BÁO CÁO TUẦN 42
Tình hình dịch bệnh truyền nhiễm trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
(từ ngày 12/10/2026 đến ngày 18/10/2026)
I. TÌNH HÌNH DỊCH BỆNH TUẦN 42 NĂM 2026
- Bệnh truyền nhiễm nhóm A: Không ghi nhận ca mắc bệnh.
- Bệnh truyền nhiễm nhóm B: Tình hình các bệnh truyền nhiễm nổi bật trong tuần tại các xã (bảng phụ lục kèm theo).
+ Tay chân miệng: Số ca mắc mới/chết là 12M/0C (cộng dồn 1.253 M/0C), giảm 12 ca so với tuần trước (24ca); tăng 268 ca (27,5%) so với cùng kỳ năm trước (1.012 ca). Không ghi nhận ổ dịch tay chân miệng (cộng dồn 02 ổ), tăng 02 ổ dịch so với cùng kỳ năm trước.
+ Sốt xuất huyết Dengue (SXHD): Số ca mắc mới/chết là 148M/0C (cộng dồn 2.187 M/0C), tăng 04 ca so với tuần trước (144ca); tăng 1.031 ca (1,89 lần) so với cùng kỳ năm trước (1.156 ca).
Trong tuần ghi nhận 17 ổ dịch SXHD tại các xã/phường: Mộ Đức 1, Mỏ Cày 1, Sơn Hà 1, Kon Tum 5, Đăk Rơ Wa 2, Đăk Hà 1, Đăk Pxi 1, Sa Thầy 5; (cộng dồn 247 ổ), tăng 56 ổ so với cùng kỳ năm trước (191ổ dịch).
+ Bệnh dại: không ghi nhận ca dại mới (cộng dồn 03 ca); tăng 03 ca so với cùng kỳ năm trước.
+ Sởi: Số ca mắc mới/chết là 0M/0C (cộng dồn132M/0C), ngang bằng so với tuần trước; giảm 775 ca (85,4%) so với cùng kỳ năm trước (907 ca).
+ Viêm não Nhật Bản: Số ca mắc mới/chết là 0M/0C (cộng dồn 04M/0C), ngang bằng so với tuần trước; tăng 04 ca so với cùng kỳ năm trước.
- Tình hình các bệnh dịch khác nằm trong tầm kiểm soát, không ghi nhận ổ dịch.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG ĐÃ TRIỂN KHAI TRONG TUẦN
- Duy trì công tác giám sát, lấy mẫu bệnh truyền nhiễm tại các bệnh viện và cộng đồng đặc biệt là bệnh tay chân miệng, SXHD, sởi, ho gà, VNVR.
- Ban hành Công văn số 291/KSBT-PCBTN ngày 12/10/2026 về việc Góp ý dự thảo Kế hoạch triển khai vắc xin phế cầu trong TCMR.
- Ban hành Báo cáo số 295/BC-KSBT ngày 12/10/2026 về Kết quả giám sát véc tơ truyền bệnh sốt xuất huyết Dengue tại các xã trên địa bàn phía Tây tỉnh Quảng Ngãi.
- Ban hành Tờ Trình số 1760/TTr-KSBT ngày 12/10/2026 về việc Đề xuất Sở Y tế ban hành Công văn góp ý dự thảo Quyết định ban hành Kế hoạch triển khai vắc xin phòng bệnh do Phế cầu trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng năm 2026.
- Ban hành Kế hoạch số 1761/KH-KSBT ngày 12/10/2026 về việc Giám sát công tác phòng, chống bệnh sốt xuất huyết Dengue tại một số xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
- Ban hành Công văn số 1762/KSBT-BTN ngày 12/10/2026 về việc Giám sát công tác phòng, chống bệnh sốt xuất huyết Dengue.
- Ban hành Công văn số 1764/KSBT-PCBTN ngày 12/10/2026 về việc Dự kiến đối tượng tiêm vắc xin Phế cầu trong Chương trình tiêm chủng mở rộng.
