Địa chỉ: 122 Nguyễn Văn Linh, Phường Trương Quang Trọng, Tỉnh Quảng Ngãi



Tình hình dịch bệnh truyền nhiễm tuần 43 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

29/10/2026 15:51 11

BÁO CÁO TUẦN 43

Tình hình dịch bệnh truyền nhiễm trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

(từ ngày 19/10/2026 đến ngày 25/10/2026)

I. TÌNH HÌNH DỊCH BỆNH TUẦN 43 NĂM 2026

- Bệnh truyền nhiễm nhóm A: Không ghi nhận ca mắc bệnh.

- Bệnh truyền nhiễm nhóm B: Tình hình các bệnh truyền nhiễm nổi bật trong tuần tại các xã (bảng phụ lục kèm theo).

+ Tay chân miệng: Số ca mắc mới/chết là 18M/0C (cộng dồn 1.271M/0C), tăng 06 ca so với tuần trước (12ca); tăng 223 ca (21,3%) so với cùng kỳ năm trước (1.048ca). Không ghi nhận ổ dịch tay chân miệng (cộng dồn 02 ổ), tăng 02 ổ dịch so với cùng kỳ năm trước.

+ Sốt xuất huyết Dengue (SXHD): Số ca mắc mới/chết là 148M/0C (cộng dồn 2.335M/0C), ngang bằng so với tuần trước (148ca); tăng 1.095ca (1,88lần) so với cùng kỳ năm trước (1.240ca).

Trong tuần ghi nhận 18ổ dịch SXHD tại các xã/phường: Cẩm Thành 1, Nguyễn Nghiêm 1, Long Phụng 4, Lân Phong 2, Kon Tum 4, Đăk Rơ Wa 1, Ngọk Bay 1, Đăk Hà 3, Ngọk Réo 1 (cộng dồn 265ổ), tăng 67ổ ( 33,83%) so với cùng kỳ năm trước (198 ổ dịch).

+ Bệnh dại: không ghi nhận ca dại mới (cộng dồn 03 ca); tăng 03 ca so với cùng kỳ năm trước.

+ Sởi: Số ca mắc mới/chết là 0M/0C (cộng dồn132M/0C), ngang bằng so với tuần trước; giảm 775 ca (85,4%) so với cùng kỳ năm trước (907 ca).

+ Viêm não Nhật Bản: Số ca mắc mới/chết là 0M/0C (cộng dồn 04M/0C), ngang bằng so với tuần trước; tăng 04 ca so với cùng kỳ năm trước.

- Tình hình các bệnh dịch khác nằm trong tầm kiểm soát, không ghi nhận ổ dịch.

II. CÁC HOẠT ĐỘNG ĐÃ TRIỂN KHAI TRONG TUẦN

- Duy trì công tác giám sát, lấy mẫu bệnh truyền nhiễm tại các bệnh viện và cộng đồng đặc biệt là bệnh tay chân miệng, SXHD, sởi, ho gà, VNVR.

- Ban hành Báo cáo số 1911/BC-KSBT ngày 20/10/2026 về Kết quả tiêm chủng mở rộng tháng 9/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

- Ban hành Báo cáo số 1910/BC-KSBT ngày 20/10/2026 về Giám sát công tác phòng, chống bệnh sốt xuất huyết Dengue tại một số xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

- Ban hành Báo cáo số 1914/BC-KSBT ngày 19/10/2026 về việc Báo cáo kết quả tiêm chủng vắc xin phòng dại tháng 09/2026.

- Ban hành Kế hoạch số 1917/KH-KSBT ngày 21/10/2026 về việc Triển khai thực hiện kiểm tra tiền sử và tiêm chủng bù liều cho trẻ nhập học tại các cơ sở giáo dục mầm non, tiểu học trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

- Ban hành Công văn số 313/KSBT-PCBTN ngày 22/10/2026 về việc Giám sát hoạt động tiêm chủng mở rộng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

- Ban hành Công văn số 314/KSBT-PCBTN ngày 22/10/2026 về việc Đề xuất bổ sung nhu cầu vắc xin Td tháng 11-12/2026.

- Ban hành Công văn số 314/KSBT-PCBTN ngày 22/10/2026 về việc Khám bệnh, cấp thuốc, lấy lam máu và điều tra muỗi truyền bệnh sốt rét.

- Ban hành Công văn số 315/KSBT ngày 22/10/2026 về việc Cấp vắc xin trong TCMR tháng 11 và tháng 12 năm 2026.

- Tiếp tục thực hiện Khám sàng lọc chủ động bệnh lao trong cộng đồng tại các xã, phường khu vực Tây Quảng Ngãi.

- Thực hiện báo cáo ca bệnh SXHD hàng ngày theo chỉ đạo của Sở Y tế.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG TRIỂN KHAI TRONG TUẦN TỚI

- Tiếp tục duy trì các hoạt động giám sát, điều tra dịch tễ các bệnh truyền nhiễm tại bệnh viện và cộng đồng. Duy trì các hoạt động phòng chống dịch, tiêm chủng mở rộng trên địa bàn tỉnh.

