BÁO CÁO TUẦN 44
Tình hình dịch bệnh truyền nhiễm trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
(từ ngày 26/10/2026 đến ngày 01/11/2026)
I. TÌNH HÌNH DỊCH BỆNH TUẦN 44 NĂM 2026
- Bệnh truyền nhiễm nhóm A: Không ghi nhận ca mắc bệnh.
- Bệnh truyền nhiễm nhóm B: Tình hình các bệnh truyền nhiễm nổi bật trong tuần tại các xã (bảng phụ lục kèm theo).
+ Tay chân miệng: Số ca mắc mới/chết là 11M/0C (cộng dồn 1.282 M/0C), giảm 07 ca so với tuần trước (18ca); tăng 209 ca (19,47%) so với cùng kỳ năm trước (1.073 ca). Không ghi nhận ổ dịch tay chân miệng (cộng dồn 02 ổ), tăng 02 ổ dịch so với cùng kỳ năm trước.
+ Sốt xuất huyết Dengue (SXHD): Số ca mắc mới/chết là 207M/0C (cộng dồn 2.542 M/0C), tăng 59 ca so với tuần trước (148ca); tăng 1.208 ca (1,91lần) so với cùng kỳ năm trước (1.3340ca).
Trong tuần ghi nhận 30 ổ dịch SXHD tại các xã/phường: Cẩm Thành 1, Vạn Tường 1, Mộ Đức 1, Sơn Hà 2, Kon Tum 3, Đăk Rơ Wa 2, Ngọk Bay 1, Đăk Hà 9, Đăk Mar 1, NgọK Réo 1, Sa Thầy 4, Sa Bình 2, Ya Ly 1, Ia Dal 1 (cộng dồn 295 ổ), tăng 89 ổ (43,2%) so với cùng kỳ năm trước (206 ổ dịch).
+ Bệnh dại: không ghi nhận ca dại mới (cộng dồn 03 ca); tăng 03 ca so với cùng kỳ năm trước.
+ Sởi: Số ca mắc mới/chết là 0M/0C (cộng dồn 132M/0C), ngang bằng so với tuần trước; giảm 775 ca (85,4%) so với cùng kỳ năm trước (907 ca).
+ Viêm não Nhật Bản: Số ca mắc mới/chết là 0M/0C (cộng dồn 04M/0C), ngang bằng so với tuần trước; tăng 04 ca so với cùng kỳ năm trước.
- Tình hình các bệnh dịch khác nằm trong tầm kiểm soát, không ghi nhận ổ dịch.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG ĐÃ TRIỂN KHAI TRONG TUẦN
- Duy trì công tác giám sát, lấy mẫu bệnh truyền nhiễm tại các bệnh viện và cộng đồng đặc biệt là bệnh tay chân miệng, SXHD, sởi, ho gà, VNVR.
- Ban hành Công văn số 1961/KSBT-PCBTN ngày 26/10/2026 về việc Tăng cường tỷ lệ tiêm chủng các vắc xin trong Tiêm chủng mở rộng.
- Ban hành Kế hoạch số 1958/KH-KSBT ngày 26/10/2026 về việc Giám sát hỗ trợ hoạt động tiêm chủng mở rộng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi năm 2026.
- Ban hành Công văn số 319/KSBT-PCBTN ngày 26/10/2026 về việc Cấp vắc xin phòng bệnh Dại đợt 8/2026.
- Ban hành Kế hoạch số 1972/KH-KSBT ngày 27/10/2026 về việc Giám sát công tác phòng, chống bệnh sốt xuất huyết Dengue tại một số xã, phường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
- Ban hành Công văn số 1974/KSBT-PCBTN ngày 27/10/2026 về việc Giám sát công tác phòng, chống bệnh sốt xuất huyết Dengue.
- Ban hành Công văn số 1973/KSBT-PCBTN ngày 27/10/2026 về việc Cấp vắc xin trong tiêm chủng mở rộng tháng 11, 12/2026.
- Ban hành Công văn số 1975/KSBT-PCBTN ngày 27/10/2026 về việc Tổng hợp nhu cầu kinh phí vận hành hệ thống dây chuyền lạnh bảo quản vắc xin trong TCMR của BVĐKKV Đặng Thuỳ Trâm, BVĐKKV Ngọc Hồi 4 tháng cuối năm 2026, năm 2027.
- Ban hành Tờ trình số 1983/TTr-KSBT ngày 27/10/2026 về việc Về việc Đề xuất Sở Y tế xem xét trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành văn bản sửa đổi, bổ sung Kế hoạch Chương trình tiêm chủng mở rộng giai đoạn 03 năm (2026-2028) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
- Ban hành Báo cáo số 1990/BC-KSBT ngày 27/10/2026 về Tình hình bệnh SXH và TCM, đánh giá nguy cơ các tháng cuối năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (từ ngày 01/01/2026 đến ngày 24/10/2026).