- Ban hành Công văn số 1777/KSBT ngày 13/10/2026 về việc Trả lời kết quả xét nghiệm lam giám sát dịch tễ cho
- Ban hành Công văn số 1778/KSBT ngày 13/10/2026 về việc Trả lời kết quả xét nghiệm lam kiểm tra cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi.
- Ban hành Kế hoạch số 1779/KH-KSBT ngày 13/10/2026 về việc Khám bệnh, cấp thuốc, lấy lam máu và điều tra muỗi truyền bệnh sốt rét.
- Ban hành Công văn số 1780/KSBT-BTN ngày 13/10/2026 về việc Tăng cường công tác phòng, chống bệnh sốt xuất huyết Dengue trong những tháng cuối năm 2026.
- Ban hành Công văn số 1786/KSBT-PCBTN ngày 13/10/2026 về việc Đề xuất bổ sung nhu cầu vắc xin tiêm chủng mở rộng tháng 11-12/2026.
- Ban hành Công văn số 1804/KSBT-PCBTN ngày 14/10/2026 về việc Khám bệnh, cấp thuốc, lấy lam máu và điều tra muỗi truyền bệnh sốt rét.
- Ban hành Công văn số 298/KSBT-BTN ngày 14/10/2026 về việc Hỗ trợ hóa chất diệt muỗi phòng chống dịch sốt xuất huyết Dengue cho phường Kon Tum.
- Ban hành Công văn số 1802/KSBT-RAI4E ngày 14/10/2026 về việc Sử dụng YTTB dự án RAI4E năm 2026 điều tra ngủ màn của người dân trong cộng đồng tại các thôn dự án RAI4E năm 2026.
- Ban hành Công văn số 300/KSBT-PCBTN ngày 15/10/2026 về việc Đính chính mẫu phiếu điều tra bệnh nhân liệt mềm cấp.
- Ban hành Công văn số 303/KSBT-BTN ngày 16/10/2026 về việc Hỗ trợ hóa chất diệt muỗi phòng chống dịch sốt xuất huyết Dengue cho phường Đăk Bla.
- Ban hành Kế hoạch số 304/KH-KSBT ngày 16/10/2026 về việc Giám sát véc tơ truyền bệnh sốt xuất huyết Dengue tại các xã trên địa bàn phía Tây tỉnh Quảng Ngãi.
- Ban hành Báo cáo số 305/BC-KSBT ngày 16/10/2026 về Kết quả kiểm tra, giám sát hỗ trợ công tác triển khai Chiến dịch làm sạch, làm giàu, chuẩn hóa dữ liệu trên Hệ thống quản lý thông tin tiêm chủng quốc gia khu vực Tây Quảng Ngãi năm 2026.
- Ban hành Kế hoạch số 1819/KH-KSBT ngày 16/10/2026 về việc Giám sát hoạt động dự án, phòng chống sốt rét và quản lý dự án tại các tỉnh lưu hành sốt rét.
- Tiếp tục thực hiện Khám sàng lọc chủ động bệnh lao trong cộng đồng tại các xã, phường khu vực Tây Quảng Ngãi.
- Thực hiện báo cáo ca bệnh SXHD hàng ngày theo chỉ đạo của Sở Y tế.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG TRIỂN KHAI TRONG TUẦN TỚI
- Tiếp tục duy trì các hoạt động giám sát, điều tra dịch tễ các bệnh truyền nhiễm tại bệnh viện và cộng đồng. Duy trì các hoạt động phòng chống dịch, tiêm chủng mở rộng trên địa bàn tỉnh.
- Tổ chức Khám bệnh, cấp thuốc, lấy lam máu và điều tra muỗi truyền bệnh sốt rét.
- Thực hiện Giám sát véc tơ truyền bệnh sốt xuất huyết Dengue tại các xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
- Tiếp tục thực hiện Khám sàng lọc chủ động bệnh lao trong cộng đồng tại các xã, phường khu vực Tây Quảng Ngãi.