- Tổ chức Khám bệnh, cấp thuốc, lấy lam máu và điều tra muỗi truyền bệnh sốt rét.

- Thực hiện Giám sát véc tơ truyền bệnh sốt xuất huyết Dengue tại các xã có nguy cơ cao trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

- Tiếp tục thực hiện Khám sàng lọc chủ động bệnh lao trong cộng đồng tại các xã, phường khu vực Tây Quảng Ngãi.

- Tiếp tục thực hiện báo cáo ca bệnh SXHD hàng ngày theo chỉ đạo của Sở Y tế.

- Nhận soi và trả lời kết lam kiểm tra sốt rét của các xã gửi về.

- Thực hiện và triển khai các công văn của hai Viện Sốt rét KST-CT Trung ương, Quy Nhơn và của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật.

- Tiếp tục thực hiện nghiêm chế độ thường trực, giám sát, xử lý ổ dịch; thực hiện báo cáo trường hợp bệnh, báo cáo ổ dịch trong vòng 24 giờ, báo cáo cập nhật ổ dịch, báo cáo kết thúc ổ dịch đầy đủ theo quy định tại Thông tư số 15/2026/TT-BYT ngày17/5/2026 của Bộ Y tế về Quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng bệnh./.

                                                                      Phụ Lục

BẢNG SỐ LIỆU BỆNH TRUYỀN NHIỄM TRONG TUẦN 43/2026

STT

Xã/phường

Tay chân miệng

Sốt xuất huyết

Sởi

Trong tuần

Luỹ tích 2026

Trong tuần

Luỹ tích 2026

Trong tuần

Luỹ tích 2026

M

C

M

C

M

C

M

C

M

C

M

C

1

X. Tịnh Khê

1

 

35

 

1

 

23

 

0

 

1

 

2

P. Trương Quang Trọng

0

 

47

 

1

 

44

 

0

 

1

 

3

X. An Phú

0

 

51

 

0

 

21

 

0

 

3

 

4

P. Cẩm Thành

2

 

40

 

3

 

49

 

0

 

1

 

5

P. Nghĩa Lộ

0

 

69

 

3

 

67

 

0

 

2

 

6

P. Trà Câu

1

 

9

 

3

 

186

 

0

 

0

 

7

X. Nguyễn Nghiêm

0

 

7

 

1

 

27

 

0

 

0

 

8

P. Đức Phổ

0

 

7

 

1

 

50

 

0

 

0

 

9

X. Khánh Cường

0

 

3

 

2

 

20

 

0

 

0

 

10

P. Sa Huỳnh

0

 

6

 

0

 

6

 

0

 

0

 

11

X. Bình Minh

0

 

20

 

2

 

21

 

0

 

0

 

12

X. Bình Chương

0

 

8

 

0

 

43

 

0

 

0

 

13

X. Bình Sơn

1

 

85

 

3

 

75

 

0

 

3

 

14

X. Vạn Tường

0

 

44

 

1

 

36

 

0

 

1

 

15

X. Đông Sơn

0

 

43

 

2

 

48

 

0

 

1

 

16

X. Trường Giang

0

 

9

 

4

 

15

 

0

 

0

 

17

X. Ba Gia

0

 

16

 

0

 

6

 

0

 

1

 

18

X. Sơn Tịnh

0

 

36

 

3

 

23

 

0

 

1

 

19

X. Thọ Phong

1

 

33

 

3

 

11

 

0

 

2

 

20

X. Tư Nghĩa

0

 

54

 

2

 

42

 

0

 

0

 

21

X. Vệ Giang

0

 

29

 

0

 

94

 

0

 

0

 

22

X. Nghĩa Giang

0

 

35

 

1

 

33

 

0

 

0

 

23

X. Trà Giang

0

 

24

 

0

 

6

 

0

 

1

 

24

X. Nghĩa Hành

0

 

22

 

2

 

19

 

0

 

0

 

25

X. Đình Cương

1

 

28

 

3

 

163

 

0

 

0

 

26

X. Thiện Tín

0

 

10

 

0

 

1

 

0

 

1

 

27

X. Phước Giang

0

 

20

 

0

 

6

 

0

 

1

 

28

X. Long Phụng

0

 

13

 

38

 

146

 

0

 

1

 

29

X. Mỏ Cày

0

 

20

 

6

 

55

 

0

 

0

 

30

X. Mộ Đức

0

 

10

 

5

 

49

 

0

 

0

 

31

X. Lân Phong

0

 

8

 

12

 

54

 

0

 

1

 

32

X. Trà Bồng

0

 

10

 

2

 

53

 

0

 

0

 

33

X. Đông Trà Bồng

0

 

10

 

0

 

1

 

0

 

0

 

34

X. Tây Trà

0

 

2

 

0

 

1

 

0

 

0

 

35

X. Thanh Bồng

0

 

3

 

0

 

0

 

0

 

1

 

36

X. Cà Đam

0

 

7

 

0

 

0

 

0

 

1

 

37

X. Tây Trà Bồng

0

 

1

 

0

 

0

 

