BÁO CÁO TUẦN 40
Tình hình dịch bệnh truyền nhiễm trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
(từ ngày 28/9/2026 đến ngày 04/10/2026)
I. TÌNH HÌNH DỊCH BỆNH TUẦN 40 NĂM 2026
- Bệnh truyền nhiễm nhóm A: Không ghi nhận ca mắc bệnh.
- Bệnh truyền nhiễm nhóm B: Tình hình các bệnh truyền nhiễm nổi bật trong tuần tại các xã (bảng phụ lục kèm theo).
+ Tay chân miệng: Số ca mắc mới/chết là 51M/0C (cộng dồn 1.217 M/0C), tăng 11 ca so với tuần trước (40ca); tăng 287 ca (30,8%) so với cùng kỳ năm trước (930 ca). Không ghi nhận ổ dịch tay chân miệng (cộng dồn 02 ổ), tăng 02 ổ dịch so với cùng kỳ năm trước.
+ Sốt xuất huyết Dengue (SXHD): Số ca mắc mới/chết là 86M/0C (cộng dồn 1.895M/0C), giảm 14 ca so với tuần trước (100ca); tăng 908 ca (1,92 lần) so với cùng kỳ năm trước (987 ca).
Trong tuần ghi nhận 15 ổ dịch SXHD tại các xã/phường: Mộ Đức 1, Đăk Bla 1, Kon Tum 4, Ngok Bay 2, Đăk Ui 1, Ngok Réo 1, Dục Nông 1, Sa Loong 1, Sa Bình 3; (cộng dồn 216 ổ), tăng 43 ổ so với cùng kỳ năm trước (173 ổ dịch).
+ Bệnh dại: không ghi nhận ca dại mới (cộng dồn 03 ca); tăng 03 ca so với cùng kỳ năm trước.
+ Sởi: Số ca mắc mới/chết là 0M/0C (cộng dồn 132M/0C), ngang bằng so với tuần trước; giảm 775 ca (85,4%) so với cùng kỳ năm trước (907 ca).
+ Viêm não Nhật Bản: Số ca mắc mới/chết là 0M/0C (cộng dồn 04M/0C), ngang bằng so với tuần trước; tăng 04 ca so với cùng kỳ năm trước.
- Tình hình các bệnh dịch khác ổn định, không ghi nhận ca mắc.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG ĐÃ TRIỂN KHAI TRONG TUẦN
- Duy trì công tác giám sát, lấy mẫu bệnh truyền nhiễm tại các bệnh viện và cộng đồng đặc biệt là bệnh tay chân miệng, SXHD, sởi, ho gà, VNVR.
- Ban hành Tờ trình số 1638/TTr-KSBT ngày 28/9/2026 về việc Đề xuất Sở Y tế phê duyệt Kế hoạch Tập huấn về triển khai hoạt động Kiểm tra tiền sử và tiêm chủng bù liều cho trẻ nhập học tại cơ sở giáo dục mầm non, tiểu học.
- Ban hành Kế hoạch số 264/KH-KSBT ngày 28/9/2026 về việc Giám sát việc triển khai thực hiện công tác phòng, chống bệnh dại tại tổ dân phố 4 - phường Kon Tum - tỉnh Quảng Ngãi.
- Ban hành Công văn số 1645/KSBT-PCBTN ngày 28/9/2026 về việc Quản lý vắc xin trên Hệ thống Quản lý thông tin tiêm chủng Quốc gia.
- Ban hành Tờ trình số 1647/TTr-KSBT ngày 29/9/2026 về việc Đề xuất Sở Y tế ban hành Công văn khai báo tỷ lệ phân chia số liệu ca bệnh của các xã, phường, đặc khu bị chia tách sau ngày 01/7/2025.
- Ban hành Công văn số 266/KSBT-PCBTN ngày 29/9/2026 về việc Cấp vắc xin phòng bệnh Dại đợt 7/2026.
- Ban hành Kế hoạch số 1656/KH-KSBT ngày 29/9/2026 về việc Khám bệnh, cấp thuốc, lấy lam máu và điều tra muỗi sốt rét.
- Ban hành Báo cáo số 1683/BC-KSBT ngày 02/10/2026 về Tiến độ khám sàng lọc phát hiện chủ động bệnh lao tại cộng đồng (Từ ngày 09/7/2026 đến ngày 28/9/2026).