- Tiếp tục thực hiện báo cáo ca bệnh SXHD hàng ngày theo chỉ đạo của Sở Y tế.
- Khám bệnh, cấp thuốc, lấy lam máu, điều tra côn trùng truyền bệnh sốt rét, giám sát dân di biến động, tư vấn truyền thông cho người dân về các biện pháp phòng chống bệnh sốt rét tại các xã: Ngọk Tụ, Măng đen, Rờ Kơi (Từ ngày 19-23/10/2026)
- Tiếp tục duy trì các hoạt động phòng chống sốt rét trong giai đoạn phòng ngừa sốt rét quay trở lại;
- Nhận soi và trả lời kết lam kiểm tra sốt rét của các xã gửi về.
- Thực hiện và triển khai các công văn của hai Viện Sốt rét KST- CT Trung ương, Quy Nhơn và của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật.
- Tiếp tục thực hiện nghiêm chế độ thường trực, giám sát, xử lý ổ dịch; thực hiện báo cáo trường hợp bệnh, báo cáo ổ dịch trong vòng 24 giờ, báo cáo cập nhật ổ dịch, báo cáo kết thúc ổ dịch đầy đủ theo quy định tại Thông tư số 15/2026/TT-BYT ngày 17/5/2026 của Bộ Y tế về Quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng bệnh./.
Phụ Lục
BẢNG SỐ LIỆU BỆNH TRUYỀN NHIỄM TRONG TUẦN 42/2026
|
STT |
Xã/phường |
Tay chân miệng |
Sốt xuất huyết |
Sởi |
|||||||||
|
Trong tuần |
Luỹ tích 2026 |
Trong tuần |
Luỹ tích 2026 |
Trong tuần |
Luỹ tích 2026 |
||||||||
|
M |
C |
M |
C |
M |
C |
M |
C |
M |
C |
M |
C |
||
|
1 |
X. Tịnh Khê |
0 |
|
34 |
|
2 |
|
22 |
|
0 |
|
1 |
|
|
2 |
P. Trương Quang Trọng |
0 |
|
47 |
|
1 |
|
43 |
|
0 |
|
1 |
|
|
3 |
X. An Phú |
0 |
|
51 |
|
0 |
|
21 |
|
0 |
|
3 |
|
|
4 |
P. Cẩm Thành |
0 |
|
38 |
|
1 |
|
46 |
|
0 |
|
1 |
|
|
5 |
P. Nghĩa Lộ |
0 |
|
69 |
|
0 |
|
64 |
|
0 |
|
2 |
|
|
6 |
P. Trà Câu |
0 |
|
8 |
|
2 |
|
183 |
|
0 |
|
0 |
|
|
7 |
X. Nguyễn Nghiêm |
0 |
|
7 |
|
2 |
|
26 |
|
0 |
|
0 |
|
|
8 |
P. Đức Phổ |
0 |
|
7 |
|
4 |
|
49 |
|
0 |
|
0 |
|
|
9 |
X. Khánh Cường |
0 |
|
3 |
|
1 |
|
18 |
|
0 |
|
0 |
|
|
10 |
P. Sa Huỳnh |
0 |
|
6 |
|
0 |
|
6 |
|
0 |
|
0 |
|
|
11 |
X. Bình Minh |
0 |
|
20 |
|
1 |
|
19 |
|
0 |
|
0 |
|
|
12 |
X. Bình Chương |
0 |
|
8 |
|
1 |
|
43 |
|
0 |
|
0 |
|
|
13 |
X. Bình Sơn |
0 |
|
84 |
|
6 |
|
72 |
|
0 |
|
3 |
|
|
14 |
X. Vạn Tường |
1 |
|
44 |
|
1 |
|
35 |
|
0 |
|
1 |
|
|
15 |
X. Đông Sơn |
0 |
|
43 |
|
1 |
|
46 |
|
0 |
|
1 |
|
|
16 |
X. Trường Giang |
0 |
|
9 |
|
1 |
|
11 |
|
0 |
|
0 |
|
|
17 |
X. Ba Gia |
0 |
|
16 |
|
0 |
|
6 |
|
0 |
|
1 |
|
|
18 |
X. Sơn Tịnh |
0 |
|
36 |
|
4 |
|
20 |
|
0 |
|
1 |
|
|
19 |
X. Thọ Phong |
0 |
|
32 |
|
2 |
|
8 |
|
0 |
|
2 |
|
|
20 |
X. Tư Nghĩa |
0 |
|
54 |
|
1 |
|
40 |
|
0 |
|
0 |
|
|
21 |
X. Vệ Giang |
0 |
|
29 |
|
8 |
|
94 |
|
0 |
|
0 |
|
|
22 |
X. Nghĩa Giang |
0 |
|
35 |
|
0 |
|
32 |
|
0 |
|
0 |
|
|
23 |
X. Trà Giang |
0 |
|
24 |
|
0 |
|
6 |
|
0 |
|
1 |
|
|
24 |
X. Nghĩa Hành |
1 |
|
22 |
|
0 |
|
17 |