0

 

2

 

38

X. Sơn Hạ

0

 

37

 

1

 

8

 

0

 

13

 

39

X. Sơn Linh

0

 

17

 

0

 

2

 

0

 

43

 

40

X. Sơn Hà

1

 

24

 

0

 

11

 

0

 

7

 

41

X. Sơn Thủy

0

 

11

 

0

 

5

 

0

 

5

 

42

X. Sơn Kỳ

0

 

7

 

0

 

2

 

0

 

9

 

43

X. Sơn Tây

0

 

1

 

0

 

0

 

0

 

16

 

44

X. Sơn Tây Thượng

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

45

X. Sơn Tây Hạ

0

 

3

 

0

 

0

 

0

 

6

 

46

X. Minh Long

1

 

9

 

0

 

0

 

0

 

4

 

47

X. Sơn Mai

1

 

16

 

0

 

2

 

0

 

1

 

48

X. Ba Vì

0

 

3

 

0

 

2

 

0

 

0

 

49

X. Ba Tô

0

 

2

 

2

 

3

 

0

 

0

 

50

X. Ba Dinh

0

 

3

 

1

 

2

 

0

 

0

 

51

X. Ba Tơ

0

 

1

 

0

 

5

 

0

 

0

 

52

X. Ba Vinh

0

 

1

 

0

 

1

 

0

 

1

 

53

X. Ba Động

0

 

1

 

0

 

8

 

0

 

0

 

54

X. Đặng Thùy Trâm

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

55

X. Ba Xa

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

56

Đặc khu Lý Sơn

0

 

8

 

0

 

3

 

0

 

0

 

57

P. Đăk BLa

1

 

14

 

1

 

34

 

0

 

0

 

58

P. Đăk Cấm

0

 

27

 

9

 

56

 

0

 

1

 

59

P. Kon Tum

1

 

80

 

8

 

150

 

0

 

0

 

60

X. Đăk Rơ Wa

1

 

14

 

2

 

14

 

0

 

0

 

61

X. Ia Chim

0

 

15

 

0

 

17

 

0

 

0

 

62

X. Ngọk Bay

0

 

23

 

2

 

32

 

0

 

0

 

63

X. Đăk Pxi

0

 

2

 

0

 

2

 

0

 

0

 

64

X. Đăk Mar

0

 

8

 

0

 

66

 

0

 

0

 

65

X. Đăk Ui

1

 

3

 

0

 

12

 

0

 

0

 

66

X. Ngọk Réo

0

 

3

 

1

 

4

 

0

 

0

 

67

X. Đăk Hà

0

 

13

 

9

 

33

 

0

 

0

 

68

X. Ngọk Tụ

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

69

X. Đăk Tô

0

 

1

 

1

 

27

 

0

 

0

 

70

X. Kon Đào

0

 

1

 

0

 

1

 

0

 

0

 

71

X. Bờ Y

0

 

12

 

0

 

27

 

0

 

0

 

72

X. Sa Loong

0

 

1

 

0

 

19

 

0

 

0

 

73

X. Dục Nông

1

 

5

 

0

 

2

 

0

 

0

 

74

X. Xốp

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

75

X. Ngọc Linh

0

 

1

 

0

 

0

 

0

 

0

 

76

X. Đăk Plô

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

77

X. Đăk Pék

0

 

2

 

0

 

2

 

0

 

0

 

78

X. Đăk Môn

0

 

0

 

0

 

1

 

0

 

0

 

79

X. Đăk Long

0

 

0

 

0

 

2

 

0

 

0

 

80

X. Đăk Sao

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

81

X. Đăk Tờ Kan

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

82

X. Tu Mơ Rông

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

83

X. Măng Ri

0

 

1

 

0

 

0

 

0

 

0

 

84

X. Đăk Kôi

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

85

X. Kon Braih

1

 

7

 

0

 

1

 

0

 

0

 

86

X. Đăk Rve

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

87

X. Măng Đen

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

88

X. Măng Bút

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

89

X. Kon Plông

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

90

X. Sa Thầy

0

 

10

 

2

 

172

 

0

 

0

 

91

X. Sa Bình

0

 

3

 

3

 

53

 

0

 

0

 

92

X. Mô Rai

0

 

0

 

0

 

3

 

0

 

0

 

93

X. Rờ Kơi

0

 

0

 

0

 

10

 

0

 

0

 

94

X. Ya Ly

0

 

1

 

1

 

35

 

0

 

0

 

95

X. Ia Tơi

2

 

5

 

1

 

10

 

0

 

0

 

96

X. Ia Đal

0

 

1

 

0

 

2

 

0

 

0

 

 

TỔNG

18

0

1.271

0

148

0

2.335

0

0

0

132

0

TIN LIÊN QUAN

Thông báo Lịch tiêm chủng dịch vụ dịp nghỉ lễ 81 năm Quốc khánh nước CHXHCNVN (02/9/1945 - 02/9/2026) của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng ngãi

  • Ánh sáng từ trái tim

    CDC Quảng Ngãi

 

Đang truy cập: -

Tổng số lượt xem: -