- Ban hành Báo cáo số 1688/BC-KSBT ngày 02/10/2026 về Tình hình triển khai công tác phòng, chống dịch bệnh truyền nhiễm 09 tháng đầu năm 2026 và nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm 03 tháng cuối năm 2026 trên địa bàn xã Xốp.
- Ban hành Kế hoạch số 1691/KH-KSBT ngày 02/10/2026 về việc Giám sát công tác phòng, chống bệnh sốt xuất huyết Dengue tại một số xã có nguy cơ cao trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
- Ban hành Tờ trình số 1694/TTr-KSBT ngày 02/10/2026 về việc Đề xuất Sở Y tế ban hành Kế hoạch Triển khai tiêm chủng bù liều và tiêm vắc xin cúm mùa cho các đối tượng thuộc các Trung tâm Công tác xã hội trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
- Giám sát hoạt động điểm kính hiển vi tại các xã: Ba Tô, Sơn Linh, Đăk Môn (từ ngày 30/9 đến 02/10/2026)
- Tập huấn ca bệnh sốt rét cho cán bộ tuyến xã năm 2026. Tại CS1 từ ngày 01 – 02/10/2026 (Dự Án Rai4E
- Tiếp tục thực hiện Khám sàng lọc chủ động bệnh lao trong cộng đồng tại các xã, phường khu vực Tây Quảng Ngãi.
- Thực hiện báo cáo ca bệnh SXHD hàng ngày theo chỉ đạo của Sở Y tế.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG TRIỂN KHAI TRONG TUẦN TỚI
- Tiếp tục duy trì các hoạt động giám sát, điều tra dịch tễ các bệnh truyền nhiễm tại bệnh viện và cộng đồng. Duy trì các hoạt động phòng chống dịch, tiêm chủng mở rộng trên địa bàn tỉnh.
- Thực hiện Giám sát véc tơ truyền bệnh sốt xuất huyết Dengue tại các xã nguy cơ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
- Tiếp tục hướng dẫn các xã đẩy nhanh tiến độ rà soát, làm sạch dữ liệu tiêm chủng.
- Tiếp tục thực hiện Khám sàng lọc chủ động bệnh lao trong cộng đồng tại các xã, phường khu vực Tây Quảng Ngãi.
- Giám sát hoạt động điểm kính hiển vi tại xã: Đăk Rve (từ ngày 07-09/10/2026)
- Tập huấn ca bệnh sốt rét cho cán bộ tuyến xã năm 2026. Tại CS2 từ ngày 06 -07/10/2026 (Dự Án Rai4E)
- Khám bệnh, cấp thuốc, lấy lam máu, điều tra côn trùng tại: Thôn Đăk Panh, xã Sơn Tây Hạ.
- Tiếp tục duy trì các hoạt động phòng chống sốt rét trong giai đoạn phòng ngừa sốt rét quay trở lại;
- Tiếp tục thực hiện nghiêm chế độ thường trực, giám sát, xử lý ổ dịch; thực hiện báo cáo trường hợp bệnh, báo cáo ổ dịch trong vòng 24 giờ, báo cáo cập nhật ổ dịch, báo cáo kết thúc ổ dịch đầy đủ theo quy định tại Thông tư số 15/2026/TT-BYT ngày17/5/2026 của Bộ Y tế về Quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng bệnh./.