|
0 |
|
0 |
|
|
25 |
X. Đình Cương |
0 |
|
27 |
|
0 |
|
160 |
|
0 |
|
0 |
|
|
26 |
X. Thiện Tín |
0 |
|
10 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
1 |
|
|
27 |
X. Phước Giang |
0 |
|
20 |
|
0 |
|
6 |
|
0 |
|
1 |
|
|
28 |
X. Long Phụng |
0 |
|
13 |
|
23 |
|
108 |
|
0 |
|
1 |
|
|
29 |
X. Mỏ Cày |
0 |
|
20 |
|
17 |
|
49 |
|
0 |
|
0 |
|
|
30 |
X. Mộ Đức |
0 |
|
10 |
|
12 |
|
44 |
|
0 |
|
0 |
|
|
31 |
X. Lân Phong |
0 |
|
8 |
|
4 |
|
42 |
|
0 |
|
1 |
|
|
32 |
X. Trà Bồng |
0 |
|
10 |
|
0 |
|
51 |
|
0 |
|
0 |
|
|
33 |
X. Đông Trà Bồng |
0 |
|
10 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
34 |
X. Tây Trà |
0 |
|
2 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
35 |
X. Thanh Bồng |
0 |
|
3 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
1 |
|
|
36 |
X. Cà Đam |
0 |
|
7 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
1 |
|
|
37 |
X. Tây Trà Bồng |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
2 |
|
|
38 |
X. Sơn Hạ |
0 |
|
37 |
|
1 |
|
7 |
|
0 |
|
13 |
|
|
39 |
X. Sơn Linh |
0 |
|
17 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
43 |
|
|
40 |
X. Sơn Hà |
0 |
|
23 |
|
1 |
|
11 |
|
0 |
|
7 |
|
|
41 |
X. Sơn Thủy |
0 |
|
11 |
|
0 |
|
5 |
|
0 |
|
5 |
|
|
42 |
X. Sơn Kỳ |
0 |
|
7 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
9 |
|
|
43 |
X. Sơn Tây |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
16 |
|
|
44 |
X. Sơn Tây Thượng |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
45 |
X. Sơn Tây Hạ |
0 |
|
3 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
6 |
|
|
46 |
X. Minh Long |
0 |
|
8 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
4 |
|
|
47 |
X. Sơn Mai |
0 |
|
15 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
1 |
|
|
48 |
X. Ba Vì |
0 |
|
3 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
|
49 |
X. Ba Tô |
0 |
|
2 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
50 |
X. Ba Dinh |
0 |
|
3 |
|
1 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
51 |
X. Ba Tơ |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
5 |
|
0 |
|
0 |
|
|
52 |
X. Ba Vinh |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
1 |
|
|
53 |
X. Ba Động |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
8 |
|
0 |
|
0 |
|
|
54 |
X. Đặng Thùy Trâm |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
55 |
X. Ba Xa |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
56 |
Đặc khu Lý Sơn |
0 |
|
8 |
|
3 |
|
3 |
|
0 |
|
0 |
|
|
57 |
P. Đăk BLa |
0 |
|
13 |
|
3 |
|
33 |
|
0 |
|
0 |
|
|
58 |
P. Đăk Cấm |
0 |
|
27 |
|
3 |
|
47 |
|
0 |
|
1 |
|
|
59 |
P. Kon Tum |
4 |
|
79 |
|
13 |
|
142 |
|
0 |
|
0 |
|
|
60 |
X. Đăk Rơ Wa |
0 |
|
13 |
|
2 |
|
12 |
|
0 |
