai Viện Sốt rét KST- CT Trung ương, Quy Nhơn và của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật (nếu có);
- Tiếp tục thực hiện nghiêm chế độ thường trực, giám sát, xử lý ổ dịch; thực hiện báo cáo trường hợp bệnh, báo cáo ổ dịch trong vòng 24 giờ, báo cáo cập nhật ổ dịch, báo cáo kết thúc ổ dịch đầy đủ theo quy định tại Thông tư số 15/2026/TT-BYT ngày 17/5/2026 của Bộ Y tế về Quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng bệnh./.
Phụ Lục
BẢNG SỐ LIỆU BỆNH TRUYỀN NHIỄM TRONG TUẦN 38/2026
|
STT |
Xã/phường |
Tay chân miệng |
Sốt xuất huyết |
Sởi |
|||||||||
|
Trong tuần |
Luỹ tích 2026 |
Trong tuần |
Luỹ tích 2026 |
Trong tuần |
Luỹ tích 2026 |
||||||||
|
M |
C |
M |
C |
M |
C |
M |
C |
M |
C |
M |
C |
||
|
1 |
X. Tịnh Khê |
1 |
34 |
3 |
15 |
0 |
1 |
||||||
|
2 |
P. Trương Quang Trọng |
2 |
45 |
1 |
40 |
0 |
1 |
||||||
|
3 |
X. An Phú |
0 |
49 |
1 |
19 |
0 |
3 |
||||||
|
4 |
P. Cẩm Thành |
1 |
37 |
0 |
41 |
0 |
1 |
||||||
|
5 |
P. Nghĩa Lộ |
1 |
64 |
4 |
58 |
0 |
2 |
||||||
|
6 |
P. Trà Câu |
0 |
7 |
1 |
180 |
0 |
0 |
||||||
|
7 |
X. Nguyễn Nghiêm |
0 |
7 |
0 |
23 |
0 |
0 |
||||||
|
8 |
P. Đức Phổ |
0 |
7 |
0 |
41 |
0 |
0 |
||||||
|
9 |
X. Khánh Cường |
0 |
3 |
3 |
9 |
0 |
0 |
||||||
|
10 |
P. Sa Huỳnh |
0 |
6 |
0 |
6 |
0 |
0 |
||||||
|
11 |
X. Bình Minh |
0 |
19 |
1 |
16 |
0 |
0 |
||||||
|
12 |
X. Bình Chương |
0 |
8 |
1 |
40 |
0 |
0 |
||||||
|
13 |
X. Bình Sơn |
2 |
75 |
5 |
57 |
0 |
3 |
||||||
|
14 |
X. Vạn Tường |
1 |
39 |
0 |
26 |
0 |
1 |
||||||
|
15 |
X. Đông Sơn |
0 |
41 |
1 |
39 |
0 |
1 |
||||||
|
16 |
X. Trường Giang |
0 |
9 |
1 |
10 |
0 |
0 |
||||||
|
17 |
X. Ba Gia |
0 |
16 |
0 |
5 |
0 |
1 |
||||||
|
18 |
X. Sơn Tịnh |
0 |
36 |
0 |
14 |
0 |
1 |
||||||
|
19 |
X. Thọ Phong |
0 |
32 |
0 |
5 |
0 |
2 |
||||||
|
20 |
X. Tư Nghĩa |
2 |
51 |
0 |
37 |
0 |
0 |
||||||
|
21 |
X. Vệ Giang |
0 |
29 |
5 |
71 |
0 |
0 |
||||||
|
22 |
X. Nghĩa Giang |
2 |
32 |
0 |
27 |
0 |
0 |
||||||
|
23 |
X. Trà Giang |
3 |
23 |
2 |
4 |
0 |
1 |
||||||
|
24 |
X. Nghĩa Hành |
0 |
20 |
1 |
15 |
0 |
0 |
||||||
|
25 |
X. Đình Cương |
1 |
26 |
0 |
156 |
0 |
0 |
||||||
|
26 |
X. Thiện Tín |
0 |
10 |
0 |
1 |
0 |
1 |
||||||
|
27 |
X. Phước Giang |
0 |
19 |
0 |
5 |
0 |
1 |
||||||
|
28 |
X. Long Phụng |
0 |
13 |
6 |
46 |
0 |
1 |
||||||
|
29 |
X. Mỏ Cày |
0 |
19 |
0 |
22 |
0 |
0 |
||||||
|
30 |
X. Mộ Đức |
0 |
10 |
0 |
16 |
0 |
0 |
||||||
|
31 |
X. Lân Phong |
0 |
8 |
0 |
37 |
0 |
1 |
||||||
|
32 |
X. Trà Bồng |
0 |
10 |
0 |
38 |
0 |
0 |
||||||
|
33 |
X. Đông Trà Bồng |
0 |
9 |
0 |
1 |
0 |
0 |
||||||
|
34 |
X. Tây Trà |
0 |
2 |
0 |
1 |
0 |
0 |
||||||
|
35 |
X. Thanh Bồng |
0 |
3 |
0 |
0 |
0 |
1 |
||||||
|
36 |
X. Cà Đam |
0 |
6 |
0 |
0 |
0 |
1 |
||||||
|
37 |
X. Tây Trà Bồng |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
2 |
||||||
|
38 |
X. Sơn Hạ |
0 |
35 |
0 |
2 |
0 |
13 |
||||||
|
39 |
X. Sơn Linh |
0 |
16 |
0 |
2 |
0 |
43 |
||||||
|
40 |
X. Sơn Hà |
3 |
16 |
0 |
4 |
0 |
7 |
||||||
|
41 |
X. Sơn Thủy |
0 |
9 |
0 |
3 |
0 |
5 |
||||||
|
42 |
X. Sơn Kỳ |
0 |
7 |
0 |
2 |
0 |
9 |
||||||
|
43 |
X. Sơn Tây |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
16 |
||||||
|
44 |
X. Sơn Tây Thượng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
45 |
X. Sơn Tây Hạ |