Phụ Lục
BẢNG SỐ LIỆU BỆNH TRUYỀN NHIỄM TRONG TUẦN 40/2026
|
STT |
Xã/phường |
Tay chân miệng |
Sốt xuất huyết |
Sởi |
|||||||||
|
Trong tuần |
Luỹ tích 2026 |
Trong tuần |
Luỹ tích 2026 |
Trong tuần |
Luỹ tích 2026 |
||||||||
|
M |
C |
M |
C |
M |
C |
M |
C |
M |
C |
M |
C |
||
|
1 |
X. Tịnh Khê |
0 |
|
34 |
|
0 |
|
16 |
|
0 |
|
1 |
|
|
2 |
P. Trương Quang Trọng |
0 |
|
47 |
|
0 |
|
41 |
|
0 |
|
1 |
|
|
3 |
X. An Phú |
1 |
|
51 |
|
0 |
|
21 |
|
0 |
|
3 |
|
|
4 |
P. Cẩm Thành |
0 |
|
38 |
|
2 |
|
44 |
|
0 |
|
1 |
|
|
5 |
P. Nghĩa Lộ |
1 |
|
69 |
|
2 |
|
61 |
|
0 |
|
2 |
|
|
6 |
P. Trà Câu |
0 |
|
8 |
|
0 |
|
181 |
|
0 |
|
0 |
|
|
7 |
X. Nguyễn Nghiêm |
0 |
|
7 |
|
1 |
|
24 |
|
0 |
|
0 |
|
|
8 |
P. Đức Phổ |
0 |
|
7 |
|
1 |
|
42 |
|
0 |
|
0 |
|
|
9 |
X. Khánh Cường |
0 |
|
3 |
|
2 |
|
14 |
|
0 |
|
0 |
|
|
10 |
P. Sa Huỳnh |
0 |
|
6 |
|
0 |
|
6 |
|
0 |
|
0 |
|
|
11 |
X. Bình Minh |
0 |
|
19 |
|
0 |
|
17 |
|
0 |
|
0 |
|
|
12 |
X. Bình Chương |
0 |
|
8 |
|
0 |
|
41 |
|
0 |
|
0 |
|
|
13 |
X. Bình Sơn |
5 |
|
81 |
|
2 |
|
63 |
|
0 |
|
3 |
|
|
14 |
X. Vạn Tường |
2 |
|
43 |
|
3 |
|
32 |
|
0 |
|
1 |
|
|
15 |
X. Đông Sơn |
0 |
|
41 |
|
2 |
|
43 |
|
0 |
|
1 |
|
|
16 |
X. Trường Giang |
0 |
|
9 |
|
0 |
|
10 |
|
0 |
|
0 |
|
|
17 |
X. Ba Gia |
0 |
|
16 |
|
0 |
|
5 |
|
0 |
|
1 |
|
|
18 |
X. Sơn Tịnh |
0 |
|
36 |
|
0 |
|
15 |
|
0 |
|
1 |
|
|
19 |
X. Thọ Phong |
0 |
|
32 |
|
0 |
|
5 |
|
0 |
|
2 |
|
|
20 |
X. Tư Nghĩa |
2 |
|
54 |
|
0 |
|
37 |
|
0 |
|
0 |
|
|
21 |
X. Vệ Giang |
0 |
|
29 |
|
2 |
|
80 |
|
0 |
|
0 |
|
|
22 |
X. Nghĩa Giang |
0 |
|
33 |
|
1 |
|
30 |
|
0 |
|
0 |
|
|
23 |
X. Trà Giang |
0 |
|
24 |
|
0 |
|
4 |
|
0 |
|
1 |
|
|
24 |
X. Nghĩa Hành |
0 |
|
20 |
|
1 |
|
16 |
|
0 |
|
0 |
|
|
25 |
X. Đình Cương |
0 |
|
27 |
|
2 |
|
159 |
|
0 |
|
0 |
|
|
26 |
X. Thiện Tín |
0 |
|
10 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
1 |
|
|
27 |
X. Phước Giang |
0 |
|
20 |
|
0 |
|
5 |
|
0 |
|
1 |
|
|
28 |
X. Long Phụng |
0 |
|
13 |
|
11 |
|
66 |
|
0 |
|
1 |
|
|
29 |
X. Mỏ Cày |
0 |
|
20 |
|
4 |
|
26 |
|
0 |
|
0 |
|
|
30 |
X. Mộ Đức |
0 |
|
10 |
|
0 |
|
23 |
|
0 |
|
0 |
|
|
31 |
X. Lân Phong |
0 |
|
8 |
|
0 |
|
37 |
|
0 |
|
1 |
|
|
32 |
X. Trà Bồng |
0 |
|
10 |
|
2 |
|
47 |
|
0 |
|
0 |
|
|
33 |
X. Đông Trà Bồng |
0 |
|
10 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
34 |
X. Tây Trà |
0 |
|
2 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
35 |
X. Thanh Bồng |
0 |
|
3 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
1 |
|
|
36 |
X. Cà Đam |
1 |
|
7 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
1 |
|
|
37 |
X. Tây Trà Bồng |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
2 |
|
|
38 |
X. Sơn Hạ |
1 |
|
37 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
13 |
|
|
39 |
X. Sơn Linh |
0 |
|
17 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
43 |
|
|
40 |
X. Sơn Hà |
3 |
|
21 |
|
2 |
|
8 |
|
0 |
|
7 |
|
|
41 |
X. Sơn Thủy |
2 |
|
11 |
|
0 |
|
3 |
|
0 |
|
5 |
|
|
42 |
X. Sơn Kỳ |
0 |
|
7 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
9 |
|
|
43 |
X. Sơn Tây |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
16 |
|
|
44 |
X. Sơn Tây Thượng |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
45 |
X. Sơn Tây Hạ |
0 |
|
3 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
6 |
|
|
46 |
X. Minh Long |
0 |
|
7 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
4 |
|
|
47 |
X. Sơn Mai |
1 |
|
15 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
1 |
|
|
48 |
X. Ba Vì |
0 |
|
3 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