- Ban hành Công văn số 323/KSBT-PCBTN ngày 28/10/2026 về việc Cấp vắc xin trong TCMR tháng 11 và tháng 12 năm 2026.
- Ban hành Công văn số 1999/KSBT-PCBTN ngày 28/10/2026 về việc Đề xuất nhu cầu vắc xin sử dụng đến hết Quý I/2027.
- Ban hành Báo cáo số 1998/BC-KSBT ngày 28/10/2026 về Công tác phòng chống và loại trừ sốt rét tháng 9/2026.
- Ban hành Công văn số 1994/KSBT-PCBTN ngày 28/10/2026 về việc Cấp phát Cloramin B cho các địa phương chủ động khắc phục hậu quả thiên tai năm 2026 (đợt 02).
- Ban hành Kế hoạch số 2001/KH-KSBT ngày 28/10/2026 về việc Giám sát công tác phòng, chống bệnh sốt xuất huyết Dengue tại xã Long Phụng.
- Ban hành Công văn số 2009/KSBT-PCBTN ngày 29/10/2026 về việc Phối hợp điều tra tỷ lệ nhiễm nấm da và Demodex spp tại xã Sơn Hạ, tỉnh Quảng Ngãi.
- Ban hành Kế hoạch số 2017/KH-KSBT ngày 30/10/2026 về việc Điều tra giám sát dân di biến động tại các xã có nguy cơ sốt rét quay trở lại.
- Tiếp tục thực hiện Khám sàng lọc chủ động bệnh lao trong cộng đồng tại các xã, phường khu vực Tây Quảng Ngãi.
- Thực hiện báo cáo ca bệnh SXHD hàng ngày theo chỉ đạo của Sở Y tế.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG TRIỂN KHAI TRONG TUẦN TỚI
- Tiếp tục duy trì các hoạt động giám sát, điều tra dịch tễ các bệnh truyền nhiễm tại bệnh viện và cộng đồng. Duy trì các hoạt động phòng chống dịch, tiêm chủng mở rộng trên địa bàn tỉnh.
- Tổ chức Khám bệnh, cấp thuốc, lấy lam máu và điều tra muỗi truyền bệnh sốt rét.
- Thực hiện Giám sát véc tơ truyền bệnh sốt xuất huyết Dengue tại các xã có nguy cơ cao trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
- Tiếp tục thực hiện Khám sàng lọc chủ động bệnh lao trong cộng đồng tại các xã, phường khu vực Tây Quảng Ngãi.
- Tiếp tục thực hiện báo cáo ca bệnh SXHD hàng ngày theo chỉ đạo của Sở Y tế.
- Nhận soi và trả lời kết lam kiểm tra sốt rét của các xã gửi về.
- Thực hiện và triển khai các công văn của hai Viện Sốt rét KST- CT Trung ương, Quy Nhơn và của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật.
- Tiếp tục thực hiện nghiêm chế độ thường trực, giám sát, xử lý ổ dịch; thực hiện báo cáo trường hợp bệnh, báo cáo ổ dịch trong vòng 24 giờ, báo cáo cập nhật ổ dịch, báo cáo kết thúc ổ dịch đầy đủ theo quy định tại Thông tư số 15/2026/TT-BYT ngày17/5/2026 của Bộ Y tế về Quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng bệnh./.