0 |
3 |
0 |
0 |
0 |
6 |
||||||
|
46 |
X. Minh Long |
0 |
7 |
0 |
0 |
0 |
4 |
||||||
|
47 |
X. Sơn Mai |
1 |
14 |
0 |
2 |
0 |
1 |
||||||
|
48 |
X. Ba Vì |
0 |
3 |
0 |
2 |
0 |
0 |
||||||
|
49 |
X. Ba Tô |
1 |
2 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
50 |
X. Ba Dinh |
0 |
2 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
51 |
X. Ba Tơ |
0 |
1 |
1 |
3 |
0 |
0 |
||||||
|
52 |
X. Ba Vinh |
0 |
1 |
0 |
1 |
0 |
1 |
||||||
|
53 |
X. Ba Động |
0 |
1 |
1 |
8 |
0 |
0 |
||||||
|
54 |
X. Đặng Thùy Trâm |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
55 |
X. Ba Xa |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
56 |
Đặc khu Lý Sơn |
0 |
8 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
57 |
P. Đăk BLa |
0 |
12 |
2 |
23 |
0 |
0 |
||||||
|
58 |
P. Đăk Cấm |
0 |
27 |
2 |
29 |
0 |
1 |
||||||
|
59 |
P. Kon Tum |
2 |
55 |
5 |
104 |
0 |
0 |
||||||
|
60 |
X. Đăk Rơ Wa |
0 |
8 |
0 |
8 |
0 |
0 |
||||||
|
61 |
X. Ia Chim |
0 |
10 |
1 |
5 |
0 |
0 |
||||||
|
62 |
X. Ngọk Bay |
0 |
13 |
2 |
18 |
0 |
0 |
||||||
|
63 |
X. Đăk Pxi |
0 |
2 |
0 |
1 |
0 |
0 |
||||||
|
64 |
X. Đăk Mar |
1 |
8 |
4 |
63 |
0 |
0 |
||||||
|
65 |
X. Đăk Ui |
0 |
1 |
0 |
3 |
0 |
0 |
||||||
|
66 |
X. Ngọk Réo |
0 |
1 |
0 |
2 |
0 |
0 |
||||||
|
67 |
X. Đăk Hà |
0 |
11 |
1 |
14 |
0 |
0 |
||||||
|
68 |
X. Ngọk Tụ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
69 |
X. Đăk Tô |
0 |
1 |
3 |
19 |
0 |
0 |
||||||
|
70 |
X. Kon Đào |
0 |
0 |
0 |
1 |
0 |
0 |
||||||
|
71 |
X. Bờ Y |
3 |
8 |
4 |
26 |
0 |
0 |
||||||
|
72 |
X. Sa Loong |
0 |
1 |
1 |
18 |
0 |
0 |
||||||
|
73 |
X. Dục Nông |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
74 |
X. Xốp |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
75 |
X. Ngọc Linh |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
76 |
X. Đăk Plô |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
77 |
X. Đăk Pék |
0 |
2 |
0 |
2 |
0 |
0 |
||||||
|
78 |
X. Đăk Môn |
0 |
0 |
0 |
1 |
0 |
0 |
||||||
|
79 |
X. Đăk Long |
0 |
0 |
0 |
1 |
0 |
0 |
||||||
|
80 |
X. Đăk Sao |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
81 |
X. Đăk Tờ Kan |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
82 |
X. Tu Mơ Rông |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
83 |
X. Măng Ri |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
84 |
X. Đăk Kôi |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
85 |
X. Kon Braih |
1 |
2 |
0 |
1 |
0 |
0 |
||||||
|
86 |
X. Đăk Rve |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
87 |
X. Măng Đen |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
88 |
X. Măng Bút |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
89 |
X. Kon Plông |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||
|
90 |
X. Sa Thầy |
0 |
6 |
6 |
140 |
0 |
0 |
||||||
|
91 |
X. Sa Bình |
0 |
0 |
3 |
31 |
0 |
0 |
||||||
|
92 |
X. Mô Rai |
0 |
0 |
0 |
3 |
0 |
0 |
||||||
|
93 |
X. Rờ Kơi |
0 |
0 |
1 |
9 |
0 |
0 |
||||||
|
94 |
X. Ya Ly |
0 |
1 |
2 |
29 |
0 |
0 |
||||||
|
95 |
X. Ia Tơi |
0 |
2 |
0 |
6 |
0 |
0 |
||||||
|
96 |
X. Ia Đal |
0 |
1 |
0 |
2 |
0 |
0 |
||||||
|
TỔNG |
28 |
0 |
1.126 |
0 |
75 |
0 |
1.709 |
0 |
0 |
0 |
132 |
0 |
|
Ánh sáng từ trái tim
CDC Quảng Ngãi
Đang truy cập: -
Tổng số lượt xem: -