|
49 |
X. Ba Tô |
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
50 |
X. Ba Dinh |
1 |
|
3 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
51 |
X. Ba Tơ |
0 |
|
1 |
|
1 |
|
5 |
|
0 |
|
0 |
|
|
52 |
X. Ba Vinh |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
1 |
|
|
53 |
X. Ba Động |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
8 |
|
0 |
|
0 |
|
|
54 |
X. Đặng Thùy Trâm |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
55 |
X. Ba Xa |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
56 |
Đặc khu Lý Sơn |
0 |
|
8 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
57 |
P. Đăk BLa |
0 |
|
12 |
|
3 |
|
27 |
|
0 |
|
0 |
|
|
58 |
P. Đăk Cấm |
0 |
|
27 |
|
1 |
|
34 |
|
0 |
|
1 |
|
|
59 |
P. Kon Tum |
13 |
|
70 |
|
15 |
|
125 |
|
0 |
|
0 |
|
|
60 |
X. Đăk Rơ Wa |
2 |
|
12 |
|
0 |
|
9 |
|
0 |
|
0 |
|
|
61 |
X. Ia Chim |
4 |
|
15 |
|
2 |
|
12 |
|
0 |
|
0 |
|
|
62 |
X. Ngọk Bay |
3 |
|
19 |
|
1 |
|
24 |
|
0 |
|
0 |
|
|
63 |
X. Đăk Pxi |
0 |
|
2 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
64 |
X. Đăk Mar |
0 |
|
8 |
|
2 |
|
65 |
|
0 |
|
0 |
|
|
65 |
X. Đăk Ui |
0 |
|
1 |
|
7 |
|
11 |
|
0 |
|
0 |
|
|
66 |
X. Ngọk Réo |
1 |
|
3 |
|
0 |
|
3 |
|
0 |
|
0 |
|
|
67 |
X. Đăk Hà |
0 |
|
11 |
|
1 |
|
17 |
|
0 |
|
0 |
|
|
68 |
X. Ngọk Tụ |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
69 |
X. Đăk Tô |
0 |
|
1 |
|
1 |
|
22 |
|
0 |
|
0 |
|
|
70 |
X. Kon Đào |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
71 |
X. Bờ Y |
1 |
|
12 |
|
0 |
|
26 |
|
0 |
|
0 |
|
|
72 |
X. Sa Loong |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
19 |
|
0 |
|
0 |
|
|
73 |
X. Dục Nông |
1 |
|
4 |
|
1 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
74 |
X. Xốp |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
75 |
X. Ngọc Linh |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
76 |
X. Đăk Plô |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
77 |
X. Đăk Pék |
0 |
|
2 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
|
78 |
X. Đăk Môn |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
79 |
X. Đăk Long |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
|
80 |
X. Đăk Sao |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
81 |
X. Đăk Tờ Kan |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
82 |
X. Tu Mơ Rông |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
83 |
X. Măng Ri |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
84 |
X. Đăk Kôi |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
85 |
X. Kon Braih |
1 |
|
3 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
86 |
X. Đăk Rve |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
87 |
X. Măng Đen |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
88 |
X. Măng Bút |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
89 |
X. Kon Plông |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
90 |
X. Sa Thầy |
2 |
|
10 |
|
3 |
|
149 |
|
0 |
|
0 |
|
|
91 |
X. Sa Bình |
2 |
|
2 |
|
3 |
|
40 |
|
0 |
|
0 |
|
|
92 |
X. Mô Rai |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
3 |
|
0 |
|
0 |
|
|
93 |
X. Rờ Kơi |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
9 |
|
0 |
|
0 |
|
|
94 |
X. Ya Ly |
0 |
|
1 |
|
4 |
|
33 |
|
0 |
|
0 |
|
|
95 |
X. Ia Tơi |
1 |
|
3 |
|
1 |
|
7 |
|
0 |
|
0 |
|
|
96 |
X. Ia Đal |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
|
TỔNG |
51 |
0 |
1.217 |
0 |
86 |
0 |
1.895 |
0 |
0 |
0 |
132 |
0 |
|
Ánh sáng từ trái tim
CDC Quảng Ngãi
Đang truy cập: -
Tổng số lượt xem: -