|
0 |
|
|
61 |
X. Ia Chim |
0 |
|
15 |
|
2 |
|
17 |
|
0 |
|
0 |
|
|
62 |
X. Ngọk Bay |
3 |
|
23 |
|
3 |
|
30 |
|
0 |
|
0 |
|
|
63 |
X. Đăk Pxi |
0 |
|
2 |
|
1 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
|
64 |
X. Đăk Mar |
0 |
|
8 |
|
0 |
|
66 |
|
0 |
|
0 |
|
|
65 |
X. Đăk Ui |
1 |
|
2 |
|
1 |
|
12 |
|
0 |
|
0 |
|
|
66 |
X. Ngọk Réo |
0 |
|
3 |
|
0 |
|
3 |
|
0 |
|
0 |
|
|
67 |
X. Đăk Hà |
0 |
|
13 |
|
3 |
|
24 |
|
0 |
|
0 |
|
|
68 |
X. Ngọk Tụ |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
69 |
X. Đăk Tô |
0 |
|
1 |
|
1 |
|
26 |
|
0 |
|
0 |
|
|
70 |
X. Kon Đào |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
71 |
X. Bờ Y |
0 |
|
12 |
|
0 |
|
27 |
|
0 |
|
0 |
|
|
72 |
X. Sa Loong |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
19 |
|
0 |
|
0 |
|
|
73 |
X. Dục Nông |
0 |
|
4 |
|
1 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
|
74 |
X. Xốp |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
75 |
X. Ngọc Linh |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
76 |
X. Đăk Plô |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
77 |
X. Đăk Pék |
0 |
|
2 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
|
78 |
X. Đăk Môn |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
79 |
X. Đăk Long |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
|
80 |
X. Đăk Sao |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
81 |
X. Đăk Tờ Kan |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
82 |
X. Tu Mơ Rông |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
83 |
X. Măng Ri |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
84 |
X. Đăk Kôi |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
85 |
X. Kon Braih |
2 |
|
6 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
86 |
X. Đăk Rve |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
87 |
X. Măng Đen |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
88 |
X. Măng Bút |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
89 |
X. Kon Plông |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
90 |
X. Sa Thầy |
0 |
|
10 |
|
9 |
|
170 |
|
0 |
|
0 |
|
|
91 |
X. Sa Bình |
0 |
|
3 |
|
3 |
|
50 |
|
0 |
|
0 |
|
|
92 |
X. Mô Rai |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
3 |
|
0 |
|
0 |
|
|
93 |
X. Rờ Kơi |
0 |
|
0 |
|
1 |
|
10 |
|
0 |
|
0 |
|
|
94 |
X. Ya Ly |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
34 |
|
0 |
|
0 |
|
|
95 |
X. Ia Tơi |
0 |
|
3 |
|
1 |
|
9 |
|
0 |
|
0 |
|
|
96 |
X. Ia Đal |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
|
TỔNG |
12 |
0 |
1.253 |
0 |
148 |
0 |
2.187 |
0 |
0 |
0 |
132 |
0 |
|
Ánh sáng từ trái tim
CDC Quảng Ngãi
Đang truy cập: -
Tổng số lượt xem: -