Phụ Lục
BẢNG SỐ LIỆU BỆNH TRUYỀN NHIỄM TRONG TUẦN 44/2026
|
STT |
Xã/phường |
Tay chân miệng |
Sốt xuất huyết |
Sởi |
|||||||||
|
Trong tuần |
Luỹ tích 2026 |
Trong tuần |
Luỹ tích 2026 |
Trong tuần |
Luỹ tích 2026 |
||||||||
|
M |
C |
M |
C |
M |
C |
M |
C |
M |
C |
M |
C |
||
|
1 |
X. Tịnh Khê |
1 |
|
36 |
|
0 |
|
23 |
|
0 |
|
1 |
|
|
2 |
P. Trương Quang Trọng |
0 |
|
47 |
|
2 |
|
46 |
|
0 |
|
1 |
|
|
3 |
X. An Phú |
0 |
|
51 |
|
18 |
|
39 |
|
0 |
|
3 |
|
|
4 |
P. Cẩm Thành |
0 |
|
40 |
|
5 |
|
54 |
|
0 |
|
1 |
|
|
5 |
P. Nghĩa Lộ |
1 |
|
70 |
|
6 |
|
73 |
|
0 |
|
2 |
|
|
6 |
P. Trà Câu |
0 |
|
9 |
|
5 |
|
191 |
|
0 |
|
0 |
|
|
7 |
X. Nguyễn Nghiêm |
0 |
|
7 |
|
8 |
|
35 |
|
0 |
|
0 |
|
|
8 |
P. Đức Phổ |
0 |
|
7 |
|
7 |
|
57 |
|
0 |
|
0 |
|
|
9 |
X. Khánh Cường |
0 |
|
3 |
|
1 |
|
21 |
|
0 |
|
0 |
|
|
10 |
P. Sa Huỳnh |
0 |
|
6 |
|
0 |
|
6 |
|
0 |
|
0 |
|
|
11 |
X. Bình Minh |
0 |
|
20 |
|
1 |
|
22 |
|
0 |
|
0 |
|
|
12 |
X. Bình Chương |
1 |
|
9 |
|
0 |
|
43 |
|
0 |
|
0 |
|
|
13 |
X. Bình Sơn |
0 |
|
85 |
|
3 |
|
78 |
|
0 |
|
3 |
|
|
14 |
X. Vạn Tường |
0 |
|
44 |
|
1 |
|
37 |
|
0 |
|
1 |
|
|
15 |
X. Đông Sơn |
0 |
|
43 |
|
1 |
|
49 |
|
0 |
|
1 |
|
|
16 |
X. Trường Giang |
0 |
|
9 |
|
6 |
|
21 |
|
0 |
|
0 |
|
|
17 |
X. Ba Gia |
0 |
|
16 |
|
0 |
|
6 |
|
0 |
|
1 |
|
|
18 |
X. Sơn Tịnh |
0 |
|
36 |
|
0 |
|
23 |
|
0 |
|
1 |
|
|
19 |
X. Thọ Phong |
0 |
|
33 |
|
1 |
|
12 |
|
0 |
|
2 |
|
|
20 |
X. Tư Nghĩa |
0 |
|
54 |
|
2 |
|
44 |
|
0 |
|
0 |
|
|
21 |
X. Vệ Giang |
1 |
|
30 |
|
9 |
|
103 |
|
0 |
|
0 |
|
|
22 |
X. Nghĩa Giang |
0 |
|
35 |
|
1 |
|
34 |
|
0 |
|
0 |
|
|
23 |
X. Trà Giang |
0 |
|
24 |
|
0 |
|
6 |
|
0 |
|
1 |
|
|
24 |
X. Nghĩa Hành |
0 |
|
22 |
|
1 |
|
20 |
|
0 |
|
0 |
|
|
25 |
X. Đình Cương |
0 |
|
28 |
|
1 |
|
164 |
|
0 |
|
0 |
|
|
26 |
X. Thiện Tín |
0 |
|
10 |
|
1 |
|
2 |
|
0 |
|
1 |
|
|
27 |
X. Phước Giang |
0 |
|
20 |
|
4 |
|
10 |
|
0 |
|
1 |
|
|
28 |
X. Long Phụng |
0 |
|
13 |
|
23 |
|
169 |
|
0 |
|
1 |
|
|
29 |
X. Mỏ Cày |
0 |
|
20 |
|
12 |
|
67 |
|
0 |
|
0 |
|
|
30 |
X. Mộ Đức |
0 |
|
10 |
|
7 |
|
56 |
|
0 |
|
0 |
|
|
31 |
X. Lân Phong |
0 |
|
8 |
|
4 |
|
58 |
|
0 |
|
1 |
|
|
32 |
X. Trà Bồng |
0 |
|
10 |
|
3 |
|
56 |
|
0 |
|
0 |
|
|
33 |
X. Đông Trà Bồng |
0 |
|
10 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
34 |
X. Tây Trà |
0 |
|
2 |
|
1 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
|
35 |
X. Thanh Bồng |
0 |
|
3 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
1 |
|
|
36 |
X. Cà Đam |
0 |
|
7 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
1 |
|
|
37 |
X. Tây Trà Bồng |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
2 |
|
|
38 |
X. Sơn Hạ |
0 |
|
37 |
|
1 |
|
9 |
|
0 |
|
13 |
|
|
39 |
X. Sơn Linh |
0 |
|
17 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
43 |
|
|
40 |
X. Sơn Hà |
0 |
|
24 |
|
2 |
|
13 |
|
0 |
|
7 |
|
|
41 |
X. Sơn Thủy |
0 |
|
11 |
|
1 |
|
6 |
|
0 |
|
5 |
|
|
42 |
X. Sơn Kỳ |
0 |
|
7 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
9 |
|
|
43 |
X. Sơn Tây |
1 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
16 |
|
|
44 |
X. Sơn Tây Thượng |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
45 |
X. Sơn Tây Hạ |
0 |
|
3 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
6 |
|
|
46 |
X. Minh Long |
0 |
|
9 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
4 |
|
|
47 |
X. Sơn Mai |
0 |
|
16 |
|
2 |
|
4 |
|
0 |
|
1 |
|
|
48 |
X. Ba Vì |
0 |
|
3 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
|
49 |
X. Ba Tô |
0 |
|
2 |
|
0 |
|
3 |
|
0 |
|
0 |
|
|
50 |
X. Ba Dinh |
0 |
|
3 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
|
51 |
X. Ba Tơ |
1 |
|
2 |
|
0 |
|
5 |
|
0 |
|
0 |
|
|
52 |
X. Ba Vinh |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
1 |
|
|
53 |
X. Ba Động |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
8 |
|
0 |
|
0 |
|
|
54 |
X. Đặng Thùy Trâm |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
55 |
X. Ba Xa |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
56 |
Đặc khu Lý Sơn |
0 |
|
8 |
|
0 |
|
3 |
|
0 |
|
0 |
|
|
57 |
P. Đăk BLa |
1 |
|
15 |
|
3 |
|
37 |
|
0 |
|
0 |
|
|
58 |
P. Đăk Cấm |
0 |
|
27 |
|
3 |
|
59 |
|
0 |
|
1 |
|
|
59 |
P. Kon Tum |
1 |
|
81 |
|
9 |
|
159 |
|
0 |
|
0 |
|
|
60 |
X. Đăk Rơ Wa |
0 |
|
14 |
|
2 |
|
16 |
|
0 |
|
0 |
|
|
61 |
X. Ia Chim |
0 |
|
15 |
|
1 |
|
18 |
|
0 |
|
0 |
|
|
62 |
X. Ngọk Bay |
0 |
|
23 |
|
1 |
|
33 |
|
0 |
|
0 |
|
|
63 |
X. Đăk Pxi |
2 |
|
4 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
|
64 |
X. Đăk Mar |
1 |
|
9 |
|
4 |
|
70 |
|
0 |
|
0 |
|
|
65 |
X. Đăk Ui |
0 |
|
3 |
|
1 |
|
13 |
|
0 |
|
0 |
|
|
66 |
X. Ngọk Réo |
0 |
|
3 |
|
2 |
|
6 |
|
0 |
|
0 |
|
|
67 |
X. Đăk Hà |
0 |
|
13 |
|
28 |
|
61 |
|
0 |
|
0 |
|
|
68 |
X. Ngọk Tụ |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
69 |
X. Đăk Tô |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
27 |
|
0 |
|
0 |
|
|
70 |
X. Kon Đào |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
71 |
X. Bờ Y |
0 |
|
12 |
|
0 |
|
27 |
|
0 |
|
0 |
|
|
72 |
X. Sa Loong |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
19 |
|
0 |
|
0 |
|
|
73 |
X. Dục Nông |
0 |
|
5 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
|
74 |
X. Xốp |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
75 |
X. Ngọc Linh |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
76 |
X. Đăk Plô |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
77 |
X. Đăk Pék |
0 |
|
2 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
|
78 |
X. Đăk Môn |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
79 |
X. Đăk Long |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
2 |
|
0 |
|
0 |
|
|
80 |
X. Đăk Sao |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
81 |
X. Đăk Tờ Kan |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
82 |
X. Tu Mơ Rông |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
83 |
X. Măng Ri |
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
84 |
X. Đăk Kôi |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
85 |
X. Kon Braih |
0 |
|
7 |
|
0 |
|
1 |
|
0 |
|
0 |
|
|
86 |
X. Đăk Rve |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
87 |
X. Măng Đen |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
88 |
X. Măng Bút |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
89 |
X. Kon Plông |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
90 |
X. Sa Thầy |
0 |
|
10 |
|
4 |
|
176 |
|
0 |
|
0 |
|
|
91 |
X. Sa Bình |
0 |
|
3 |
|
3 |
|
56 |
|
0 |
|
0 |
|
|
92 |
X. Mô Rai |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
3 |
|
0 |
|
0 |
|
|
93 |
X. Rờ Kơi |
0 |
|
0 |
|
1 |
|
11 |
|
0 |
|
0 |
|
|
94 |
X. Ya Ly |
0 |
|
1 |
|
4 |
|
39 |
|
0 |
|
0 |
|
|
95 |
X. Ia Tơi |
0 |
|
5 |
|
0 |
|
10 |
|
0 |
|
0 |
|
|
96 |
X. Ia Đal |
0 |
|
1 |
|
1 |
|
3 |
|
0 |
|
0 |
|
|
|
TỔNG |
11 |
0 |
1.282 |
0 |
207 |
0 |
2.542 |
0 |
0 |
0 |
132 |
0 |
Ánh sáng từ trái tim
CDC Quảng Ngãi
Đang truy cập: -
Tổng số lượt xem: -